Du (họ) – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
Du là một họ của người châu Á. Họ này có ở Việt Nam, Trung Quốc (chữ Hán: 俞, Bính âm: Yú) và Triều Tiên (Hangul: 유, Romaja quốc ngữ: Yoo). Họ này đứng thứ 57 trong danh sách Bách gia tính.
Người Trung Quốc còn một họ khác cũng có phiên âm Hán Việt là Du, đó là họ 游 (Bính âm: Yóu), họ này không phổ biến ở Trung Quốc đại lục nhưng lại xuất hiện rất nhiều ở Đài Loan.
Người Việt Nam họ Du nổi tiếng
[sửa | sửa mã nguồn]- Du Trường Giang, nguyên Phó Tư lệnh Quân khu 7, Bộ Quốc phòng
Người Trung Quốc họ Du (俞) nổi tiếng
[sửa | sửa mã nguồn]- Du Tế Thời, tướng lĩnh Trung Hoa Quốc Dân Đảng
- Du Chính Thanh, chính khách cao cấp Trung Quốc
- Du Hạo Minh, ca sĩ Trung Quốc
Người Trung Quốc họ Du (游) nổi tiếng
[sửa | sửa mã nguồn]- Du Tạc, học sĩ Tống triều
- Du An Thuận, diễn viên Đài Loan
- Du Bổn Xương, diễn viên Trung Quốc
- Du Nãi Hải, đạo diễn Hồng Kông
Hư cấu
[sửa | sửa mã nguồn]- Du Thản Chi, nhân vật trong Thiên long bát bộ của Kim Dung
Người Triều Tiên họ Du (俞) nổi tiếng
[sửa | sửa mã nguồn]- Kong Seung Yeon (Tên thật: Yoo Seung Yeon, Hán Việt: Du Thăng Diên), nữ diễn viên, MC người Hàn Quốc. Chị của Yoo Jung Yeon (TWICE)
- Yoo Jung Yeon (Hán Việt: Du Định Duyên), nữ ca sĩ nhóm nhạc Twice
- Yoo Yeon Jung (Hán Việt: Du Liễn Tĩnh), nữ ca sĩ nhóm nhạc WJSN
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến họ này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Sơ khai họ
- Họ người Việt Nam
- Họ người Trung Quốc
- Họ người Triều Tiên
- Họ tên
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Du Trong Hán Việt
-
Tra Từ: Du - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Du - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Dư - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Dụ - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Du Du - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Dụ - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Dũ - Từ điển Hán Nôm
-
Du Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Du Du Từ Hán Việt Nghĩa Là Gì? - Từ điển Số
-
Du - Wiktionary Tiếng Việt
-
Dụ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Hán Việt Nhìn Từ Góc độ Lịch Sử
-
Du Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Sự Chuyển Nghĩa Thú Vị Của Từ Hán Việt | VOV2.VN