ĐỨC TIN TRONG TÌNH LIÊN ĐỚI Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex

ĐỨC TIN TRONG TÌNH LIÊN ĐỚI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đức tinfaithbeliefbeliefsfaithstrong tình liên đớiin solidarity

Ví dụ về việc sử dụng Đức tin trong tình liên đới trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tại Hoa Kỳ,CRS mời gọi người Công Giáo sống đức tin trong tình liên đới với những người nghèo và đau khổ trên thế giới.Within the United States, CRS engages Catholics to live their faith in solidarity with the poor and suffering of the world.Bằng cách cử hành đức tin trong gia đình của chúng ta, bằng cách tạo ra mối liên kết huynh đệ, bằng cách tham dự vào cuộc sống của nhóm hoặc phong trào và bằng cách khuyến khích nhau cùng nhau thắp sáng đường mòn trong tình liên đới.By celebrating the faith in our families, by creating fraternal bonds, by sharing in the life of a group or movement and by encouraging one another to blaze a trail together in solidarity.Đồng thời cũng cần sẵn sàng tiếp đón những người chạy trốn chiến tranh vàđói khổ: tình liên đới đối với những người bị tước đoạt các quyền căn bản, trong đó có quyền tuyên xưng đức tin trong tự do và an ninh.Also needed is a spirit of readiness to welcome those fleeing from wars andhunger, and solidarity with those deprived of their fundamental rights, including the right to profess one's faith in freedom and safety.Tháng 9 năm ngoái chúng tôi đã đưa cuốn kinh nhật tụng của Cha Jacques đến đâygiờ đang được lưu giữ trong Ngôi Đền Thờ này, và chúng tôi hết lòng biết ơn vì sự tưởng nhớ đến các chứng nhân của đức tin ở đây và vì tình liên đới mà chúng tôi kinh nghiệm được.Last September we accompaniedJacques' breviary which is now preserved in this Basilica, and we are deeply grateful for the memory of the witnesses of the faith here and for the solidarity[we experienced].Như gương sáng của các Kitô hữu Đại Hàn tiên khởi vốn chứng tỏ,tính phong phú của đức tin được phát biểu qua tình liên đới cụ thể với anh chị em của mình, mà không chú ý tới văn hóa của họ hay địa vị xã hội của họ, vì, trong Chúa Kitô,“ không có Hy Lạp hay Do Thái”( Gl 3: 28).As the example of the first Korean Christians shows,the fruitfulness of faith is expressed in concrete solidarity with our brothers and sisters, without any attention to their culture or social status, for in Christ“there is no Greek or Jew”(Gal 3:28).Thường xẩy ra việc hợp tác với những tổ chức kinh doanh khác,được tác động không bởi đức tin mà bởi tình liên đới nhân loại, giúp chúng ta có thể cống hiến sự trợ giúp mà tự mình chúng ta bất khả.Often it is the case that cooperation with other enterprises,moved not not by faith but by human solidarity, enable us to give assistance which by ourselves would have been impossible.Một nền văn hóa bình dân được Phúc Âm hóa bao hàm những giá trị của đức tin và tình liên đới có sức khuyến khích sự phát triển của một xã hội công bằng và có niềm tin hơn, và chứa đựng một sự khôn ngoan riêng mà chúng ta phải nhìn nhận với lòng biết ơn.An evangelised popular culture contains values of faith and solidarity capable of encouraging the development of a more just and believing society, and possesses a particular wisdom that ought to be gratefully acknowledged.”.Tình liên đới với kẻ nghèo trở nên dễ tin hơn, nếu chính các Kitô hữu sống giản dị, theo gương Đức Giêsu.Solidarity with the poor becomes more credible if Christians themselves live simply, following the example of Jesus.Chúng ta cũng phải nhìn thành phố nơi chúng ta sống bằng ánh nhìn chiêm ngắmnày,“ tức là cái nhìn đức tin, khám phá ra Thiên Chúa đang sống trong những căn nhà của họ, trên những đường phố và công viên của họ[… bằng cách cổ võ] tình liên đới, mong ước điều thiện, chân lý và công bằng”[ 10]; nói cách khác, bằng cách thực hiện lời hứa về hoà bình.We must also turn this contemplative gaze to the citieswhere we live,“a gaze of faith which sees God dwelling in their houses, in their streets and squares,[…] fostering solidarity, fraternity, and the desire for goodness, truth and justice”10- in other words, fulfilling the promise of peace.Nhận được tin buồn về số người thiệt mạng và bị thương do trận lũ nghiêm trọng theo sau vụ vỡ đập thủy điện ở đông nam nước Lào, Đức Thánh Cha Phanxico bày tỏ tình liên đới với tất cả những người bị ảnh hưởng bởi thảm họa này.Having learned with sadness of the loss of life and of the injury caused by the serious floods following the collapse of a hydroelectric dam in southeast Laos, His Holiness Pope Francis expresses heartfelt solidarity with all those affected by this disaster.Nhận được tin buồn về số người thiệt mạng và bị thương do trận lũ nghiêm trọng theo sau vụ vỡ đập thủy điện ở đông nam nước Lào, Đức Thánh Cha Phanxico bày tỏ tình liên đới với tất cả những người bị ảnh hưởng bởi thảm họa này.Deeply saddened to learn of the loss