Dùng 1 Oxit Rắn để Nhận Biết 4 Dung Dịch : Na2SO4 , MgSO4 , Al2 ...
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
- Ngô Chí Thành
dùng 1 oxit rắn để nhận biết 4 dung dịch : Na2SO4 , MgSO4 , Al2(SO4)3 , BaCl2
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Bài 10. Một số muối quan trọng 0 0
Gửi Hủy
- Không phải đâu Không phả...
Chỉ dùng 1 hoá chất, hãy nhận biết các dung dịch sau:a, H2SO4, Na2SO4, BaCl2.b, H2SO4, Na2SO4, Na2CO3, MgSO4.
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Nguyễn Hoàng Minh \(a,\) Trích mẫu thử, cho quỳ tím vào các mẫu thử:
- Quỳ hóa đỏ: \(H_2SO_4\)
- Quỳ ko đổi màu: \(Na_2SO_4,BaCl_2(1)\)
Cho \(H_2SO_4\) tác dụng với (1), tạo KT trắng là \(BaCl_2\), còn ko ht là \(Na_2SO_4\)
\(BaCl_2+H_2SO_4\to BaSO_4\downarrow+2HCl\)
\(b,\) Trích mẫu thử, cho \(Na_2CO_3\) vào các mẫu thử:
- Xuất hiện bọt khí ko màu: \(H_2SO_4\)
- Xuất hiện KT trắng: \(MgSO_4\)
- Ko ht: \(Na_2CO_3,Na_2SO_4(1)\)
Cho \(H_2SO_4\) vào (1), xuất hiện bọt khí ko màu là \(Na_2CO_3\), còn lại là \(Na_2SO_4\)
\(Na_2CO_3+H_2SO_4\to Na_2SO_4+H_2O+CO_2\uparrow\\ MgSO_4+Na_2CO_3\to MgCO_3\downarrow+Na_2SO_4\)
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Đức Anh Ramsay
Không dùng thêm hoá chất, hãy nhận biết các dung dịch: NaOH, MgCl2, Al2(SO4)3, NaCl,BaCl2
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Ôn tập học kỳ II 1 1
Gửi Hủy
Ngân Vũ BaCl2,MgCl2 ,NaCl làm quỳ tím không đổi màu
NaOH làm quỳ tím hoá xanh
Al2(SO4)3 làm quỳ tím hoá đỏ
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyễn Linh Chi
Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hoá học
CuSO4, MgSO4, Al2(SO4)3, FeSO4, Fe2(SO4)3,
Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học Chương 1. Sự điện li 1 0
Gửi Hủy
nguyễn thị hương giang Cho một ít dung dịch NaOH dư vào từng mẫu một, nếu:
+ Kết tủa xanh: CuSO4
\(CuSO_4+NaOH\rightarrow Cu\left(OH\right)_2+Na_2SO_4\)
+ Kết tủa trắng: MgSO4
\(MgSO_4+NaOH\rightarrow Mg\left(OH\right)_2+Na_2SO_4\)
+ Kết tủa keo trắng rồi tan dần: Al2(SO4)3
\(Al_2\left(SO_4\right)_3+NaOH\rightarrow Al\left(OH\right)_3+Na_2SO_4\)
\(Al\left(OH\right)_3+NaOH\rightarrow NaAlO_2+2H_2O\)
+Kết tủa trắng xanh: FeSO4
\(FeSO_4+2NaOH\rightarrow Fe\left(OH\right)_2+Na_2SO_4\)
+Kết tủa màu nâu đỏ: Fe2(SO4)3
\(Fe_2\left(SO_4\right)_3+6NaOH\rightarrow2Fe\left(OH\right)_3+3Na_2SO_4\)
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyễn Thị Hồng Ái
Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết:
a) 7 dung dịch mất nhãn : NaNO3, HCl, NaOH, Na2CO3, BaCl, H2SO4, Na2SO4
b) Chỉ dùng bột Fe, làm thuốc thử nhận biết 5 dung dịch: H2SO4, Na2SO4, Na2CO3, MgSO4, BaCl2
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Bài 2. Một số oxit quan trọng 0 0
Gửi Hủy
- Du.
