ĐỪNG NHẦM LẪN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐỪNG NHẦM LẪN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sđừng nhầm lẫn
do not confuse
đừng nhầm lẫnkhông nhầm lẫnđừng lẫn lộnbạn đừng nhầmkhông lẫn lộndo not mistake
đừng nhầm lẫnkhông nhầm lẫnđừng lầmnot to be confuseddon't confuse
đừng nhầm lẫnkhông nhầm lẫnđừng lẫn lộnbạn đừng nhầmkhông lẫn lộndon't mistake
đừng nhầm lẫnkhông nhầm lẫnđừng lầmnot to be mistaken
{-}
Phong cách/chủ đề:
Don't mistake the Enemy.Trương Tế( đừng nhầm lẫn với Tưởng Tế).
Pride(not to be mistaken with confidence).Đừng nhầm lẫn với Ban trắng.
Not be confused with the whites.Nhưng chúng ta đừng nhầm lẫn căng thẳng với mâu thuẫn.
But we must not confuse tension with contradiction.Đừng nhầm lẫn với grammar.
Please do not confuse this with grammar.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từlẫn văn hóa Sử dụng với trạng từtrộn lẫnmới lẫnSử dụng với động từgây nhầm lẫnbị lẫn lộn nhầm lẫn nghĩ đừng lẫn lộn nhầm lẫn tin Hãy tự tin, nhưng đừng nhầm lẫn giữa tự tin với kiêu căng.
Be confident, but be careful to not confuse confidence with arrogance.Đừng nhầm lẫn ghen tuông là tình yêu.
Do not mistake jealousy for love.Prebiotic: Đừng nhầm lẫn với probiotic.
Don't mistake prebiotics with probiotics.Đừng nhầm lẫn hiệu suất với tốc độ!
Don't mistake efficiency with speed!Nhưng đừng nhầm lẫn giữa mong muốn với nhu cầu.
But please don't confuse desire with need.Đừng nhầm lẫn với Hành tinh nhỏ.
It should not be confused with minor planet.Chúng ta đừng nhầm lẫn quan điểm cá nhân với sự thật.
We must not mistake our personal views for the truth.Đừng nhầm lẫn hoạt chất CBD với marijuana.
Not to confuse CBD with Marijuana.Nhưng đừng nhầm lẫn, đây không phải là một cảnh trong bộ phim Clueless.
But make no mistake, this is Clooney's film.Đừng nhầm lẫn bản đồ với lãnh thổ.
But don't mistake the map for the territory.Đừng nhầm lẫn sự tò mò khi muốn bạn.
Do not mistake curiosity with wanting you.Đừng nhầm lẫn với tiếng Tatar.
It is not to be confused with the Tatar language.Đừng nhầm lẫn với Cộng hòa Dominica.
Do not mistake it with the Dominican Republic.Đừng nhầm lẫn với tình trạng mất nước vì đói;
Do not mistake dehydration for hunger;Đừng nhầm lẫn với Liên bang Malaya.
It is not to be confused with Federation of Malaya.Đừng nhầm lẫn với Bermuda hoặc Barbados.
It is not to be confused with Barack or Haybarrack.Đừng nhầm lẫn ngón tay chính là mặt trăng.
Don't mistake the finger pointing at the moon as the moon.Đừng nhầm lẫn lòng từ bi của ta là sự yếu đuối.
(GROANING) Do not mistake my compassion for weakness.Đừng nhầm lẫn con đường của bạn với điểm đến của bạn.
Don't confused your path with your destination.Đừng nhầm lẫn XML sitemap với HTML sitemap.
An XML Sitemap is not to be confused with the HTML sitemap.Đừng nhầm lẫn lễ hội phường Aoba với lễ hội Aoba.
This should not be confused with the Aoba Ward Festival.Đừng nhầm lẫn Product Key với serial/ crack.
Please DO NOT confuse the serial number with the EAN/Barcode.Đừng nhầm lẫn giữa tính cách và thái độ của tôi.
Please don't get confused between my personality& my attitude.Đừng nhầm lẫn với các thanh socola bạn tìm thấy tại các cửa hàng.
Do not mistake these for the truffle chocolates you find at shops.Đừng nhầm lẫn các mối quan ngại cơ bản với các giải pháp trong bước này.
You must not confuse underlying concerns with solutions in this step.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 758, Thời gian: 0.024 ![]()
![]()
đừng nhấcđừng nhấn

Tiếng việt-Tiếng anh
đừng nhầm lẫn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đừng nhầm lẫn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
bạn đừng nhầm lẫnyou don't confusenot to be confuseddo not mistakexin đừng nhầm lẫnplease do not confuseTừng chữ dịch
đừngtrạng từnotnevern'tnhầmtính từwrongnhầmdanh từmistakenhầmtrạng từerroneouslynhầmđộng từconfusemistakenlẫnsự liên kếtandorlẫnđại từonelẫnngười xác địnhbotheach STừ đồng nghĩa của Đừng nhầm lẫn
không nhầm lẫnTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nhầm Lẫn Tiếng Anh Là J
-
Nhầm Lẫn - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
Nhầm Lẫn In English - Glosbe Dictionary
-
NHẦM LẪN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nhầm Lẫn Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
NHẦM LẪN - Translation In English
-
CÁCH DỊCH 'NHÌN NHẦM', 'HIỂU NHẦM', 'NÓI NHẦM', 'VIẾT NHẦM ...
-
RẤT DỄ NHẦM LẪN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Cách Dịch 'Nhìn Nhầm Lẫn Tiếng Anh Là Gì - Triple Hearts
-
Nhaầm Lẫn Tiếng Anh Là Gì - Sự Nhầm Lẫn Tiếng Anh Là Gì
-
Các Cặp Từ Dễ Gây Nhầm Lẫn Trong Tiếng Anh (Phần 1) - Tuyển Sinh
-
Những Từ Hay Cụm Từ Hay Bị Nhầm Lẫn | IDP IELTS
-
Năm Cặp Từ Gây Nhầm Lẫn Phổ Biến Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
10 Cặp Từ Tiếng Anh Cực Dễ Nhầm Lẫn Trong Văn Viết - Impactus
-
PHÂN BIỆT 40 CẶP TỪ DỄ NHẦM LẪN TRONG TIẾNG ANH