"due" Là Gì? Nghĩa Của Từ Due Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

Từ điển tổng hợp online Từ điển Anh Việt"due" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

due

due /dju:/
  • danh từ
    • quyền được hưởng; cái được hưởng
      • to give somebody his due: cho ai cái mà người ta có quyền được hưởng
    • món nợ (cho ai vay; vay của ai), tiền nợ; cái phải trả
      • to pay one's dues: trả nợ; trả cái mình phải trả
      • to claim one's dues: đòi nợ
    • (số nhiều) thuế
      • harbour dues: thuế bến
    • (số nhiều) hội phí, đoàn phí
      • party dues: đảng phí
    • for a full due
      • (hàng hải) mãi mãi, hoàn toàn
  • tính từ
    • đến kỳ đòi, đến kỳ, đến hạn, phải trả (nợ...)
      • bill due on May 1st: hối phiếu trả vào ngay mồng 1 tháng 5;
      • to fall (become) due: đến kỳ phải trả, đến hạn
    • đáng, xứng đáng, thích đáng, đáng, đúng với quyền được hưởng, đúng với cái được hưởng
      • with due attention: với sự chú ý thích đáng
      • in due from: theo đúng thể thức
      • in due time: đúng giờ
      • to have one's due reward: được phần thưởng xứng đáng
      • after due consideration: sau khi có sự cân nhắc thích đáng, sau khi suy nghĩ kỹ
    • vì, do bởi, tại, nhờ có
      • it is due to him: tại hắn ta
      • due to one's negligence: do cẩu thả, do lơ đễnh
      • due to fog the boat arrived late: tại sương mù tàu đến chậm
      • the discovery is due to Newton: nhờ có Niu-tơn mà có phát minh
    • phải đến, phải (theo kế hoạch, theo quy định...)
      • the train is due at two o'clock: xe lửa phải đến vào lúc hai giờ
      • the train is due and overdue: xe lửa đáng lẽ phải đến và phải đến từ lâu rồi
      • he is due to speak at the meeting tonight: anh ta phải nói ở buổi mít tinh đêm nay
      • I'm due to start early: tôi phải khởi hành sớm
  • phó từ
    • đúng
      • to go due north: đi đúng hướng bắc
xứng đáng
Termination due to Contractor's Default
chấm dứt do lỗi của nhà thầu
Termination due to Employer's Default
chấm dứt do lỗi của chủ công trình
acceleration due to gravity
gia tốc (do) trọng lực
acceleration due to gravity
gia tốc trọng trường
bending due to axial com-press
sự uốn dọc
coefficient of expansion due to heat
hệ số giãn (nở) nhiệt
contract in due form
hợp đồng hợp lệ
corrosion due to leaching
sự ăn mòn do kiềm
cracking due to load
sự nứt do tải trọng
cracking due to temperature
sự nứt do nhiệt độ thay đổi
cracks due to active lateral earth pressure
vết nứt (do) phản lực ngang của đất
cracks due to bottom soil bearing pressure
vết nứt (do) phản lực đáy của nền
deflection due to gravitation
lệch do hấp dẫn
deformation due to bending
biến dạng do uốn
deformation due to creep
biến dạng do từ biến
deformation due to fatigue
sự biến dạng mỏi
deformation due to shear
biến dạng do lực cắt
disease due to vibration effect
bệnh run tay (Packingson)
due and payable
chậm trễ và hoàn trả
due care
quyền bảo dưỡng
earliest due date
ngày hạn sớm nhất
expansion of the steel due to prestressing
độ giãn của cột thép do gây ứng suất trước
failure due to fatigue
sự phá hỏng do mỏi
fault due to glue layer swelling
lớp cộm dày (do keo dán bị phồng rộp)
flexure due to compression
sự uốn do nén dọc trục
force due a mass
lực do khối lượng
force due to curvature and eccentricity of truck
lực do độ cong đường và độ lệch tâm đường
gradient due to super-elevation
độ nghiêng do siêu cao
head loss due to friction
áp lực do ma sát
head loss due to friction
sự mất mát cột áp
cái được hưởng
cái được quyền hưởng
cái phải trả
có thể đòi được
đáo hạn
  • date on which payment becomes due: ngày đáo hạn trả tiền
  • date on which the claim becomes due: ngày đáo hạn trả nợ
  • due bill: phiếu khoán đáo hạn
  • due date of coupon: ngày đáo hạn lãi phiếu
  • interest due: lãi đáo hạn (phải trả)
  • mean due date: ngày đáo hạn trung bình
  • premium due: phí bảo hiểm đáo hạn (chưa trả)
  • rebate on bills not due: sự tái chiết khấu các phiếu khoán chưa đáo hạn
  • reminder of due date: sự nhắc lại ngày đáo hạn
  • sum due on a bill: số phiếu khoán đáo hạn
  • đến kỳ trả
    mãn hạn
    món nợ
  • due from: món nợ từ..., tiền thiếu từ..., nợ người ta thiếu mình
  • phải trả
  • balance due to: số thiếu phải trả cho...
  • debt due: nợ phải trả
  • due to: phải trả cho...
  • due to banks: khoản tiền ngân hàng phải trả
  • due to consignor: phải trả khoản nợ gửi bán
  • due to consignor: phải trả cho người gửi hàng
  • due to other funds: phải trả khoản tiền cho quỹ khác
  • sums due to you: những số tiền bạn phải trả
  • quyền được hưởng
    tiền nợ
    annuity due
    niên kim nộp ngay
    average due date
    ngày thanh toán trung bình
    balance due
    kết số thiếu
    balance due
    mức thiếu
    balance due
    số dư nợ
    balance due
    số tiền còn thiếu (của bảng cân đối)
    balance due from
    người phát phiếu
    balance due from
    số phiếu phải thu từ (của)...
    balance due to
    thiếu người khác
    become due (to ...)
    đến kỳ
    become due (to ...)
    .
    mãn hạn
    date when performance due
    ngày đến hạn thi hành nghĩa vụ
    debt not due
    nợ không thể đòi được
    due bank
    ngân hàng thu nợ
    due bill
    giấy báo nợ (Mỹ)
    due bill
    giấy nhận nợ
    due care
    sự quan tâm thích đáng
    due course of law
    thủ tục luật pháp chính đáng
    due diligence
    sự chú ý xác đáng
    due diligence meeting
    hội nghị chu toàn hợp thức
    due from banks
    khoản tiền ngân hàng phải thu
    due from banks
    tiền gửi các ngân hàng đồng nghiệp
    due from other funds
    phải thu khoản tiền (thiếu) từ quỹ khác

    Thuật ngữ hành chính, văn phòngDue: Thời hạn/kỳ hạn

    Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): due, dues, due, undue, duly, unduly

    Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): due, dues, due, undue, duly, unduly

    Xem thêm: owed, due(p)

    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    due

    Từ điển WordNet

      n.

    • that which is deserved or owed

      give the devil his due

    • a payment that is due (e.g., as the price of membership)

      the society dropped him for non-payment of dues

      adj.

    • owed and payable immediately or on demand; owed

      payment is due

    • scheduled to arrive; due(p)

      the train is due in 15 minutes

    • suitable to or expected in the circumstances

      all due respect

      due cause to honor them

      a long due promotion

      in due course

      due esteem

      exercising due care

      adv.

    • directly or exactly; straight

      went due North

    English Synonym and Antonym Dictionary

    duessyn.: equitable fair fitting just proper rightful squareant.: undue

    Từ khóa » Due Có Nghĩa Là Gì