Dự Kiến - Wiktionary
Có thể bạn quan tâm
Jump to content
Contents
move to sidebar hide- Beginning
- Entry
- Discussion
- Read
- Edit
- View history
- Read
- Edit
- View history
- What links here
- Related changes
- Upload file
- Permanent link
- Page information
- Cite this page
- Get shortened URL
- Download QR code
- Create a book
- Download as PDF
- Printable version
Vietnamese
[edit]Etymology
[edit]Sino-Vietnamese word from 預見.
Pronunciation
[edit]- (Hà Nội) IPA(key): [zɨ˧˨ʔ kiən˧˦]
- (Huế) IPA(key): [jɨ˨˩ʔ kiəŋ˦˧˥]
- (Saigon) IPA(key): [jɨ˨˩˨ kiəŋ˦˥]
Verb
[edit]dự kiến
- to foresee; to foreknow
- to prepare beforehand
Noun
[edit]dự kiến
- foresight; prevision
- expectation; anticipation; schedule
- Sino-Vietnamese words
- Vietnamese terms with IPA pronunciation
- Vietnamese lemmas
- Vietnamese verbs
- Vietnamese nouns
- Pages with entries
- Pages with 1 entry
Từ khóa » Dự Kiến
-
Nghĩa Của Từ Dự Kiến - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Dự Kiến Kỳ Họp Thứ 4 Của Quốc Hội Sẽ Thông Qua 6 Luật, 1 Dự Thảo ...
-
Xem Xét Dự Kiến Danh Mục, Mức Vốn Cho Dự án Phục Hồi Và Phát ...
-
Dự Kiến Xsmb
-
Tra Cứu Thông Tin Dự Kiến Tốt Nghiệp - HUTECH
-
[PDF] Lịch Tiêm Chủng (dự Kiến)
-
Thời Khóa Biểu (dự Kiến) Học Kỳ 1 Năm Học 2022-2023
-
Dự Kiến Huy động 45.300 Tỷ đồng để Thực Hiện Chương Trình Mục ...
-
Dự Kiến đến 15/7, Thêm 3.000 Thuốc, Nguyên Liệu Làm Thuốc, Sinh ...
-
Các đề Tài Dự Kiến Thực Hiện - UEL
-
Search Results For 【】dự đoán Xổ Số Kiến Thiết Miền Bắc ...
-
Xuất Khẩu Cá Ngừ Dự Kiến Tăng Cao Trong “bão Lạm Phát” | Kinh Doanh