Dung Dịch Bazơ Ca(OH)2 Nồng độ 0,05M Có PH Bằng13.1.2.3. - Hoc24
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
- 27. Trần Thanh Nhã 9A3
Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,15M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ 0,05M, thu được m gam kết tủa và dung dịch (X).
a/ Tính m và nồng độ các ion có trong dung dịch (X)
b/ pH của dung dịch (X)
Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Lê Ng Hải Anh a, \(n_{HCl}=0,2.0,1=0,02\left(mol\right)=n_{H^+}=n_{Cl^-}\)
\(n_{H_2SO_4}=0,2.0,15=0,03\left(mol\right)=n_{SO_4^{2-}}\) \(\Rightarrow n_{H^+}=2n_{H_2SO_4}=0,06\left(mol\right)\)
\(\Rightarrow\Sigma n_{H^+}=0,02+0,06=0,08\left(mol\right)\)
\(n_{Ba\left(OH\right)_2}=0,3.0,05=0,015\left(mol\right)=n_{Ba^{2+}}\)
\(\Rightarrow n_{OH^-}=2n_{Ba\left(OH\right)_2}=0,03\left(mol\right)\)
\(H^++OH^-\rightarrow H_2O\)
0,03___0,03 (mol) ⇒ nH+ dư = 0,05 (mol)
\(Ba^{2+}+SO_4^{2-}\rightarrow BaSO_4\)
0,015___0,015______0,015 (mol) ⇒ nSO42- dư = 0,015 (mol)
⇒ m = mBaSO4 = 0,015.233 = 3,495 (g)
\(\left[Cl^-\right]=\dfrac{0,02}{0,2+0,3}=0,04\left(M\right)\)
\(\left[H^+\right]=\dfrac{0,05}{0,2+0,3}=0,1\left(M\right)\)
\(\left[SO_4^{2-}\right]=\dfrac{0,015}{0,2+0,3}=0,03\left(M\right)\)
b, pH = -log[H+] = 1
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Hoàng Hải
Tính số mol, nồng độ mol ion H+ và OH- và pH của dung dịch axit b) HNO3 0,04M c) dung dịch HCl 0.001M d) dung dịch H2SO4 0,003M e) dung dịch HNO3 có pH=2 f) dung dịch H2SO4 có pH=4 g) 200ml dung dịch H2SO4 0,01M + 100ml dung dịch HCl 0,05M Giúp em với ạ
Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học Bài 3: Sự điện li của H2O - pH - Chất chỉ thị axit... 0 1
Gửi Hủy
- Nguyễn thị Phụng
Sục 1,792 lít CO2 ( đktc ) vào dung dịch chứa 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,05M . Tính nồng độ chất trong dung dịch thu được .
Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học Bài 16: Hợp chất của cacbon 1 0
Gửi Hủy
B.Thị Anh Thơ Ta có :
\(n_{CO2}=0,08\left(mol\right)\)
\(n_{Ca\left(OH\right)2}=0,1\left(mol\right)\)
CO2+Ca(OH)2\(\rightarrow\)CaCO3\(\downarrow\)+H2O
0,08__0,1
0,08__0,08
0_____0,02
\(\rightarrow CM_{Ca\left(OH\right)2du}=\frac{0,02}{2}=0,01M\)
Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy
- Nguyễn Hoàng Nam
Trộn 300ml dung dịch HCl 0,05M với 200ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l thu được 500ml dung dịch có pH = x. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 1,9875 gam chất rắn. Giá trị của a và x lần lượt là
![]()
![]()
![]()
![]()
Gửi Hủy
Ngô Quang Sinh Đáp án D


Gửi Hủy
- Nguyễn Hoàng Nam
Trộn 300ml dung dịch HCl 0,05M với 200ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l thu được 500ml dung dịch có pH = x. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 1,9875 gam chất rắn. Giá trị của a và x lần lượt là
A. 2 , 5 . 10 - 3 M ; 13
B. 2 , 5 . 10 - 3 M ; 12
C. 0 , 05 M ; 13
D. 0 , 05 M ; 12
Xem chi tiết Lớp 12 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Ngô Quang Sinh 
→ 0,015.35,5 + 0,2a.137 + 17(0,4a - 0,015) = 1,9875
→ a = 0,05 M

Đáp án D
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- hoàng tính
Tính pH của các dung dịch sau :a) dung dịch HNO3 0,1Mb) dung dịch Ca(OH)2 0,05M
Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Nguyễn Trần Thành Đạt a) pH= -log[H+]= -log[0,1]=1
b) pH= 14- p[OH-]= 14+log[0,1]=13
Đúng 1 Bình luận (1)
Gửi Hủy
- Mai phương thuý
Câu1 Trộn 100 ml dung dịch chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ 0,15 M thu được 250 ml dung dịch có pH= x và m gam kết tủa. Giá trị của x và m là Câu2 Cho 10ml dung dịch HNO3 có pH=4. Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch có pH=6?A. 990 ml. Câu3 Một dung dịch chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol SO42-; 0,01 mol Cl- và x mol Cu2+. Giá trị của x là
Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học Chương 1. Sự điện li 0 0
Gửi Hủy
- FallenAngel
Câu 1: Biểu thức tính pH của dung dịch theo nồng độ ion làA. pH = log .
