Dựa Dẫm Trong Tiếng Lào Là Gì? - Từ điển Việt-Lào

Thông tin thuật ngữ dựa dẫm tiếng Lào

Từ điển Việt Lào

phát âm dựa dẫm tiếng Lào dựa dẫm (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ dựa dẫm

Chủ đề Chủ đề Tiếng Lào chuyên ngành
Lào Việt Việt Lào Tìm kiếm: Tìm

Định nghĩa - Khái niệm

dựa dẫm tiếng Lào?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ dựa dẫm trong tiếng Lào. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ dựa dẫm tiếng Lào nghĩa là gì.

dựa dẫm

dựa dẫm đgt. ເອື່ອຍອີງ. Dựa dẫm vào người khác: ເອື່ອຍອີງຜູ້ອື່ນ.

Tóm lại nội dung ý nghĩa của dựa dẫm trong tiếng Lào

dựa dẫm . dựa dẫm đgt. ເອື່ອຍອີງ. Dựa dẫm vào người khác: ເອື່ອຍອີງຜູ້ອື່ນ.

Đây là cách dùng dựa dẫm tiếng Lào. Đây là một thuật ngữ Tiếng Lào chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Lào

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dựa dẫm trong tiếng Lào là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới dựa dẫm

  • còn hơn tiếng Lào là gì?
  • tơ tiếng Lào là gì?
  • tán xạ sóng tiếng Lào là gì?
  • cựu truyền tiếng Lào là gì?
  • phong lưu tiếng Lào là gì?
  • rỉ rả tiếng Lào là gì?
  • lỗ mộng tiếng Lào là gì?
  • bán sỉ tiếng Lào là gì?
  • loạng quạng tiếng Lào là gì?
  • thủy năng tiếng Lào là gì?
  • bệch bạc tiếng Lào là gì?
  • lập trường tiếng Lào là gì?
  • mầu nhiệm tiếng Lào là gì?
  • bèo tây tiếng Lào là gì?
  • gáo dài hơn chuôi tiếng Lào là gì?

Từ khóa » Dựa Dẫm Trong Tiếng Anh