đực Rựa Trong Tiếng Lào Là Gì? - Từ điển Việt-Lào

Thông tin thuật ngữ đực rựa tiếng Lào

Từ điển Việt Lào

phát âm đực rựa tiếng Lào đực rựa (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ đực rựa

Chủ đề Chủ đề Tiếng Lào chuyên ngành
Lào Việt Việt Lào Tìm kiếm: Tìm

Định nghĩa - Khái niệm

đực rựa tiếng Lào?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ đực rựa trong tiếng Lào. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đực rựa tiếng Lào nghĩa là gì.

đực rựa

đực rựa dt. (thgt.) ຜູ້ຊາຍ, ອ້າຍບ່າວ. Toàn đực rựa, không có con gái: ມີແຕ່ຜູ້ຊາຍບໍ່ມີຜູ້ສາວ.

Tóm lại nội dung ý nghĩa của đực rựa trong tiếng Lào

đực rựa . đực rựa dt. (thgt.) ຜູ້ຊາຍ, ອ້າຍບ່າວ. Toàn đực rựa, không có con gái: ມີແຕ່ຜູ້ຊາຍບໍ່ມີຜູ້ສາວ.

Đây là cách dùng đực rựa tiếng Lào. Đây là một thuật ngữ Tiếng Lào chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Lào

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đực rựa trong tiếng Lào là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới đực rựa

  • tắm gội tiếng Lào là gì?
  • lên đạn tiếng Lào là gì?
  • chim lợn tiếng Lào là gì?
  • chống đối tiếng Lào là gì?
  • dương dương tự đắc tiếng Lào là gì?
  • chơi khăm tiếng Lào là gì?
  • tám thơm tiếng Lào là gì?
  • chắc dạ tiếng Lào là gì?
  • sù sụ tiếng Lào là gì?
  • thị uy tiếng Lào là gì?
  • giáo án tiếng Lào là gì?
  • cưới chạy tang tiếng Lào là gì?
  • cao dày tiếng Lào là gì?
  • sự biến tiếng Lào là gì?
  • múa mép tiếng Lào là gì?

Từ khóa » đực Rựa Tiếng Việt Là Gì