Duẩn Chữ Nôm Nghĩa Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Chữ Nôm
- duẩn
Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.
Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
duẩn chữ Nôm nghĩa là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ duẩn trong chữ Nôm và cách phát âm duẩn từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ duẩn nghĩa Hán Nôm là gì.
Có 2 chữ Nôm cho chữ "duẩn"笋duẩn, tuẩn [筍]
Unicode 笋 , tổng nét 10, bộ Trúc 竹(ý nghĩa bộ: Tre trúc).Phát âm: sun3 (Pinyin); seon2 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: § Tục dùng như chữ duẩn 筍.§ Giản thể của chữ 筍.§ Cũng đọc là tuẩn.Dịch nghĩa Nôm là: duẫn, như "duẫn (xem doãn)" (gdhn)筍duẩn, tấn [笋]
Unicode 筍 , tổng nét 12, bộ Trúc 竹(ý nghĩa bộ: Tre trúc).Phát âm: sun3 (Pinyin); seon2 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Măng tre◇Lỗ Tấn 魯迅: Kháo tây tường thị trúc tùng, hạ diện hứa đa duẩn 靠西牆是竹叢, 下面許多筍 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Sát bên tường phía tây là bụi tre, ở dưới có nhiều măng.(Danh) Xà ngang để treo chuông, khánh.(Danh) Vật có hình trạng như măng◎Như: thạch duẩn 石筍 thạch nhũ.(Danh) Ngàm gỗ để cho vào mộngThông chuẩn 榫.(Tính) Non (tiếng địa phương bắc Trung Quốc)◎Như: duẩn kê 筍雞 gà giò, duẩn áp 筍鴨 vịt non.Một âm là tấn(Danh) Xe bằng trúc.
Xem thêm chữ Nôm
Cùng Học Chữ Nôm
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ duẩn chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Chữ Nôm Là Gì?
Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm
Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.
Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.
Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.
Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.
Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.
Từ điển Hán Nôm
Nghĩa Tiếng Việt: 笋 duẩn, tuẩn [筍] Unicode 笋 , tổng nét 10, bộ Trúc 竹(ý nghĩa bộ: Tre trúc).Phát âm: sun3 (Pinyin); seon2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 笋 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: § Tục dùng như chữ duẩn 筍.§ Giản thể của chữ 筍.§ Cũng đọc là tuẩn.Dịch nghĩa Nôm là: duẫn, như duẫn (xem doãn) (gdhn)筍 duẩn, tấn [笋] Unicode 筍 , tổng nét 12, bộ Trúc 竹(ý nghĩa bộ: Tre trúc).Phát âm: sun3 (Pinyin); seon2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 筍 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Măng tre◇Lỗ Tấn 魯迅: Kháo tây tường thị trúc tùng, hạ diện hứa đa duẩn 靠西牆是竹叢, 下面許多筍 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Sát bên tường phía tây là bụi tre, ở dưới có nhiều măng.(Danh) Xà ngang để treo chuông, khánh.(Danh) Vật có hình trạng như măng◎Như: thạch duẩn 石筍 thạch nhũ.(Danh) Ngàm gỗ để cho vào mộngThông chuẩn 榫.(Tính) Non (tiếng địa phương bắc Trung Quốc)◎Như: duẩn kê 筍雞 gà giò, duẩn áp 筍鴨 vịt non.Một âm là tấn(Danh) Xe bằng trúc.Từ điển Hán Việt
- ấn chứng từ Hán Việt là gì?
- sĩ quan từ Hán Việt là gì?
- khả thị từ Hán Việt là gì?
- cam ngôn từ Hán Việt là gì?
- chiến thư từ Hán Việt là gì?
- tín hiệu từ Hán Việt là gì?
- bao tử từ Hán Việt là gì?
- trù mâu từ Hán Việt là gì?
- hảo sự, hiếu sự từ Hán Việt là gì?
- chứng dẫn từ Hán Việt là gì?
- đồng tính từ Hán Việt là gì?
- nãi ma từ Hán Việt là gì?
- quỷ lỗi từ Hán Việt là gì?
- hợp đồng từ Hán Việt là gì?
- mãnh liệt từ Hán Việt là gì?
- bảo chứng từ Hán Việt là gì?
- tam đồ từ Hán Việt là gì?
- du nhiên từ Hán Việt là gì?
- oan hồn từ Hán Việt là gì?
- lão tiểu từ Hán Việt là gì?
- pháo binh từ Hán Việt là gì?
- cố quốc từ Hán Việt là gì?
- bành trướng từ Hán Việt là gì?
- biện pháp từ Hán Việt là gì?
- trúng thức từ Hán Việt là gì?
- nguyên tịch từ Hán Việt là gì?
- bồng bồng từ Hán Việt là gì?
- trưng tập từ Hán Việt là gì?
- thị uy từ Hán Việt là gì?
- chủng tộc từ Hán Việt là gì?
Từ khóa » Từ Duẩn Trong Hán Việt
-
Tra Từ: Duẩn - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Duẫn - Từ điển Hán Nôm
-
Duẩn Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự DUẨN,TẤN 筍 Trang 1-Từ Điển Anh ...
-
Từ Điển - Từ DUẪN Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tra Từ 允 - Từ điển Hán Việt
-
Giải Nghĩa, Hướng Dẫn Viết Các Nét – 笋 - Học Tiếng Trung Quốc
-
Lê Duẩn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Doãn (họ) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Trạng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ DUẪN Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Đồng Chí Tổng Bí Thư Lê Duẩn- Biểu Tượng Sáng Ngời Về Nhân Cách ...
-
Hán Tự 允 - DOÃN,DUẪN | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật
-
Tổng Bí Thư Lê Duẩn - Người Con ưu Tú Của Quê Hương Quảng Trị