đú - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗu˧˥ɗṵ˩˧ɗu˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗu˩˩ɗṵ˩˧

Động từ

đú

  1. đua đòi, học theo và ăn theo những hành động, phong trào hay việc làm của người khác. Việc học theo này thường làm không đến nơi đến chốn nên mang theo nghĩa xấu. Nó là một đứa đú điển hình học trường gần nhà. Nhà cửa không khá giả gì mà nó thì cứ suốt ngày quần áo này với bộ cánh kia. Nó cứ thích đua theo “mấy anh trên báo”, lúc nào cũng thích mặc “đồ hiệu”, hỏi tới nghe xong liền câm như hến. Bởi nó cứ bô bô hiệu này hiệu kia chứ biết gì đâu.
  2. cách nói của những kẻ ham chơi và thường tập trung đú đởn, đàn đúm tụi bạn cùng đập phá chơi bời. Bọn nó đú chẳng làm nên tích sự gì ngược lại còn quậy cho cả làng phát kinh
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=đú&oldid=2004880” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục đú 2 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Dịch Từ đú Sang Tiếng Anh