đúng đắn - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗuŋ˧˥ ɗan˧˥ | ɗṵŋ˩˧ ɗa̰ŋ˩˧ | ɗuŋ˧˥ ɗaŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗuŋ˩˩ ɗan˩˩ | ɗṵŋ˩˧ ɗa̰n˩˧ | ||
Tính từ
[sửa]đúng đắn
- Phù hợp với thực tế, với quy luật, với lẽ phải và đạo lý. Quyết định đúng đắn. Trái nghĩa: lệch lạc, méo mó, sai lầm, sai trái
Tham khảo
[sửa]- “đúng đắn”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » đúng đắn Có Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "đúng đắn" - Là Gì?
-
'đúng đắn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Đúng đắn - Từ điển Việt
-
Đúng đắn Nghĩa Là Gì?
-
Đứng đắn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ đứng đắn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Trái Nghĩa Với "đúng đắn" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Việt
-
Tính đúng đắn Của Thuật Toán Có Nghĩa Là Gì?
-
ĐÚNG ĐẮN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ đứng đắn Là Gì
-
Làm điều đúng đắn - Và Lưu Tài Liệu | VITAS Healthcare