Dục Vọng - Wiktionary Tiếng Việt

dục vọng
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zṵʔk˨˩ va̰ʔwŋ˨˩jṵk˨˨ ja̰wŋ˨˨juk˨˩˨ jawŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟuk˨˨ vawŋ˨˨ɟṵk˨˨ va̰wŋ˨˨

Danh từ

sửa

dục vọng

  1. Lòng ham muốn, thường không chính đáng. Dục vọng tầm thường. Thỏa mãn dục vọng cá nhân.

Dịch

sửa dục vọng
  • Tiếng Anh: desire (en), lust (en)

Tham khảo

sửa
  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dục vọng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=dục_vọng&oldid=2238413”

Từ khóa » Dục Vọng ý Nghĩa Là Gì