DUE TO A LACK Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

DUE TO A LACK Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [djuː tə ə læk]due to a lack [djuː tə ə læk] do thiếuby a lackcaused by a lackdue to the absenceby majordue to insufficientcaused by a deficiencydue to a deficiencyby missingbecause of the shortageby maj.do sự thiếu hụtdue to the shortagedue to the lackby a deficiencybecause of a lackdo việc thiếu vắng

Ví dụ về việc sử dụng Due to a lack trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Due to a lack of medical assistance.Vì thiếu sự trợ giúp y tế.The project was canceled due to a lack of funding.Dự án này đã bị hủy bỏ bởi vì thiếu nguồn tiền.This is due to a lack of the hormone oestrogen.Nguyên nhân là do sự thiếu hụt hormone oestrogen.I don't necessarily think this is due to a lack of effort on my part.Tôi không cho rằng đấy là do sự thiếu nỗ lực từ phía anh.This is due to a lack of trust in others.Nguyên nhân một phần là do sự thiếu lòng tin ở những người khác. Mọi người cũng dịch duetolackofevidenceduetolackoffundsisduetothelackduetolackofoxygenduetoalackoffundingduetolackofsleepJust over 10 percent of women reported avoiding sex due to a lack of intimacy.Hơn 10% phụ nữ cho biết họ tránh tình dục vì thiếu sự gần gũi.Partially due to a lack of competition.Một phần vì thiếu sự cạnh tranh.You likely had doubts about his authenticity due to a lack of trust.Bạn có thểnghi ngờ về sự trung thực của họ vì thiếu sự tin tưởng.This was due to a lack of self-love- she didn't see herself as beautiful.Điều này là do sự thiếu yêu thương bản thân- cô ấy không tự nhận thấy vẻ đẹp của mình.Any areas that are not abundant and wonderful are due to a lack of gratitude.”.Bất cứ lĩnh vực nào không có sự dồi dào và tuyệt vời là do sự thiếu lòng biết ơn.duetolackofwaterthisisduetothelackduetolackofresourcesduetolackoftimeThese don't cause staining due to a lack of smoke, but their long term effects are unknown.Cách này không gây ố màu răng do ít khói thuốc, tuy nhiên bạn không thể biết được hậu quả lâu dài của chúng.The first restaurant in Paris exclusively for nakeddiners has announced it's closing due to a lack of customers.Nhà hàng khỏa thânđầu tiên ở Paris đóng cửa vì vắng khách.However, due to a lack of winter training and match fitness, he didn't meet our expectations.”.Tuy nhiên, do việc thiếu vắng tập luyện và thi đấu trong mùa Đông, Tevez không đáp ứng được yêu cầu của chúng tôi".Former FIFA President SeppBlatter claims that VAR is failing due to a lack of consistency.Theo cựu chủ tịch FIFA,Sepp Blatter thì VAR đang thất bại vì thiếu sự thống nhất của các trọng tài.Subjects who cannot understand SCP-078 due to a lack of ability to comprehend written English are also unaffected.Các đối tượng không thể hiểu nội dung SCP- 078 do thiếu hụt khả năng hiểu tiếng Anh cũng không bị ảnh hưởng.Tether, the biggest stablecoin pegged to the US dollar,has recently come under fire due to a lack of transparency.Tether, stablecoin lớn nhất gắn với đồng USD, gầnđây đã bị lên án, chỉ trích vì sự thiếu minh bạch.The committee collapsed in late 2009 due to a lack of support from the community and a lack of support and feedback from the municipality.Ủy ban sụp đổ vào cuối năm 2009 do thiếu sự hỗ trợ từ cộng đồng và thiếu sự hỗ trợ và đóng góp từ hội đồng thành phố.It has additional features,but can only be bought at online stores due to a lack of retailer interest in the product.Nó có các tính năng bổ sung, nhưng chỉ có thể đượcmua tại các cửa hàng trực tuyến do thiếu sự quan tâm của nhà bán lẻ đối với sản phẩm.Egypt has recently agreed to import 1 million tonnes of white rice from Vietnam in the next three to fourmonths after it reduced some the area for the cultivation of the grain due to a lack of water.Ai Cập cũng vừa đồng ý sẽ nhập khẩu 1 triệu tấn gạo trắng từ Việt Nam trong3 đến 4 tháng tiếp theo sau khi cắt giảm diện tích canh tác lúa do thiếu nước.The State Departmentsaid then that the failure was primarily due to a lack of adequate testing of the software before the lottery began.Sau đó, BộNgoại giao cho biết vấn đề chủ yếu là do việc kiểm tra phần mềm không đầy đủ trước khi xổ số.You may end up wasting time if you have to read passages orsections of passages multiple times due to a lack of focus.Bạn rất có thể lãng phí thời gian của mình nếu như bạn phải đọc đi đọc lại 1 đoạn hay1 section nhiều lần chỉ vì sự thiếu tập trung.You could tell me thateven electricity could cause a disaster due to a lack of security, but it would be a very small disaster.Các bạn có thể nói vớitôi rằng ngay cả điện cũng có thể gây ra thảm họa vì thiếu an toàn, nhưng nó sẽ là một thảm họa rất nhỏ.However, please kindly understand there is a possibility youwill have to stay in separate rooms due to a lack of availability.Tuy nhiên, xin vui lòng hiểu rằng có một khả năng bạn sẽ phảiở lại trong các phòng riêng biệt do thiếu sự sẵn có.While most younger Spaniards have studied English in school, due to a lack of practice and exposure, proficiency is generally poor, and most people will not know more than a few basic words.Trong khi hầu hết trẻ Tây Ban Nha đã học tiếng Anh ở trường, do thiếu thực hành và tiếp xúc, trình độ nói chung là người nghèo, và hầu hết mọi người sẽ không biết nhiều hơn một vài từ cơ bản.This will lessen the stress level for the dog andpossibly prevent a bite due to a lack of human-canine communication.Điều này sẽ làm giảm mức độ căng thẳng cho các con chó vàcó thể ngăn chặn một vết cắn do thiếu sự giao tiếp của con người- nanh.The most pressing issues our worldfaces are not so much due to a lack of intelligence or knowledge, but rather alack of shared values that compel us to care about one another.Các vấn đề quan trọng nhất mà thế giới của chúng ta phải đốimặt phần lớn không phải là do sự thiếu hụt trí thông minh hoặc kiến thức, mà là thiếu các giá trị cốt lõi buộc chúng ta phải quan tâm đến nhau.However, analysts have said the military has beeninvolved in commercial dealings in recent years due to a lack of checks and balances.Song các nhà phân tích cho rằng, những năm gần đây quân đội đã tham gianhiều giao dịch thương mại, do thiếu sự kiểm tra và cân bằng.Families of these children feel there is no option other than to homeschool due to a lack of support in mainstream schools.Gia đình của những đứa trẻ này cảm thấy không có lựa chọn nào khác ngoài homeschool do thiếu sự hỗ trợ trong các trường chính thống.They often act too late orfail to see a complete picture of what's happening due to a lack of‘human intelligence.Các nhà chức trách thường hành động quá muộn hoặc không nhìn ra bức tranhtoàn diện về những gì đang xảy ra do sự thiếu nhanh nhạy và thiếu thông minh”.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0858

