Đứng đắn - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
đứng đắn IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Tính từ
- 1.2.1 Dịch
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗɨŋ˧˥ ɗan˧˥ | ɗɨ̰ŋ˩˧ ɗa̰ŋ˩˧ | ɗɨŋ˧˥ ɗaŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗɨŋ˩˩ ɗan˩˩ | ɗɨ̰ŋ˩˧ ɗa̰n˩˧ | ||
Tính từ
đứng đắn
- Nói đến tính cách của một người sống đẹp, từ cách ăn mặc, giao tiếp, đi đứng. Anh ta còn trẻ nhưng rất đứng đắn.
Dịch
- Tiếng Anh: serious, serious-minded
- Tiếng Tây Ban Nha: serioso gđ, seriosa gc
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đứng đắn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » đứng đắn Là Từ Gì
-
'đứng đắn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Đứng đắn - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "đứng đắn" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ đứng đắn Là Gì
-
đứng đắn Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ đứng đắn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Đứng Đắn Là Gì - Nghĩa Của Từ Đứng Đắn Trong Tiếng Việt
-
Đứng Đắn Là Gì ? Nghĩa Của Từ Đứng Đắn Trong Tiếng Việt
-
ĐỨNG ĐẮN LÀ GÌ - Khóa Học đấu Thầu
-
Trái Nghĩa Với "đúng đắn" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Việt
-
Việc đứng đắn Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đứng đắn' Trong Từ điển Lạc Việt
-
ĐỨNG ĐẮN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
1/tìm Từ Khác Loại :a) đứng đắn, Nhỏ Nhắn,nhỏ Nhen, Rộng Lượng ...