Dùng Pp Hóa Học để Nhận Biết Cu,Fe,Ag,Al. - Hoc24
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
- cát phượng
Dùng pp hóa học để nhận biết Cu,Fe,Ag,Al.
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Bài 18. Nhôm 2 0
Gửi Hủy
tran quoc hoi -trích mẫu thử 4 kim loại trên vào 4 ông nghiệm:
-cho \(H_2SO_4\) đặc nóng vào
+ống có kết tủa trắng,sủi khí là:Ag
+ống có dung dịch chuyển sang màu xanh lam,sủi khí là:Cu
+ống có dung dịch chuyển sang màu vàng nâu,sủi khí là:Fe
+ống có dung dịch chuyển sang màu trắng,sủi khí là:Al
*phương trình hóa học:
\(2Ag+2H_2SO_4\rightarrow Ag_2SO_4\downarrow+SO_2\uparrow+2H_2O\)
\(Cu+2H_2SO_4\rightarrow CuSO_4+SO_2\uparrow+2H_2O\)
\(2Fe+6H_2SO_4\rightarrow Fe_2\left(SO_4\right)_3+3SO_2\uparrow+6H_2O\)
\(2Al+6H_2SO_4\rightarrow Al_2\left(SO_4\right)_3+3SO_2\uparrow+H_2O\)
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Hoàng Long 25 tháng 11 2018 lúc 19:09 _Dùng NaOH dư
+) Rắn tan ra, sủi bọt khí : Al
Al + NaOH + H2O \(\rightarrow\) NaAlO2 + \(\dfrac{3}{2}\) H2
+) Còn lại không hiện tượng: Cu, Ag, Fe
_Dùng HCl
+) Tan ra, sủi bọt khí : Fe
Fe + 2HCl \(\rightarrow\) FeCl2 + H2
+) Còn lại không hện tượng: Cu, Ag
_ Nung trong khí O2 dư, sau đó cho rắn thu được vào HCl
+) Rắn tan ra : Cu
2Cu + O2 -to\(\rightarrow\) 2CuO
CuO + 2HCl \(\rightarrow\) CuCl2 + H2O
+) Rắn ko tan: Ag
Ciao_
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Ichigo Bleach
bằng pp hóa học hãy tinh chế ag từ hỗ hợp bột gồm ag , fe ,al ,cu
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Bài 10. Một số muối quan trọng 1 0
Gửi Hủy
Thảo Phương Cho dung dịch NaOH dư vào hỗn hợp bột ban đầu
+ Al phản ứng hết với NaOH và tan trong NaOH
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
+ Fe, Ag, Cu không tan
Tiếp tục cho dung dịch HCl dư vào hỗn hợp trên
+ Fe phản ứng hết với HCl và tan trong HCl
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
+Còn lại Cu, Ag
Cho dung dịch AgNO3 dư vào hỗn hợp còn lại
+ Cu phản ứng hết với AgNO3 và tan trong AgNO3
2AgNO3 + Cu ⟶ 2Ag + Cu(NO3)2
+ Lọc lấy chất rắn, ta thu được Ag tinh khiết
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- anh Trinhquang
5. Hãy nêu phương pháp hóa học để nhận biết các kim loại sau: a) Al, Zn, Cu. b) Fe, Al, Ag, Mg.
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 3 0
Gửi Hủy
Thảo Phương 

Gửi Hủy
anh Trinhquang 17 tháng 12 2021 lúc 20:24 Giúp mình đi mình cần gấp các bạn ơi ![]()
Gửi Hủy
Trần Như Quỳnh Cho các kl td với dd HCl+ có khí sinh ra là Al,Zn (1)+không có hiện tượng là Cu-Cho các chất nhóm 1 tác dụng với H2SO4 đặc nguội+ chất nào tan là Zn+không tan là Alb.-Cho các kl td với dd HCl+ tan có khí thoát ra là Fe, Al , Mg (1)+không tan là Ag-Cho các chất nhóm 1 td với dung dịch kiềm dư+ Nếu tan là Al+ không tan là Fe,Mg (2)-Cho các chất nhóm 2 tác dụng với H2SO4 đặc nguội+ nếu tan là Mg+không tan là Fe
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Thúy Trần
1.Hãy nêu phương pháp hóa học để nhận biết các kim loại sau: a)Al, Zn, Cu. b) Fe, Al, Ag, Mg.
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 2 1
Gửi Hủy
GV Nguyễn Trần Thành Đạt Giáo viên 5 tháng 1 2022 lúc 7:54 a) - Thử với lượng nhỏ mỗi chất.
