ĐỪNG CHẾ NHẠO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐỪNG CHẾ NHẠO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đừng chế nhạo
do not mock
đừng chế nhạodon't ridiculedon't make fun
{-}
Phong cách/chủ đề:
Don't make fun of me.Chu sư muội đừng chế nhạo ta nữa.
Please don't ridicule me anymore.Đừng chế nhạo tôi!
Don't make fun of me!Krishnamurti: Tôi có một cảm thấy, thưa bạn, đừng chế nhạo nó, cảm thấy đó có lẽ giả dối, hay nó có lẽ đúng thực.
K: I have a feeling sir, don't laugh at it, it may be false, it may be true.Đừng chế nhạo em mà!
Don't taunt her. Come on!Combinations with other parts of speechSử dụng với trạng từcười nhạoSử dụng với động từbị chế nhạobị nhạo báng Nàng nhìn chàng với cặp mắt trong sáng và đẹp đẽ của nàng, dường như muốn nói:" Tôi rất quý mến anh nhưngxin anh đừng chế nhạo những người bạn của tôi".
She looked at him with her beautiful radiant eyes and seemed to say,"I like you very much,but please don't laugh at my people.".Xin đừng chế nhạo tôi.
Don't make me laugh.Chúng ta phải cố gắng hiểu, trước hết, không phán xét,không kết luận điều đó là tốt hay không tốt, và đừng chế nhạo họ.
We have to try to understand, first of all, not to judge,not to conclude that is good or not good, or to make jokes about them.Xin đừng chế nhạo tôi.
Please don't make fun of me:/.Vì vậy nếu hắn nhắn tin, email hay để lưu lại lời nhắn cầu xin bạn hãy để bạn ở bên hắn mãi mãi, thì đừng dạidột mà trả lời đó- và cũng đừng chế nhạo hắn.
So if your ex texts, IMs, e-mails, or leaves you a pathetic voice mail begging you to be his forever,don't respond- and don't make fun of him.Đừng chế nhạo ta, hoàng tử.
Please don't mock me, prince.Vâng, nếu bạn làm công việc giảng dạy, nếu bạn được tôn vinh trong ngôi đền của tri thức, xin đừng chế nhạo các vị thần, bởi vì họ sẽ dẫn dụ bạn đi, gây cho bạn đầy những tò mò và khao khát, và lái bạn đi. Lái bạn đi với một khát vọng thay đổi mọi thứ.
Well, if you teach, if you worship in the temple of learning, do not mock the gods, because they will take you, fill you with curiosity and desire, and drive you. Drive you with a passion to change things.Đừng chế nhạo các giấc mơ của người khác.
Do NOT make fun of the other person's dreams.Dù bạn làm gì- đừng chế nhạo bản thân vì đã đưa ra' các giải pháp ngu ngốc' vì nó thường là những ý tưởng điên rồ là đòn bẩy để kích hoạt các giải pháp khả thi khác.
Whatever you do- do not ridicule yourself for coming up with‘stupid solutions' as it's often the crazy ideas that trigger other more viable solutions.Đừng chế nhạo anh ấy, đùa giỡn thì không sao.
Don't make fun of him, but joking around is okay.Đừng chế nhạo một nỗi đau mà bạn chưa bao giờ trải qua.
DO not mock a pain that you havent endured.Đừng chế nhạo con hay ngụ ý cho rằng cư xử không phù hợp của con cho thấy con là một người tệ hại.
Don't ridicule me or imply that my inappropriate behaviour means that I am bad.Đừng chế nhạo con vật, đừng để nó sống trên một chuỗi có môi trường 2 mét.
Do not mock the animal, do not leave it live on a chain with an environment of 2 meters.Sephiroth chỉ điềm nhiên chế nhạo Cloud, nói anh đừng xử sự như thể mình có cảm xúc.
Sephiroth only taunts Cloud, telling him he should not act as though he has feelings.Sephiroth chỉ điềm nhiên chế nhạo Cloud, nói anh đừng xử sự như thể mình có cảm xúc.
Cloud is enraged but Sephiroth only taunts Cloud, telling him he should not act as though he has feelings.Đừng bao giờ trêu chọc hay chế nhạo người khác chỉ vì họ khác biệt với các con.
Never tease or ridicule someone because they're different to you.Đừng sợ người khác chế nhạo!
Without fear of being ridiculed by other members!Xin đừng để chúng chế nhạo tôi.
Do not let them make fun of me;Ồ chàng trẻ tuổi, đừng có chọc ghẹo và chế nhạo ta.
O young man, do not tease and make fun of me.Đừng bêu xấu họ, ghét họ, chế nhạo họ và cười chúng.
Don't stigmatize them, hate them, ridicule them and laugh at them.Và đừng bao giờ đứng trước tôi chế nhạo về những vết thương giả.
And don't ever stand over me sneering about fake injuries.Đừng bao giờ nhạo báng hoặc chế giễu những quy trình, quan niệm hoặc suy nghĩ đã cũ ở tổ chức mới.
Never ridicule or ridicule old processes, concepts, or thoughts from the new organization.Đừng có chế nhạo em.
Do not make fun of me.Đừng có chế nhạo người già.
Don't make fun of the old people.Đừng để kẻ thù chế nhạo tôi.
Let not my enemies exult over me.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 54, Thời gian: 0.0306 ![]()
đừng chậm trễđừng chấp nhận

Tiếng việt-Tiếng anh
đừng chế nhạo English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đừng chế nhạo trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đừngtrạng từnotnevern'tchếdanh từmechanismempiremoderegimedietnhạodanh từfuntauntridiculenhạođộng từmockednhạolaughed atTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chế Giễu Bằng Tiếng Anh
-
Chế Giễu Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Glosbe - Chế Giễu In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Chế Giễu - Tra Câu
-
Nghĩa Của Từ Chế Giễu Bằng Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'chế Giễu' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
LỜI CHẾ GIỄU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CHẾ NHẠO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Chế Giễu Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe - MarvelVietnam
-
Top 14 Chế Giễu Bằng Tiếng Anh
-
Chế Giễu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'chế Giễu' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Ý Nghĩa Của Jeer Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Khiếu Hài Hước - Alokiddy
-
8 Bí Mật Giúp Cải Thiện Tiếng Anh Của Bạn Rõ Rệt Chỉ Sau 3 Tháng - Yola