2Tiếng Việt trung cổHiện/ẩn mục Tiếng Việt trung cổ
2.1Danh từ
2.1.1Hậu duệ
2.2Tham khảo
Mục từ
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải lên tập tin
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Trích dẫn trang này
Tạo URL rút gọn
Tải mã QR
Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
Tạo một quyển sách
Tải dưới dạng PDF
Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:dừa
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
IPA theo giọng
Hà Nội
Huế
Sài Gòn
zɨ̤ə˨˩
jɨə˧˧
jɨə˨˩
Vinh
Thanh Chương
Hà Tĩnh
ɟɨə˧˧
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
㭨: dà, dừa
蒣: giừa, dừa
蒢: trừ, dừa
梌: dừa, đồ
椰: da, dà, dừa, gia
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
đua
dứa
đùa
đưa
dựa
dưa
đũa
Danh từ
dừa
dừa
(Thực vật học) Loài cây cùng họ với cau, quả to có vỏ dày, cùi trắng, bên trong chứa nước ngọt. Thiếu đất trồng dừa, thừa đất trồng cau. (tục ngữ)Chồng đánh chẳng chừa, đi chợ thì giữ cùi dừa bánh da. (ca dao)
(Thực vật học) Loài cây mọc thành bè trên mặt nước, lá nhỏ, người ta thường vớt cho lợn ăn. Bè ngổ đi trước, bè dừa đi sau. (tục ngữ)
Động từ
dừa
Đùn công việc cho người khác. Nó thấy anh ấy hiền lành, nên việc của nó, nó lại dừa cho anh ấy.
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dừa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Việt trung cổ
[sửa]
Danh từ
dừa
dừa. blái dừa ― trái dừa, quả dừaſọ dừa ― sọ dừadừa non ― (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần ví dụ cách sử dụng này)
Hậu duệ
Tiếng Việt: dừa
Tham khảo
“dừa”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=dừa&oldid=2276091” Thể loại:
Mục từ tiếng Việt
Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
Danh từ tiếng Việt
Động từ tiếng Việt
vi:Trái cây
Mục từ tiếng Việt trung cổ
Danh từ tiếng Việt trung cổ
Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt trung cổ
Từ tiếng Việt trung cổ có ví dụ cách sử dụng cần dịch