- Cho kim loại vào dung dịch NaOH:
+ Có khí bay lên H2 => Nhận biết Al
+ Không hiện tượng: Zn, Cu
- Cho các kim loại vào dd HCl:
+ Có khí bay lên H2 => Zn
+ Không hiện tượng: Cu
\(Al+NaOH+H_2O\rightarrow NaAlO_2+\dfrac{3}{2}H_2\uparrow\\ Zn+2HCl\rightarrow ZnCl_2+H_2\uparrow\)
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
GV Nguyễn Trần Thành Đạt Giáo viên 5 tháng 1 2022 lúc 8:07 C2 anh gọi ý ban đầu dùng dung dịch HCl loại được Ag, sau đó trộn các dd muối mới tạo thành với dd NaOH thì sẽ nhận biết được 3 dung dịch còn lại: KT trắng xanh dễ hóa nâu ngoài không khí => Fe, KT trắng => Mg, KT keo trắng KT tan => Al(OH)3
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Hồ Thị Quỳnh Trâm
dùng phương pháp hóa học để nhận biết 3 kim loại AG AL FE
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Chương II. Kim loại 3 0
Gửi Hủy
Hoàng Tuấn Đăng 13 tháng 12 2016 lúc 21:00 Trích mẫu thử, đánh số thứ tựCho các mẫu thử trên vào dung dịch NaOH, nếu chất rắn nào tan ra và có xuất hiện bọt khí không màu thì là Al. Còn lại Ag, Fe không hiện tượngCho 2 chất rắn còn lại tác dụng với dung dịch HCl, nếu chất rắn nào tan và xuất hiện bọt khí không màu thì là Fe. Còn lại Ag không tanVậy ta đã nhận biết được các chất rắn trênPTHH: 2Al + 2NaOH + 2H2O ===> 2NaAlO2 + 3H2\(\uparrow\)
Fe + 2HCl ===> FeCl2 + H2\(\uparrow\)
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Trần Thành Đạt PTHH: 2Al + 2NaOH + 2H2O ===> 2NaAlO2 + 3H2\(\uparrow\)
Fe + 2HCl ===> FeCl2 + H2\(\uparrow\)
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Uchiha Huy 13 tháng 12 2016 lúc 21:04 cho 3 kim loại vào NaOH, kim loại nào phản ứng tạo khí là NaOH, lọc lấy kết tủa thu được Ag và Fe.
Al + NaOH + H2O→NaAlO2 + H2↑
Cho phần kết tủa vừa lọc được vào HCl, kim loại nào phản ứng tạo khí là Fe.
Còn lại là Ag
Đơn giản vậy thôi![]()
Gửi Hủy
- 93 Minh Ngân
Giúp em vs ạ.............. . Dùng phương pháp hóa học hãy nhận biết : Fe , Al , Ag , Na
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Bài 20. Hợp kim sắt: Gang, Thép 1 0
Gửi Hủy
Minh Nhân Trích mỗi chất một ít ra ống nghiệm làm thuốc thử :
Cho dung dịch H2O lần lượt vào từng chất :
- Tan, sủi bọt : Na
Cho dung dịch NaOH lần lượt vào 3 chất còn lại :
- Tan,sủi bọt : Al
Hai mẫu thử cho phản ứng với dung dịch HCl :
- Tan, sủi bọt : Fe
- Không HT : Ag
PTHH em tự viết nhé !
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- nhã lục
Chỉ dùng dd H2SO4 loãng, nhận biết các chất rắn sau:
Cu(OH)2, Ba(OH)2 ,Na2CO3
Hãy nêu phương pháp hóa học để nhận biết bột các kim loại sau:
Al, Fe, Cu.
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 2 1
Gửi Hủy
๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG a)
- Cho các chất rắn tác dụng với dd H2SO4 loãng:
+ Tạo ra dd có màu xanh: Cu(OH)2
\(Cu\left(OH\right)_2+H_2SO_4\rightarrow CuSO_4+2H_2O\)
+ Kết tủa trắng: Ba(OH)2
\(Ba\left(OH\right)_2+H_2SO_4\rightarrow BaSO_4\downarrow+2H_2O\)
+ Có khí thoát ra: Na2CO3
\(Na_2CO_3+H_2SO_4\rightarrow Na_2SO_4+CO_2+H_2O\)
b)
- Hòa tan các kim loại vào dd NaOH dư
+ Kim loại tan: Al
2Al + 2NaOH + 2H2O --> 2NaAlO2 + 3H2
+ Kim loại không tan: Fe, Cu
- Hòa tam 2 kim loại còn lại vào dd HCl
+ Kim loại tan: Fe
Fe + 2HCl --> FeCl2 + H2
+ Kim loại không tan: Cu
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
☆Châuuu~~~(๑╹ω╹๑ )☆ Câu 1)
Trích mẫu thử: Cho dung dịch \(H_2SO_4\) vào 3 mẫu thử mẫu nào có kết tủa trắng là \(Ba\left(OH\right)_2\)
Phương trình:
\(Ba\left(OH\right)_2+H_2SO_4\Rightarrow BaSO_4+2H_2O\)
Còn lại: \(Cu\left(OH\right)_2;Na_2CO_3\)
Cho \(Ba\left(OH\right)_2\) vào 2 mẫu thử còn lại: Mẫu nào sinh ra kết tủa trắng là \(Na_2CO_3\)
Phương trình:
\(Na_2CO_3+Ba\left(OH\right)_2\Rightarrow BaCO_3+2NaOH\)
Còn lại là \(Cu\left(OH\right)_2\)
Câu 2)
Lấy mỗi kim loại 1 ít, lần lượt cho vào dd axit loãng HCl vào từng kim loại
Kim loại nào không tan là \(Cu\)
Kim loại nào tan có hiện tượng sủi bọt khí không màu không mùi là \(Al,Fe\)
\(2Al+6HCl\rightarrow2AlCl_3+3H_2\\ Fe+2HCl\rightarrow FeCl_2+H_2\)
Cho dd \(NaOH\) vào 2 kim loại còn loại còn lại \(Al,Fe\)
Kim loại nào có hiện tượng sủi bọt khí không màu không mùi là \(Al\) , không có hiện tượng gì là \(Fe\)
\(2Al+2NaOH+2H_2O\rightarrow2NaAlO_2+3H_2\)
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Ngọc ngọc
-
Chỉ dùng nước nhận biết được ba chất rắn riêng biệt:
