đúng đắn - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
đúng đắn IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Tính từ
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
sửa| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗuŋ˧˥ ɗan˧˥ | ɗṵŋ˩˧ ɗa̰ŋ˩˧ | ɗuŋ˧˥ ɗaŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗuŋ˩˩ ɗan˩˩ | ɗṵŋ˩˧ ɗa̰n˩˧ | ||
Tính từ
sửađúng đắn
- Phù hợp với thực tế, với quy luật, với lẽ phải và đạo lý. Quyết định đúng đắn. Trái nghĩa: lệch lạc, méo mó, sai lầm, sai trái
Tham khảo
sửa- “đúng đắn”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Từ khóa » đứng đắn Là Từ Ghép Hay Từ Láy
-
1/tìm Từ Khác Loại :a) đứng đắn, Nhỏ Nhắn,nhỏ Nhen, Rộng Lượng ...
-
1/tìm Từ Khác Loại :a) đứng đắn, Nhỏ Nhắn,nhỏ Nhen, Rộng ... - Hoc24
-
1/tìm Từ Khác Loại :a) đứng đắn, Nhỏ Nhắn,nhỏ Nhen, Rộng ... - Olm
-
Nghĩa Của Từ Đứng đắn - Từ điển Việt
-
Hộ Em Vs ạ. Câu Hỏi 981579
-
Tìm Từ Ghép, Từ Láy Và Phân Loại Từ Ghép, Từ Láy Trong đoạn Văn Sau
-
Giáo án Tiếng Việt Bài 2: Từ Ghép – Từ Láy - Lớp 4
-
Bộ đề Thi Văn Vào Lớp 6 Trường Chuyên HÀ NỘI AMSTERDAM - 123doc
-
TỪ GHÉP Và TỪ LÁY (Lê Bá Vận)
-
Tìm Mười Từ đơn, Từ Láy, Từ Ghép - Na Na
-
Nứt Nẻ Là Từ Ghép Hay Từ Láy | ws
-
Đứng Đắn Là Gì - Nghĩa Của Từ Đứng Đắn Trong Tiếng Việt
-
Tài Liệu Tuyển Tập Các đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Việt Lớp 5 (có đáp án ...