Không dùng thêm bất kì thuốc thử nào hãy nhận biết 5 lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau NaOH, MgCl2, Al2(SO4)3,H2SO4,BaCl2
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Chương I. Các loại hợp chất vô cơ 2 1
Gửi Hủy
๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG - Dùng một ít các dung dịch làm mẫu thử
- Cho các dd tác dụng với nhau, ta có bảng:
| NaOH | MgCl2 | Al2(SO4)3 | H2SO4 | BaCl2 | |
| NaOH | - | kết tủa trắng, không tan
| kết tủa trắng, tan dần vào dd | - | - |
| MgCl2 | kết tủa trắng, không tan
| - | - | - | - |
| Al2(SO4)3 | kết tủa trắng, tan dần vào dd | - | - | - | kết tủa trắng, không tan |
| H2SO4 | - | - | - | - | kết tủa trắng, không tan |
| BaCl2 | - | - | kết tủa trắng, không tan | kết tủa trắng, không tan | - |
- Kết quả:
+ Chất có xuất hiện 1 kết tủa trắng không tan và 1 kết tủa trắng có tan trong dd: NaOH, Al2(SO4)3 (1)
+ Chất có xuất hiện 1 kết tủa trắng không tan: MgCl2, H2SO4 (2)
+ Chất có xuất hiện 2 kết tủa trắng không tan: BaCl2
- Cho dd BaCl2 tác dụng với 2 dd ở (1)
+ Kết tủa trắng: Al2(SO4)3
\(Al_2\left(SO_4\right)_3+3BaCl_2\rightarrow3BaSO_4\downarrow+2AlCl_3\)
+ Không hiện tượng: NaOH
- Cho dd BaCl2 tác dụng với 2 dd ở (2)
+ Kết tủa trắng: H2SO4
\(H_2SO_4+BaCl_2\rightarrow BaSO_4\downarrow+2HCl\)
+ Không hiện tượng: MgCl2
\(2NaOH+MgCl_2\rightarrow2NaCl+Mg\left(OH\right)_2\downarrow\)
\(6NaOH+Al_2\left(SO_4\right)_3\rightarrow3Na_2SO_4+2Al\left(OH\right)_3\downarrow\)
\(Al\left(OH\right)_3+NaOH\rightarrow NaAlO_2+2H_2O\)
\(2NaOH+H_2SO_4\rightarrow Na_2SO_4+2H_2O\)
\(Al_2\left(SO_4\right)_3+3BaCl_2\rightarrow3BaSO_4\downarrow+2AlCl_3\)
\(H_2SO_4+BaCl_2\rightarrow BaSO_4\downarrow+2HCl\)
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
𝓫𝓪̣𝓷 𝓷𝓱𝓸̉ ('・ω・')
Gửi Hủy
- Thạch Thị...
Có 7 lọ không nhãn đựng riêng biệt từng dung dịch sau: NaNO3, (NH4)2SO4, NH4Cl, MgSO4, Al2(SO4)3, FeSO4 và Fe2(SO4)3. Chỉ dùng một dung dịch nào để phân biệt được các dung dịch trên ?
Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học 2 0
Gửi Hủy
Lê Phương Thảo Giáo viên 5 tháng 3 2022 lúc 22:57 Dùng dung dịch Ba(OH)2
- Không hiện tượng ➞ NaNO3
- Xuất hiện khí mùi khai và kết tủa trắng ➞ (NH4)2SO4
- Chỉ xuất hiện khí mùi khai ➞ NH4Cl
- Xuất hiện kết tủa trắng không tan trong Ba(OH)2 dư (Mg(OH)2, BaSO4) ➞ MgSO4
- Xuất hiện kết tủa trắng tan một phần trong Ba(OH)2 dư (Al(OH)3, BaSO4) ➞ Al2(SO4)3
- Xuất hiện hỗn hợp kết tủa trắng và trắng xanh (BaSO4, Fe(OH)2) ➞ FeSO4
- Xuất hiện hỗn hợp kết tủa trắng và nâu đỏ (BaSO4, Fe(OH)3) ➞ Fe2(SO4)3
Đúng 4 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Đỗ Tuệ Lâm CTV Cho từ từ đến dư Ba(OH)2 vào các dung dịch:- Al2(SO4)3 tạo kết tủa rồi tan 1 phần:Al2(SO4)3 + 3Ba(OH)2 \(\rightarrow\) 2Al(OH)3\(\downarrow\) + 3BaSO4\(\downarrow\)2Al(OH)3 + Ba(OH)2 \(\rightarrow\) Ba(AlO2)2 + 4H2O- MgSO4 tạo kết tủa trắng không tan:MgSO4 + Ba(OH)2 \(\rightarrow\) BaSO4\(\downarrow\) + Mg(OH)2\(\downarrow\)- Fe2(SO4)3 tạo kết tủa màu nâu đỏ:Fe2(SO4)3 + 3Ba(OH)2 \(\rightarrow\) 3BaSO4\(\downarrow\) + 2Fe(OH)3\(\downarrow\)- FeSO4 tạo kết tủa trắng xanh hóa nâu trong không khí:FeSO4 + Ba(OH)2 \(\rightarrow\) BaSO4\(\downarrow\) + Fe(OH)2\(\downarrow\)4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O \(\rightarrow\) 4Fe(OH)3\(\downarrow\)- (NH4)2SO4 vừa có kết tủa trắng, vừa có khí mùi khai bay ra:(NH4)2SO4 + Ba(OH)2 \(\rightarrow\) BaSO4\(\downarrow\) + 2NH3\(\uparrow\) + 2H2O- NH4Cl có khí mùi khai bay ra:2NH4Cl + Ba(OH)2 \(\rightarrow\) BaCl2 + 2NH3\(\uparrow\) + 2H2O- Còn lại NaNO3 không có hiện tượng gì.
Đúng 1 Bình luận (1)
Gửi Hủy
- Nguyen Hang
nhận biết:
a) dùng một kim loại để nhận biết các lọ dung dịch sau: FeCl2,FeCl3,AlCl3,NH4Cl,Bacl2?
b) chỉ dùng chất chỉ thị là dung dịch phenolphtalein,hãy nhận biết các dung dịch riêng biệt không màu mất nhãn sau:
b1.MgSO4,NaNO3,KOH,BaCl2,Na2SO4
b2.Na2SO4,H2SO4,MgCl2,BaCl2,NaOH
c)có 4 dung dịch không màu bị mất nhãn: MgSO4,NaOH,BaCl2,NaCl. chỉ được dùng thêm dung dịch HCl làm thuốc thử hãy nêu phương pháp hóa học để nhận ra từng dung dịch trên, viết PTPU
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Chương I. Các loại hợp chất vô cơ 2 0
Gửi Hủy
Lê Thiên Anh 10 tháng 10 2018 lúc 20:35 a) cho Ba +H2O trong dung dịch tạo thành Ba(OH)2
- cho Ba(OH)2 + FeCl2-> kết tủa trắng xah
Ba(OH)2 + FeCl3-> ket ủa đỏ nâu
Ba(OH)2+ AlCl3-> kết tủa trắng xanh
Ba(OH)2+ NH4Cl-> có mùi khai
Ba(OH)2+ BaCl2-> không phẩn ứng
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Vũ Thị Thu Hằng 10 tháng 10 2018 lúc 21:04 | hoá chất | MgSO4 | NaNO3 | KOH | BaCl2 | Na2SO4 |
| thuốc thử | |||||
| phenolphtalein | ------ | ------ | màu đỏ | ------ | -------- |
| MgSO4 | ------- | ------- | đã nhận biết | -------- | ------- |
| NaNO3 | ------- | ------ | đã nhận biết | ------- | -------- |
| KOH | Mg(OH)2 không tan | ------- | đã nhận biết | ----- | ------- |
| BaCl2 | đã nhận biết | --------- | đã nhận biết | ----- | BaSO4\(\downarrow\) |
| Na2SO4 | đã nhận biết | ------ | đã nhận biết | BaSO4\(\downarrow\) | đã nhận biết |
pt: MgSO4 +2KOH ---> Mg(OH)2 + K2SO4
BaSO4 + Na2SO4 -----> BaSO4\(\downarrow\) + Na2SO4
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyễn Hoàng Nam
Có thể dùng chất nào dưới đây để phân biệt các dung dịch: BaCl2, Na2SO4, MgSO4, ZnCl2, KNO3 và KHCO3?