of life and of the injury caused by the serious floods following the heavy rains in Japan, His Holiness Pope Francis expresses heartfelt solidarity with all those affected by this tragedy.Tại Đền thánh này, vốn là một phần ký ức của Brazil, chúng ta hầu như có thể đọc thấy các giá trị: tâm linh,lòng quảng đại, tình liên đới, lòng kiên trì, tình huynh đệ, niềm vui; đó là những giá trị bám rễ sâu trong đức tin Kitô giáo.In this Shrine, Which is part of the memory of Brazil, we can almost read Those values: spirituality,generosity, solidarity, perseverance, fraternity, joy, they are values Whose deepest root is in the Christian faith.Ngoài ra, tôi cũng khích lệ họ kiên vững trong đức tin, tin tưởng nơi Chúa Kitô, là suối nguồn của niềm vui, và đào sâu tương quan cá nhân với Chúa trong lời cầu nguyện, cũng như cởi mở đối với các lý tưởng cuộc sống, gia đình, tình bạn và tình liên đới.In addition, I encouraged them to be steadfast in faith, trusting in Christ the source of our joy, and deepening their personal relationship with him in prayer, as well as being open to the great ideals of life, of the family, of friendship and of solidarity.Cuộc viếng thăm“ ad limina” là một hành động mà mỗi Giám mục thực hiện vì lợi ích của riêng giáo phận mình và của toàn thể Giáo Hội,để tăng cường sự hợp nhất, tình bác ái, sự liên đới trong đức tin và tông- đồ- vụ.The“ad limina” visit is an action that each bishop performs for the good of his own diocese and for the whole Church, in order to foster unity,charity and solidarity in the faith and in the apostolate.Đức tin được diễn tả ra qua việc trao ban chính mình cho tha nhân, trong tình huynh đệ khiến cho con người liên đới với nhau, có khả năng yêu thương, chiến thắng sự cô đơn làm cho con người buồn sầu.Faith is expressed in the gift of self for others, in brotherhood which creates solidarity, the ability to love, overcoming the loneliness that brings sadness.Chào mừng khách hành hương đến từ hơn 120 quốc gia tại Thánh Lễ ngoài trời, Đức TGM Diarmuid Martin TGP Dublin nói:” Giáo Hội ở Ái Nhĩ Lan hôm nay vui mừng vì sự hiện diện của khách hành hương đến từ nhiều nơi trên thế giới,làm chứng cho tính phổ quát của đức tin Công giáo và cho thấy tình bằng hữu tràn đầy đức tin và liên đới với Giáo Hội ở Ái Nhĩ Lan”.Welcoming pilgrims from more than 120 countries at an open-air Mass, Dublin Archbishop Diarmuid Martin said,“The church in Ireland rejoices today in the presence of pilgrims from manyparts of the world who witness to the universality of our Catholic faith and who show their faith-filled fellowship and solidarity with the Church in Ireland.”.Đòi hỏi này khích lệ chúng ta“ đừng làm loãng haythu hẹp thông điệp Tin Mừng, nhưng thay vào đó xây dựng một lịch sử trong tình huynh đệ và tình liên đới”, Đức Giáo Hoàng Phanxicô nói tiếp,“trong một sự tôn trọng hoàn toàn đối với trái đất và các quà tặng của nó, như là chống lại bất cứ một hình thức khai thác nào”.This demand encourages us"not to dilute and narrow the Gospel message,but instead to build history in fraternity and solidarity", continued Pope Francis,"in complete respect for the earth and its gifts, as opposed to any form of exploitation".Nhóm khoa họcgia này còn nhắm phát triển tình liên đới giữa các khoa học gia Công giáo và phục vụ như là diễn đàn thảo luận cho những ai có câu hỏi về đức tin và khoa học.The group also aims to foster fellowship among Catholic scientists and to serve as a resource and discussion forum for those who have questions about science and faith.Chúng tôi vui mừng và tin rằng chúng tôi là những người phục vụ Tin Mừng sự sống,mong muốn tập hợp tất cả trong cộng đoàn đức tin, củng cố trong tình yêu của Thiên Chúa và cộng tác xây dựng một xã hội công bằng và liên đới hơn làm chứng cho Nước Trời".We are joyful and believe we are servants of the Gospel of life, eager to gather all of us in our faith communities to strengthen ourselves in the love of God and collaborate in building a more just and supportive society that witnesses the Kingdom".Ngay khi nghe tin em qua đời, Đức Giáo Hoàng Phanxicô đã dùng Twitter tỏ tình liên đới với cha mẹ em:“ Tôi phó thác em bé Charlie cho Đức Chúa Cha và cầu nguyện cho cha mẹ em và mọi người yêu thương em”.After news of Charlie's death, Pope Francis tweeted:"I entrust little Charlie to the Father and pray for his parents and all those who loved him.". Kết quả: 20, Thời gian: 0.0233

Từng chữ dịch

đứctính từgermanyducđứcdanh từnotretindanh từtinnewstrustinformationtinđộng từbelievetronggiới từinduringwithinoftrongtính từinnertìnhdanh từlovefriendshipsexsituationintelligenceliêndanh từcoalitionunioncontactliêntính từjointrelevantđớidanh từđớisolidarity đức tin tôn giáođức tin và cầu nguyện

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đức tin trong tình liên đới English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Tình Liên đới