ĐÙA GIỠN CÓ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
ĐÙA GIỠN CÓ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đùa giỡn
jokekiddingtriflejokinglyplay aroundcó
havecanmayyesavailable
{-}
Phong cách/chủ đề:
Kidding has its limits.Đừng có đùa giỡn với tôi.
Stop kidding me around.Đùa giỡn cũng có giới hạn thôi….
Even for jokes, there's a limit….Tuy đó là lời đùa giỡn, nhưng có triết lý.
That's a poo joke but also philosophical.Cũng có lẽ chỉ có bạn bè tốt nhất, mới có thể đùa giỡn như vậy.
They probably have the best lame jokes out there too.Không ai có thể đùa giỡn.
Nobody can take a joke.Bạn có thể đùa giỡn với nó.
You could joke with him.Bạn có thể đùa giỡn với nó.
You can joke with them.Bạn có thể đùa giỡn với nó.
You can joke with him.Anh có thể đùa giỡn với bọn họ.
We can joke with them.Anh có thể đùa giỡn với bọn họ.
You could joke around with them.Anh có thể đùa giỡn với bọn họ.
You can joke with them.Em thậm chí còn có thể đùa giỡn.
I can even make jokes.Quá nhiều trách nhiệm để có thể đùa giỡn.
That's a lot of responsibility to be joking about.Tôi còn có thể đùa giỡn cậu sao?.
Can't I even joke with you?.Ta làm sao có thể đùa giỡn ngươi sao?
How can I be joking with you?Thành một con rối có thể đùa giỡn và thao túng.
It became a language that could joke and warble.Hắn nhìn vào mắt Angel, không có chút đùa giỡn nào, nói.
He looks at my fingers and no joke, he says.Những phương pháp này rất đơn giản, bạn có thể đùa giỡn với chúng.
And these methods are simple, you can just play with them.Làm thế nào mà cô có thể đùa giỡn về một chuyện như thế này nhỉ?
How could you even joke about something like that?Bạn có thể đùa giỡn với nó… nhưng bạn không là hy vọng của thế giới.
You may play around with it, but you are not the hope of the world.Họ có thể đùa giỡn với bạn và thậm chí còn cho bạn mượn tiền để đi taxi.
They joke with you and even would lend you money to take taxi.Cô nói chỉ ở Texas, cô có thể đùa giỡn về việc giết người và được hoan nghênh.
She says only in Texas can she joke about killing people and be applauded.Mặc dù Raeven nhìn có vẻ như đùa giỡn, Gazef có thể cảm nhận rằng ánh sáng từ trong mắt ông ta hoàn toàn rất nghiêm túc.
Although Raeven looked like he was joking, Gazef could tell from the light in his eyes that his anger was sincere.Thằng bé có vẻ đùa giỡn người mẹ mà nó mới biết.
He seemed to be humouring the mother he had only just got to know.Ai bảo anh là anh có quyền đùa giỡn với mạng sống con người?
Who tells you that you have the right to play like this with a man's life?Tôi sẽ bảo cái chết của họ có ý nghĩa, không thì cũng đừng có đùa giỡn với sinh mạng con người dễ dàng như thế!
I would say their deaths had meaning or that you can't toy with people's lives so easily!Tôi đã nói là đừng có đùa giỡn với hắn!
I told you not to toy with him!Đừng có đùa giỡn với con tim của người khác như thế!
Don't toy with other people's hearts like that!Tôi nghĩ, đùa giỡn với chuyện ấy có thể là nguy hiểm.
I think dabbling with that can be dangerous.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 6540, Thời gian: 0.5227 ![]()
đũa của bạnđua ngựa

Tiếng việt-Tiếng anh
đùa giỡn có English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đùa giỡn có trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đùadanh từjokeplaykidđùatrạng từjokinglyđùađộng từjestgiỡngiới từaroundgiỡnđộng từjokingkiddingplayinggiỡndanh từfuncóđộng từhavecanmaycótrạng từyescótính từavailableTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Giỡn Là Từ Loại Gì
-
Nghĩa Của Từ Giỡn - Từ điển Việt
-
Giỡn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "giỡn" - Là Gì?
-
Giỡn Là Gì, Nghĩa Của Từ Giỡn | Từ điển Việt
-
Giỡn - Wiktionary Tiếng Việt
-
'chơi Giỡn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Phương Ngữ Tiếng Việt - Wikipedia
-
PHÂN BIỆT CÁC TỪ LIÊN QUAN ĐẾN ĐÙA... - Tiếng Việt Giàu đẹp
-
Bắt Nạt Trực Tuyến Là Gì Và Làm Thế Nào để Ngăn Chặn Nó - UNICEF
-
5 Thói Quen đơn Giản Như “đang Giỡn” Loại Bỏ Thâm Quầng, Bọng Mắt ...
-
Đâu Là Sự Khác Biệt Giữa "đùa" Và "giỡn" ? | HiNative
-
10 Nguyên Tắc Hài Hước Của Người Thành Công