ĐỨA CON In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " ĐỨA CON " in English? SNounđứa conchildconđứa trẻtrẻđứa béem béđứa nhỏnhísoncon traisơnđứa conngười conbabyem bécontrẻ emtrẻcưngtrẻ sơ sinhđứaem ơikidđứa trẻconnhócnhỏđứa bétrẻ embọn trẻthằngđứa con nítdaughtercon gáicô gáiđứa conboycậu béchàng traicon traitraithằng bénhócbé traiđứa trẻthằng nhócđứa béoffspringcon cáicondòng dõinhững đứa trẻsinhchildrenconđứa trẻtrẻđứa béem béđứa nhỏnhíkidsđứa trẻconnhócnhỏđứa bétrẻ embọn trẻthằngđứa con nítboyscậu béchàng traicon traitraithằng bénhócbé traiđứa trẻthằng nhócđứa bésonscon traisơnđứa conngười conbabiesem bécontrẻ emtrẻcưngtrẻ sơ sinhđứaem ơidaughterscon gáicô gáiđứa con

Examples of using Đứa con in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đứa con đã chết vì tự tử.Their son died by suicide.Và đây là một đứa con của nó.And here is their son.Đứa con nít với cái kiếng.My little boy with glasses.Để bảo vệ hai đứa con tôi.To protect our two daughters.Comments Off on Đứa con thông minh.Comments Off on SMART KID.Combinations with other parts of speechUsage with adjectivescon đường đó con khốn con phố chính con người nhân con chó mới con người toàn con dấu tốt con sông chính con chó cái con ngoan MoreUsage with verbscon muốn sinh concon biết con yêu con đường đến con nghĩ con đường tơ lụa muốn conyêu concon thấy MoreUsage with nounscon người con đường con trai con gái con số con cái con chó đứa concon tàu trẻ conMoreĐứa con út của tôi chưa có soda.My kids have never had soda either.Nó đã có đứa con với người khác.He had a CHILD with someone else.Đứa con sẽ không bao giờ biết tên bố.My son will never know his Daddy.Hắn đã có được đứa con như mong muốn.He's getting his baby like he wanted.Đứa con ba tuổi của tôi từ chối ngồi vào bô.My six year old refuses to sit on the potty.Cảm ơn Anh đã cho em ba đứa con.Thank you for giving me my three daughters.Đứa con của sách đó là ý nghĩa tên của tôi.Daughter of the moon, that's what my name means.Tôi không làm được vì tôi còn hai đứa con.I could not do that because I had two daughters.Hai đứa con mình thấy vậy, cũng phì cười.Two of the kids thought so too, and were laughing.Tôi rất tự hào rằng tôi có vợ và hai đứa con.I'm very blessed to have my wife and two boys.Tôi có 5 đứa con, nhiều hóa đơn phải trả.I have five boys, so there are some bills to be paid.Trường hợp cũng tương tự như thế qui về đứa con.The point is the same as in the case of the boy.Cháu như đứa con mà bọn chú sẽ không bao giờ có.He is like the child I will never be able to have.Cô, Caroline Trent, chính là đứa con riêng của quỷ sứ.You, Caroline Trent, are the devil's own daughter.Anh có 2 đứa con và không muốn có thêm con nào khác.I have two boys and don't want any more kids.Khoảng ba tuần qua, tôi đưa mấy đứa con đến Montgomery Ward.About three weeks ago I took the boys to Montgomery Ward.Tôi có một đứa con trai và tôi nghĩ về nó rất nhiều.I still have my children and think about that a lot.Anh ta hỏi tôi có bao nhiêu đứa con và tôi nói một đứa..He asked me how many boys I have, and I told him three.Đứa con quyết định những điều sẽ nói với cha khi về gặp cha.The prodigal son worked out what he would say before he met his Father.Hi vọng anh có một đứa con, lớn lên xinh đẹp tựa như em.I hope you have a daughter that grows up just like you.Và giải pháp duy nhất là cho một hoặc nhiều đứa con đi lấy chồng.And the only solution was for one or more daughters to get married.Cô đã là mẹ của hai đứa con nhưng hình thể vẫn chuẩn tuyệt đối.She is the mother of two boys, but her shape is ideal.Việc ôm hôn đứa con chứng tỏ người cha đã hoàn toàn tiếp nhận nó trở về.Embracing the boy shows that the father welcomes him back fully.Chiều hôm qua thứ bảy, đứa con muốn đi chơi với bạn.On Saturday evening, his son wanted to go out with his friends.Munro sinh một đứa con khác vào năm 1966, hoàn tất chuyện gia đình.Munro would have another daughter in 1966, completing the family.Display more examples Results: 9664, Time: 0.0323

See also

đứa con traisonboysonsboyshai đứa contwo childrenba đứa conthree childrenthree kidsthree sonsthree babiesđứa con gáidaughterdaughtersbốn đứa confour childrenfour kidsfour sonsđứa con của mìnhher childher babyhis sonmy kidsmy daughtermột đứa conone childone kidone sonone babyone daughtercó ba đứa conhad three childrennăm đứa confive childrenfive kidsfive sonsfive grandchildrencó hai đứa conhave two childrenhave two kidshave two boysđứa trẻ conchildkidbabyboychildrenhai đứa con traitwo sonsđứa con nítchildkida babykidssáu đứa consix childrensix kidssix sonsđứa con làchild isđứa con của tôiof my childrenmy kidsmy babymy sonmy daughtercó những đứa conhave childrenhad childrenhaving childrenđứa con nàythis childthis sonthis babythis kidthis boy

Word-for-word translation

đứanounchildbabykidboysonconnounconchildsonbabyconadjectivehuman S

Synonyms for Đứa con

đứa trẻ đứa bé con trai trẻ em nhóc con gái cậu bé baby boy son child chàng trai sơn kid con cái trai thằng bé bé trai nhỏ thằng nhóc đưa chúng xuốngđưa con bạn đến

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English đứa con Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » đứa Con In English