A. Kim loại Na
B. Dung dịch HCl
C. Khí CO2
D. Dung dịch Na2CO3
Xem chi tiết Lớp 12 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Ngô Quang Sinh Đáp án A
Kim loại Na
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Tooru
Câu 37: Bổ túc sơ đồ phản ứng: Al(OH)3 ⎯⎯(1)→ Al2O3 ⎯⎯(2)→ Al2(SO4)3 ⎯⎯(3)→ AlCl3 A. (1) nhiệt phân, (2) dung dịch H2SO4, (3) dung dịch BaCl2 B. (1) nhiệt phân, (2) dung dịch H2SO4, (3) dung dịch NaCl C. (1) nhiệt phân, (2) dung dịch Na2SO4, (3) dung dịch HCl D. (1) nhiệt phân, (2) dung dịch Na2SO4, (3) dung dịch BaCl2
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Nguyễn Hoàng Minh Câu 37:
\((1)2Al(OH)_3\xrightarrow{t^o}Al_2O_3+3H_2O\\ (2)Al_2O_3+3H_2SO_4\to Al_2(SO_4)_3+3H_2O\\ (3)Al_2(SO_4)_3+3BaCl_2\to 3BaSO_4\downarrow+2AlCl_3\)
Chọn A
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Từ khóa » Nhận Biết Nacl Na2so4 Mgso4 Al2(so4)3 Bacl2
-
Nhận Biết Dung Dịch NaCl, Na2SO4, MgSO4, Al2(SO4)3, BaCl2. Chỉ ...
-
NaCl, Na2SO4, MgSO4, Al2(SO4)3, BaCl2. Chỉ được Dùng Một Oxit ...
-
Nhận Biết Dung Dịch NaCl, Na2SO4, MgSO4, Al2(SO4)3 ...
-
Nhận Biết Dung Dịch NaCl, Na2SO4, MgSO4, Al2 ... - Exam24h Blog
-
Có 5 Lọ Mất Nhãn, Mỗi Lọ đựng Một Dung Dịch Không Màu Sau
-
Có 5 Lọ Mất Nhãn, Mỗi Lọ đựng Một Dung Dịch Không Màu Sau: NaCl ...
-
Bài 1: Hãy Dùng Một Hóa Chất để Nhận Biết 6 Lọ Hóa Chất Bị Mất Nhãn ...
-
Tài Liệu Nhận Biết Các Chất - 123doc
-
Không Dùng Thêm Thuốc Thử Nào Khác Hãy Nhận Biết Các Chất Sau:a ...
-
Kì Thi Chọn Học Sinh Giỏi Môn: Hoá Học Thời Gian:120 Phút - Giáo Án
-
1,chỉ Dùng Phenolphtalen Nhận Biết:BaCl2,NH4Cl,K2S,Al2(SO4)3 ...
-
Bài Tập Nhận Biết Các Chất - Giáo Án Mẫu