Dừa - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Danh từ
    • 1.5 Động từ
    • 1.6 Tham khảo
  • 2 Tiếng Việt trung cổ Hiện/ẩn mục Tiếng Việt trung cổ
    • 2.1 Danh từ
      • 2.1.1 Hậu duệ
    • 2.2 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:dừa

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zɨ̤ə˨˩jɨə˧˧jɨə˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟɨə˧˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 㭨: dà, dừa
  • 蒣: giừa, dừa
  • 蒢: trừ, dừa
  • 梌: dừa, đồ
  • 椰: da, dà, dừa, gia

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • đua
  • dứa
  • đùa
  • đưa
  • dựa
  • dưa
  • đũa

Danh từ

dừa

dừa

  1. (Thực vật học) Loài cây cùng họ với cau, quả to có vỏ dày, cùi trắng, bên trong chứa nước ngọt. Thiếu đất trồng dừa, thừa đất trồng cau. (tục ngữ) Chồng đánh chẳng chừa, đi chợ thì giữ cùi dừa bánh da. (ca dao)
  2. (Thực vật học) Loài cây mọc thành bè trên mặt nước, lá nhỏ, người ta thường vớt cho lợn ăn. Bè ngổ đi trước, bè dừa đi sau. (tục ngữ)

Động từ

dừa

  1. Đùn công việc cho người khác. Nó thấy anh ấy hiền lành, nên việc của nó, nó lại dừa cho anh ấy.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dừa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Việt trung cổ

[sửa]

Danh từ

dừa

  1. dừa. blái dừatrái dừa, quả dừa ſọ dừasọ dừa dừa non ― (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần ví dụ cách sử dụng này)

Hậu duệ

  • Tiếng Việt: dừa

Tham khảo

  • “dừa”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=dừa&oldid=2276091” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
  • vi:Trái cây
  • Mục từ tiếng Việt trung cổ
  • Danh từ tiếng Việt trung cổ
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt trung cổ
  • Từ tiếng Việt trung cổ có ví dụ cách sử dụng cần dịch
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Mục từ có mã chữ viết thừa tiếng Việt trung cổ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục dừa 11 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Từ Dừa Nghĩa Là Gì