A. Al, Fe, Cu B. Al, K, Fe C. Fe, Cu, Zn B. Ag, Cu, Fe.
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Bài 24. Ôn tập học kì I 3 0
Gửi Hủy
๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG B
- Hòa tan 3 chất rắn vào nước:
+ Chất rắn tan: K
2K + 2H2O --> 2KOH + H2
+ Chất rắn không tan: Al, Fe
- Hòa tan 2 chất rắn còn lại vào dd KOH:
+ chất rắn tan: Al
2Al + 2KOH + 2H2O --> 2KAlO2 + 3H2
+ Chất rắn không tan: Fe
Đúng 5 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Thư Phan B?
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Lê Phước Thịnh CTV Chọn B
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Tooru
Chỉ dùng nước nhận biết được ba chất rắn riêng biệt:😶 A. Al, Fe, Cu 😶 B. Al, K, Fe 😶 C. Fe, Cu, Zn 😶 D. Ag, Cu, Fe😶
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG B
- Hòa tan 3 chất rắn vào nước:
+ Chất rắn tan: K
2K + 2H2O --> 2KOH + H2
+ Chất rắn không tan: Al, Fe
- Hòa tan 2 chất còn lại vào dd KOH:
+ Chất rắn tan, sủi bọt khí: Al
2Al + 2KOH + 2H2O --> 2KAlO2 + 3H2
+ Chất rắn không tan: Fe
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Tooru
Câu 36: Chỉ dùng nước nhận biết được ba chất rắn riêng biệt:😶 A. Al, Fe, Cu😶 B. Al, K, Fe😶 C. Fe, Cu, Zn😶 D. Ag, Cu, Fe.
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 2 0
Gửi Hủy
๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG B
- Hòa tan 3 chất rắn vào nước:
+ Chất rắn tan tong nước, có khí thoát ra: K
2K + 2H2O --> 2KOH + H2
+ Chất rắn không tan: Al, Fe
- Hòa tan 2 chất rắn còn lại vào dd KOH:
+ Chất rắn tan, sủi bọt khí:Al
2Al + 2KOH + 2H2O --> 2KAlO2 + 3H2
+ Chất rắn không tan: Fe
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Hoàng Minh Chọn B
\(\begin{cases} K\\ Al\\ Fe \end{cases}\xrightarrow{+H_2O}\begin{cases} \text{tan: }K(KOH)\\ Al\\ Fe \end{cases}\xrightarrow{+KOH}\begin{cases} \text{tan, sủi bọt khí ko màu: }Al\\ \text{ko tan: }Fe \end{cases}\\ PTHH:\\ K+H_2O\to KOH+\dfrac{1}{2}H_2\\ NaOH+Al+H_2O\to NaAlO_2+\dfrac{3}{2}H_2\)
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy Từ khóa » Nhận Biết Al Fe Cu Ag
-
Fe, Cu , Al , Ag Câu Hỏi 163173
-
Có 4 Lá Kim Loại Nhỏ: Fe, Al, Cu, Ag. Làm Thế Nào Có Thể Nhận Biết ...
-
Bài 6: Có 4 Lá Kim Loại Nhỏ:Fe, Al, Cu, Ag. Làm Thế Nào ... - MTrend
-
Câu 3: Nhận Biết Các Kim Loại Sau:a. Fe, Cu, Al. B. Al, Ag, Fe ... - Hoc24
-
Trình Bày Phương Pháp Hóa Học Nhận Biết Các Chất Rắn Sau:Cu; Fe; Al
-
Một Hỗn Hợp Gồm Al Fe Cu Và Ag. Bằng Phương Pháp Hóa Học Hãy ...
-
Cách Nhận Biết Ag, Al, Fe? - Thanh Hằng - HOC247
-
Không Có Tiêu đề
-
Dùng Phương Pháp Hóa Học để Nhận Biết 3 Kim Loại AG AL FE
-
Cho Các Kim Loại: Ba, Al, Fe, Ag. Thuốc Thử Nào Có Thể Nhận Biết
-
Bằng Phương Pháp Hóa Học, Nhận Biết Các Chất Sau: B. Ag, Fe, Cu
-
Có 3 Kim Loại Al, Ag, Fe Cho Biết Cách Nào Sau đây Nhận Biết Từng ...