Dung Dịch Chuẩn ICP XRF Cơ Kim Conostan S-21 | NPSC.VN

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan S-21

HSX: SCPSCIENCE

Xuất xứ: Canada 

Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan S-21 được sản xuất tại bởi Spcsience Canada. Các dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan S-21 (metallno-organic standard) ban đầu được thiết kế để phân tích kiểm soát chất lượng mẫu dầu nhớt, tuy nhiên với 30 năn phát triển, hiện tại các dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan S-21 và các biến thể đã được sử dụng trong rất nhiều lĩnh vực và được coi là tiêu chuẩn vàng của ngành phân tích sản phẩm dầu mỏ và các hợp chất hữu cơ. Các giải nồng độ khác nhau của dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan S-21 đều nổi bật với độ chính xác tuyệt vời, độ đúng và độ ổn định cao.

Các ưu điểm của dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan S-21 gồm:

  • Các nguyên tố trong chuẩn S-21: Ag, Al, B, Ba, Ca, Cd, Cr, Cu, Fe, Mg, Mn, Mo, Na, Ni, P, Pb, Si, Sn, Ti, V, Zn,
  • Là chuẩn đa nguyên tố trong nền dầu 75 cSt mineral oil, có nồng độ từ 30, 50, 300, 500, đến 900 ppm
  • Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO Guide 34 và ISO 17025, CoA thể hiện độ không chắc chắn, hạn sử dụng
  • Đóng gói 100 g hoặc 200g
  • Khách hàng có thể đặt hàng nồng độ và nguyên tố bổ xung (ví dụng: S-21+As+Be)
Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan S-21 và các chuẩn đơn nguyên tố
Dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan S-21 và các chuẩn đơn nguyên tố

Các dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan S-21 gồm:

  • 150-021-001 : CONOSTAN Standard S-21, 1 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-002 : CONOSTAN Standard S-21, 10 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-003 : CONOSTAN Standard S-21, 100 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-004 : CONOSTAN Standard S-21, 150 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-005 : CONOSTAN Standard S-21, 200 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-006 : CONOSTAN Standard S-21, 25 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-007 : CONOSTAN Standard S-21, 250 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-008 : CONOSTAN Standard S-21, 30 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-009 : CONOSTAN Standard S-21, 300 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-010 : CONOSTAN Standard S-21, 50 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-011 : CONOSTAN Standard S-21, 500 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-012 : CONOSTAN Standard S-21, 60 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-013 : CONOSTAN Standard S-21, 600 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-014 : CONOSTAN Standard S-21, 700 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-015 : CONOSTAN Standard S-21, 900 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-016 : CONOSTAN Standard S-21, 0.5 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-017 : CONOSTAN Standard S-21, 1 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-018 : CONOSTAN Standard S-21, 10 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-019 : CONOSTAN Standard S-21, 100 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-020 : CONOSTAN Standard S-21, 150 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-021 : CONOSTAN Standard S-21, 2 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-022 : CONOSTAN Standard S-21, 20 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-023 : CONOSTAN Standard S-21, 200 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-024 : CONOSTAN Standard S-21, 25 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-025 : CONOSTAN Standard S-21, 250 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-026 : CONOSTAN Standard S-21, 3 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-027 : CONOSTAN Standard S-21, 30 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-028 : CONOSTAN Standard S-21, 300 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-029 : CONOSTAN Standard S-21, 5 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-030 : CONOSTAN Standard S-21, 50 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-031 : CONOSTAN Standard S-21, 500 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-032 : CONOSTAN Standard S-21, 60 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-033 : CONOSTAN Standard S-21, 600 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-034 : CONOSTAN Standard S-21, 700 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-035 : CONOSTAN Standard S-21, 900 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-036 : CONOSTAN S-21+Be+K+Li+Sb,100ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-037 : CONOSTAN Standard S-21+Be+K+Li+Sb,30 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-038 : CONOSTAN Standard S-21+In+K, 10 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-039 : CONOSTAN Standard S-21+In+K, 100 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-040 : CONOSTAN Standard S-21+In+K, 30 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-041 : CONOSTAN Standard S-21+In+W, 100 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-042 : CONOSTAN Standard S-21+K, 10 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-043 : CONOSTAN Standard S-21+K, 100 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-044 : CONOSTAN Standard S-21+K, 250 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-045 : CONOSTAN Standard S-21+K, 30 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-046 : CONOSTAN Standard S-21+K, 300 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-047 : CONOSTAN Standard S-21+K, 50 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-048 : CONOSTAN Standard S-21+K, 500 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-049 : CONOSTAN Standard S-21+K, 885 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-050 : CONOSTAN Standard S-21+K, 1 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-051 : CONOSTAN Standard S-21+K, 10 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-052 : CONOSTAN Standard S-21+K, 100 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-053 : CONOSTAN Standard S-21+K, 200 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-054 : CONOSTAN Standard S-21+K, 25 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-055 : CONOSTAN Standard S-21+K, 250 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-056 : CONOSTAN Standard S-21+K, 30 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-057 : CONOSTAN Standard S-21+K, 300 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-058 : CONOSTAN Standard S-21+K, 50 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-059 : CONOSTAN Standard S-21+K, 500 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-060 : CONOSTAN Standard S-21+K, 75 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-061 : CONOSTAN Standard S-21+K, 885 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-062 : CONOSTAN Standard S-21+K+Li, 500 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-063 : CONOSTAN Standard S-21+K+Li, 815 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-064 : CONOSTAN Standard S-21+K+Li, 500 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-065 : CONOSTAN Standard S-21+K+Li, 815 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-066 : CONOSTAN Standard S-21+K+Li+Sb, 100 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-067 : CONOSTAN Standard S-21+K+Sb, 10 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-068 : CONOSTAN Standard S-21+K+Sb,100 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-069 : CONOSTAN Standard S-21+K+Sb, 30 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-070 : CONOSTAN Standard S-21+K+Sb, 300 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-071 : CONOSTAN Standard S-21+K+Sb, 50 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-072 : CONOSTAN Standard S-21+K+Sb, 500 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-073 : CONOSTAN Standard S-21+K+Sb, 875 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-074 : CONOSTAN Standard S-21+K+Sb, 10 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-075 : CONOSTAN Standard S-21+K+Sb, 100 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-076 : CONOSTAN Standard S-21+K+Sb, 30 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-077 : CONOSTAN Standard S-21+K+Sb, 300 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-078 : CONOSTAN Standard S-21+K+Sb, 50 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-079 : CONOSTAN Standard S-21+K+Sb, 500 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-080 : CONOSTAN Standard S-21+K+Sb, 875 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-081 : CONOSTAN Standard S-21+K+Sb+Sr, 10 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-082 : CONOSTAN Standard S-21+Li, 100 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-083 : CONOSTAN Standard S-21+Li, 30 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-084 : CONOSTAN Standard S-21+Li, 300 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-085 : CONOSTAN Standard S-21+Li, 500 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-086 : CONOSTAN Standard S-21+Li, 830 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-087 : CONOSTAN Standard S-21+Sb, 10 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-088 : CONOSTAN Standard S-21+Sb, 100 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-089 : CONOSTAN Standard S-21+Sb, 30 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-090 : CONOSTAN Standard S-21+Sb, 300 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-091 : CONOSTAN Standard S-21+Sb, 50 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-092 : CONOSTAN Standard S-21+Sb, 500 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-093 : CONOSTAN Standard S-21+Sb, 888 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-094 : CONOSTAN Standard S-21+Sb, 10 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-095 : CONOSTAN Standard S-21+Sb, 100 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-096 : CONOSTAN Standard S-21+Sb, 30 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-097 : CONOSTAN Standard S-21+Sb, 300 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-098 : CONOSTAN Standard S-21+Sb, 50 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-099 : CONOSTAN Standard S-21+Sb, 500 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-100 : CONOSTAN Standard S-21+Sb, 888 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-101 : CONOSTAN Standard S-21+Sb+W, 10 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-102 : CONOSTAN Standard S-21+W, 10 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-104 : CONOSTAN Standard S-21+K, 40 ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-105 : CONOSTAN Standard S-21+K, 40 ppm, đóng gói 200g
  • 150-021-106 : CONOSTAN Standard S-21+ Be @ 762ppm, đóng gói 100g
  • 150-021-341 : CONOSTAN Standard S-21+ As+Be 100 ppm, đóng gói 200g