C. pH = log .
B. pH = - log .
D. pH = - log .
Câu 2: Phát biểu đúng về bazơ theo thuyết a-re-ni-ut là
A. Bazơ là những chất khi phân li trong dung dịch ra anion OH-.
B. Bazơ là những chất khi phản ứng cho anion OH-.
C. Bazơ là những chất khi phân li trong dung dịch ra cation H+.
D. Bazơ là những chất khi phản ứng cho cation H+.
Câu 3: Cho các dung dịch HNO3 0,001M(1), NaOH 0,01M(2), H2SO4 0,005M(3), pH có giá trị tăng dần theo thứ tự là
A. 1, 2, 3.
C. 3, 1, 2.
B. 1, 3, 2.
D. 3, 2, 1.
Trong phản ứng: N2 + 4H2SO4(đặc) ¾¾® 4SO2 + 2NO2 + 4H2O; N2 đóng vai trò là
A. Chất khử.B. Chất oxi hoá.C. Vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá.
D. Axit.Câu 6: Cho a gam P tác dụng với 100ml HNO3 1M, thu được V lít NO2 đktc. Giá trị của a và V lần lượt là
A. 0,62 gam; 1,12 lít.
C. 3,1 gam; 1,12 lít.
B. 0,62 gam; 2,24 lít.
D. 3,1 gam; 2,24 lít.
Câu 7: Chất nào sau đây không thuộc là dạng thù hình của cacbon?
A. Kim cương.
B. Than chì.
C. Kính.
D. Feleren.
Câu 8: Sođa khan có công thức phân tử là
A. Ca(HCO3)2.B. NH4HCO3.
C. CaCO3.
D. Na2CO3.
Câu 9: Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách cho dung dịch HCl tác dụng với chất nào sau đây?
A. CO2.B. CaCO3.
C. CO.
D. H2CO3.
Câu 10: C và CO khử được dãy oxit kim loại nào dưới đây?
A. NaO, CuO, ZnO.
C. HgO, CuO, BaO.
B. CuO, Al2O3, Fe2O3.
D. HgO, CuO, Fe2O3.
Câu 11: Tổng hệ số cân bằng trong phản ứng: C + H2SO4(đặc)¾¾® CO2 + SO2 + H2O bằng
A. 2.
C. 6.
B. 4.
D. 8.
Câu 12: Cho a gam C tác dụng với khí H2 thu được 4,48 lít CH4 điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của a là
A. 0,6 gam.
C. 1,8 gam.
B. 1,2 gam.
D. 2,4 gam.
Câu 18: Hợp chất hữu cơ A có công thức tử C2H6, liên kêt hoá học trong A là
A. Liên kết ion.
C. Liên kết kim loại.
B. Liên kết cộng hoá trị.
D. Liên kết cộng hoá trị cho nhận.
Câu 19: Để xác định nguyên tố N trong một số hợp chất hữu cơ đơn giản trong phương pháp phân tích định tính nguyên tố người ta chuyển nguyên tố N trong hợp chất hữu cơ thành chất nào sau đây?
A. HNO3.
C. NH3.
B. NH4NO3.
D. NO2.
Câu 20: Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử là C2H6?
A. Trong hợp chất hữu cơ A có 2 nguyên tử cacbon và 6 nguyên tử oxi.
B. Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ A là CH3.
