Đứng đắn - Wiktionary Tiếng Việt

đứng đắn
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗɨŋ˧˥ ɗan˧˥ɗɨ̰ŋ˩˧ ɗa̰ŋ˩˧ɗɨŋ˧˥ ɗaŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗɨŋ˩˩ ɗan˩˩ɗɨ̰ŋ˩˧ ɗa̰n˩˧

Tính từ

đứng đắn

  1. Nói đến tính cách của một người sống đẹp, từ cách ăn mặc, giao tiếp, đi đứng. Anh ta còn trẻ nhưng rất đứng đắn.

Dịch

  • Tiếng Anh: serious, serious-minded
  • Tiếng Tây Ban Nha: serioso , seriosa gc

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đứng đắn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=đứng_đắn&oldid=2141221”

Từ khóa » đứng đắn Là Từ Gì