Dầu nền Base Oils, mẫu dầu trắng blank oil và chất ổn định cho phân tích với dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan S-12:

  • 150-010-001 : CONOSTAN Stabilizer , đóng gói 50g
  • 150-020-001 : CONOSTAN 20cSt Blank Oil , đóng gói 400g
  • 150-020-002 : CONOSTAN 20cSt Blank Oil , đóng gói 100g
  • 150-020-003 : CONOSTAN 20cSt Base Oil , đóng gói 3.78L
  • 150-020-004 : CONOSTAN 20cSt Base Oil , đóng gói 500ml
  • 150-020-005 : CONOSTAN Blank Oil, 20cSt , đóng gói Gallon
  • 150-075-002 : CONOSTAN 75cSt Blank Oil , đóng gói 400g
  • 150-075-003 : CONOSTAN 75cSt Blank Oil , đóng gói 100g
  • 150-075-004 : CONOSTAN 75cSt Base Oil , đóng gói 3.78L
  • 150-075-005 : CONOSTAN 75cSt Base Oil , đóng gói 500ml
  • 150-075-006 : CONOSTAN 75cSt Blank Oil , đóng gói 3.78L
  • 150-502-001 : Cobalt Internal Standard, 3% , đóng gói 100g
  • 150-502-002 : Cobalt Internal Standard, 3% , đóng gói 200g
  • 150-502-003 : Cobalt Internal Standard, 3% , đóng gói 400g
  • 150-502-391 : Yttrium Internal Standard, 3% , đóng gói 100g
  • 150-502-392 : Yttrium Internal Standard, 3% , đóng gói 200g
  • 150-502-393 : Yttrium Internal Standard, 3% , đóng gói 400g
Dầu nền Base Oils, mẫu dầu trắng blank oil và chất ổn định cho phân tích với dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan S-21
Dầu nền Base Oils, mẫu dầu trắng blank oil và chất ổn định cho phân tích với dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan S-21

Thông số kỹ thuật Base Oils cho phân tích với dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan S-21:

Thông số 20 cSt Base Oil 75 cSt Base Oil
Trọng lượng riêng (tại 25ºC/25ºC) 0.84–0.86 0.86–0.89
Độ nhớt tại 40ºC 14-18 cSt 65-72 cSt
Độ nhớt tại 100°C 3-4 cSt 8.1-8.7 cSt
Điểm đông đặc –7ºC (+20ºF) –15ºC (+5ºF)
Điểm chớp cháy (minimum) 175ºC (345ºF) 215ºC (420ºF)
Vết kim loại <0.10 ppm <0.15 ppm

Nơi mua dung dịch chuẩn ICP XRF cơ kim Conostan S-12 tại Hà nội và TP.HCM

CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT NAM PHONG Tel: (024) 322 020 66 (3 lines)   Fax: (024) 322 02 065 Hotline: 0982 919 651 Email: [email protected] 

Từ khóa » Chất ổn định Sb100