C. Hợp chất hữu cơ A có cùng công thức đơn giản với hợp chất hữu cơ B (C2H6O)
D. Công thức CH3 là tỉ lệ tối giản về số lượng nguyên tố trong hợp chất hữu cơ A.Câu 21: Hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản nhất là CH3O. Biết số lượng nguyên tử của các nguyên tố trong công thức phân tử của X gấp 2 lần công thức đơn giản nhất. Công thức phân tử của X là
A. C2H6O2.
C. CH6O2.
B. C2H6O.
D. CH3O.
Câu 22: Axit axetic (CH3COOH) và đường glucozơ (C6H12O6) có cùng công thức đơn giản nhất là
A. C2H3O2.
B. C2HO.
C. CH2O.
D. CHO2.
Câu 23: Hợp chất hữu cơ A có tỉ khối so với khí oxi bằng 1,4375. Khối lượng mol phân tử của A bằng
A. 23 gam/mol.
B. 46 gam/mol.
C.41,6875gam/mol.
D. 40,25 gam/mol.
Câu 24: Phân tích nguyên tố trong hợp chất khí metan cho thấy C chiếm 75% về khối lượng, còn lại là H. Công thức đơn giản nhất của metan là
A. C6H25.
B. C6H4.
C. CH4.
D. C2H8.
Câu 25: Chất nào sau đây chứa liên kết đôi trong công thức cấu tạo?
A. C2H6.
B. C2H4.
C. C2H2.
D. C3H8.
Câu 26: Cho các hợp chất hữu cơ A, B có công thức phân tử lần lượt là C2H6O và C3H8O. A và B được gọi là
A. Đồng vị.
C. Đồng đẳng.
B. Đồng phân.
D. Đồng phân mạch cacbon.
Câu 27: Cho các hợp chât hữu cơ A, B có công thức câu stạo lần lượt là CH3 – CH2 – OH, CH3 – O – CH3. A và B được gọi là
A. Đồng vị.
C. Đồng đẳng.
B. Đồng phân.
D. Đồng phân mạch cacbon.
Câu 28: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử là C3H6. Chất nào sau đây là đồng đẳng của A?
A. C4H8.
C. C3H8.
B. C4H10.
D. C2H6.
Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học Chương 6. Hiđrocacbon không no 0 0
Gửi Hủy
- Nhóc Xem Phim
cho 16,8l CO2 tác dụng 9l Ca(OH)2 nồng độ 0,05M tính nồng độ mol và kl tan có trong dung dich
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Ôn tập học kỳ II 2 0
Gửi Hủy
Gia Hân Ngô nCO2 = \(\frac{16,8}{22,4}= 0,75\) mol
nCa(OH)2 = 0,05 . 9 = 0,45 mol
Xét tỉ lệ mol giữa CO2 và Ca(OH)2:
\(\frac{n_{CO_{2}}}{n_{Ca(OH)_{2}}}=\frac{0,75}{0,45}= 1,67\)
=> Sinh ra hai muối
Pt: CO2 + Ca(OH)2 --> CaCO3 + H2O
.0,45 mol<-0,45 mol--> 0,45 mol
......CO2 + CaCO3 + H2O --> Ca(HCO3)2
...0,3 mol-> 0,3 mool-------> 0,3 mol
nCa(HCO3)2 = 0,2 . 162 = 32,4 (g)
V dd Ca(HCO3)2 = 16,8 + 9 = 25,8 (lít)
CM dd Ca(HCO3)2 = \(\frac{0,3}{25,8}= 0,012M\)
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nhóc Xem Phim 3 tháng 2 2018 lúc 19:31 mik đang cần gấp giúp vs
Đúng 0 Bình luận (2)
Gửi Hủy Từ khóa » Tính Ph Của Dung Dịch Ca(oh)2 0 05m
-
Tính PH Của Dung Dịch Ca(OH)2 0,004M - Hoc24
-
Tính Nồng độ Ion OH- Và PH Của Dung Dịch Ca(OH)2 0,05M
-
Dung Dịch Ca(oh)2 0 05m Có Ph Bằng - Blog Của Thư
-
Dung Dịch Ca(OH)2 0 0005m Có PH Bằng
-
Dung Dịch Ba(OH)2 0,05M Có PH Là:
-
[LỜI GIẢI] Dung Dịch Ba(OH)2 005M Có PH Là: - Tự Học 365
-
Dung Dịch Bazo Ca(OH)2 Nồng độ 0 0,5M Có PH Bằng
-
Tính PH Của Dung Dịch Ba(OH)2 0,05M
-
Tính PH Của Dd Ba(OH)2 0,05M (coi Như điện Li Hoàn Toàn Cả 2 Nấc)
-
Tính PH Dung Dịch Ba(OH)2 : 0.005M Câu Hỏi 1181812
-
Dung Dịch Bazo Mạnh Ba(OH)2 Có [Ba2+] = 5.10-4. PH Của Dung Dịch
-
Tính PH Của Dung Dịch Gồm Ca(OH)2 0003... - CungHocVui