đúng đắn - Wiktionary Tiếng Việt

đúng đắn
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗuŋ˧˥ ɗan˧˥ɗṵŋ˩˧ ɗa̰ŋ˩˧ɗuŋ˧˥ ɗaŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗuŋ˩˩ ɗan˩˩ɗṵŋ˩˧ ɗa̰n˩˧

Tính từ

sửa

đúng đắn

  1. Phù hợp với thực tế, với quy luật, với lẽ phải và đạo lý. Quyết định đúng đắn. Trái nghĩa: lệch lạc, méo mó, sai lầm, sai trái

Tham khảo

sửa
  • “đúng đắn”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=đúng_đắn&oldid=2300625”

Từ khóa » đứng đắn Là Từ Ghép Hay Từ Láy