Xem thêm

due to lack of evidencevì thiếu bằng chứngdue to lack of fundsdo thiếu vốndo thiếu tiềnis due to the lacklà do thiếudue to lack of oxygendo thiếu oxydue to a lack of fundingdo thiếu kinh phídue to lack of sleepdo thiếu ngủdue to lack of waterdo thiếu nướcthis is due to the lackđiều này là do thiếudue to lack of resourcesdo thiếu nguồn lựcdue to lack of timedo thiếu thời giandue to lack of fooddo thiếu thức ănvì thiếu lương thực

Due to a lack trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người pháp - faute
  • Người đan mạch - grundet manglende
  • Thụy điển - beroende på brist
  • Na uy - grunnet manglende
  • Tiếng ả rập - بسبب نقص
  • Hàn quốc - 부족으로 인해
  • Tiếng nhật - 不足しているため
  • Kazakhstan - болмағандықтан
  • Tiếng slovenian - posledica pomanjkanja
  • Người hungary - hiánya miatt
  • Tiếng slovak - spôsobené nedostatkom
  • Tiếng rumani - cauza lipsei
  • Người trung quốc - 由于缺乏
  • Tiếng tagalog - dahil sa kakulangan
  • Tiếng bengali - অভাবের কারণে
  • Đánh bóng - ze względu na brak
  • Bồ đào nha - devido à falta
  • Tiếng phần lan - puutteessa
  • Tiếng indonesia - akibat kurangnya
  • Séc - nedostatku
  • Hà lan - door een gebrek aan
  • Ukraina - через відсутність
  • Tiếng do thái - בשל מחסור
  • Người hy lạp - λόγω έλλειψης
  • Người serbian - због недостатка
  • Người ăn chay trường - поради липса
  • Tiếng mã lai - kerana kekurangan
  • Tiếng hindi - कमी के कारण
  • Tiếng croatia - zbog nedostatnih
  • Tiếng nga - из-за отсутствия

Từng chữ dịch

duedo sựdueđộng từnhờduedanh từduetođộng từtớisangtođối vớitogiới từvàođểlackđộng từthiếulackdanh từviệcsựlacklacksự thiếu hụt due to a knee injurydue to a lack of evidence

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt due to a lack English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Due To Lack Of Là Gì