Dự Tính Chi Phí Và Giá Lăn Bánh KIA Cerato 2021 | Auto5
Có thể bạn quan tâm
Giá lăn bánh Kia Cerato phiên bản 1.6 MT | |||
| Khoản phí | Hà Nội | TP HCM | Tỉnh khác |
| Giá niêm yết | 544.000.000 | 544.000.000 | 544.000.000 |
| Phí trước bạ | 65.280.000 | 54.400.000 | 54.400.000 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm vật chất xe | 8.160.000 | 8.160.000 | 8.160.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 480.700 | 480.700 | 480.700 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 |
| Giá lăn bánh | 639.820.700 | 628.940.700 | 609.940.700 |
Giá lăn bánh Kia Cerato phiên bản 1.6 Deluxe | |||
| Khoản phí | Hà Nội | TP HCM | Tỉnh khác |
| Giá niêm yết | 584.000.000 | 584.000.000 | 584.000.000 |
| Phí trước bạ | 70.080.000 | 58.400.000 | 58.400.000 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm vật chất xe | 8.760.000 | 8.760.000 | 8.760.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 480.700 | 480.700 | 480.700 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 |
| Giá lăn bánh | 685.220.700 | 673.540.700 | 654.540.700 |
Giá lăn bánh Kia Cerato phiên bản 1.6 Luxury | |||
| Khoản phí | Hà Nội | TP HCM | Tỉnh khác |
| Giá niêm yết | 639.000.000 | 639.000.000 | 639.000.000 |
| Phí trước bạ | 76.680.000 | 63.900.000 | 63.900.000 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm vật chất xe | 9.585.000 | 9.585.000 | 9.585.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 480.700 | 480.700 | 480.700 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 |
| Giá lăn bánh | 747.645.700 | 734.865.700 | 715.865.700 |
Giá lăn bánh Kia Cerato phiên bản 2.0 Premium | |||
| Khoản phí | Hà Nội | TP HCM | Tỉnh khác |
| Giá niêm yết | 685.000.000 | 685.000.000 | 685.000.000 |
| Phí trước bạ | 82.200.000 | 68.500.000 | 68.500.000 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm vật chất xe | 10.275.000 | 10.275.000 | 10.275.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 480.700 | 480.700 | 480.700 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 |
| Giá lăn bánh | 799.855.700 | 786.155.700 | 767.155.700 |
Giá bán của Kia Cerato so với các đối thủ cạnh tranh
- Kia Cerato giá từ 544.000.000 VNĐ
- Toyota Altis giá từ 733.000.000 VNĐ
- Ford Focus giá từ 626.000.000 VNĐ
- Honda Civic giá từ 729.000.000 VNĐ
- Mazda 3 giá từ 669.000.0000 VNĐ
* Lưu ý: Mức giá đưa ra chỉ mang tính chất tham khảo
Qua bảng dự tính giá lăn bánh KIA Cerato thì điều dễ dàng giúp chúng ra nhận thấy Cerato ngày càng hoàn thiện hơn trong mắt người dùng Việt Nam khi phiên bản 2021 không chỉ khắc phục được những hạn chế của người tiền nhiệm mà còn làm khách hàng thích thú bởi ngôn ngữ thiết kế đẹp mắt.
Thuế trước bạ vẫn được giữ 12% đối với Hà Nội và các thành phố trực thuộc trung ương, 10% đối với TP HCM và các tỉnh thành khác.
>>> CẬP NHẬT NGAY Bảng giá xe oto KIA để xem khuyến mãi HOT nhất <<<
Từ khóa » Bảng Giá Cerato 2021
-
Giá Xe Kia Cerato Niêm Yết & Lăn Bánh Tháng 8/2022
-
Kia Cerato 2021: Giá Xe, Đánh Giá & Hình Ảnh
-
Kia Cerato 2021 Cũ: Thông Số, Bảng Giá Xe, Trả Góp - MUAXEGIATOT
-
Kia Cerato 2021: Giá Lăn Bánh, ưu đãi (08/2022) - Giaxeoto
-
Giá Xe Kia K3 2022 Mới Nhất Và Thông Tin ưu đãi (08/2022)
-
Kia Cerato 2021: Giá Lăn Bánh 7/2022, TSKT, đánh Giá Chi Tiết
-
Giá Xe Kia Cerato Tháng 8/2021: Lăn Bánh Chỉ Từ 562,7 Triệu đồng
-
Kia Cerato 2021 Cũ Giá Rẻ 08/2022
-
Giá Xe Kia Cerato: Giá Lăn Bánh Và Khuyến Mãi Tháng 08/2022
-
Giá Xe KIA Cerato (KIA K3) 2022 | Lăn Bánh Và ưu đãi 07.2022
-
Kia Cerato 2022: Thông Số, Hình ảnh & DS Salon KIA
-
Bảng Giá Xe ô Tô KIA Tháng 12/2021: KIA Cerato Hỗ Trợ 65 Triệu đồng ...
-
Kia Cerato Giá Xe Lăn Bánh, Khuyến Mãi, Trả Góp Ô Tô