ĐỪNG VUNG In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " ĐỪNG VUNG " in English? đừng vungdon't swingkhông xoay

Examples of using Đừng vung in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đừng vung tiền cho những món đồ chơi.Do not spend money on toys.Đừng cố bắt hoặc chạm vào côn trùng, đừng vung cánh tay gần đó.Do not try to catch or touch an insect, do not swing your arms near it.Đừng vung kiếm khi được gọi.Do not raise weapon when called upon.Luôn luôn tính đến phương pháp giảm chi phí, đừng vung tay quá trán thì chúng ta sẽ chết.Always taking into account the method of reducing costs, don't swing your hands over your forehead, we will die.Đừng vung chày. Đừng vung chày.Don't swing, don't swing.Combinations with other parts of speechUsage with nounsvung tay vung tiền Usage with adverbsMặt Trăng ở cung Thiên Bình, hôm nay bạn nên tiêu tiền một cách lý trí hơn,cân đối các khoản thu chi và đừng vung tay vào những khoản xa xỉ nếu chưa thực sự cần thiết.Moon in the Libra, today you should spend more rational,balance the revenues and spend money do not shake hands if not really necessary.Cố gắng đừng vung tay quá trán vào cuối tuần.Try not to get punched in the face this weekend.Nếu bạn cần phá vỡ cửa sổ xe hơi, trong trườnghợp nó đang cháy và một em bé hoặc động vật bị mắc kẹt bên trong, đừng vung một vật cùn vào giữa kính.If you need to break a car window open- like, say,because it's boiling out and a baby or animal is trapped inside- don't swing a blunt object at the middle of the glass.Đừng vung gậy vào chó hoặc dùng bình xịt hơi cay.Don't swing a stick at the dog or use pepper spray.Cố gắng đừng làm vung vãi quá nhiều tro trên thảm.”.Try not to get too much ash on the carpet.".Đừng chỉ tưới một ít nước qua một cái rây- đặt nó vào một cái tô với nhiều nước và vung nó quanh bằng tay của bạn.Don't just run some water over it in a sieve- put it in a bowl with plenty of water and swish it around with your hands.Đừng cả gan biểu lộ ngưỡng mộ nữ diễn viên mà bạn yêu thích trước mặt nàng, hoặc vung vãi lời khen cho các bạn gái của nàng.Don't admire your favorite movie actress in her hearing, or pay too many compliments to her girl friends.Đừng nghĩ rằng lúc nào cũng có một thiên thần đang chờ vung tiền cho bạn chỉ vì bạn có ý tưởng kinh doanh mới và hấp dẫn nào đó.Nobody is waiting in the wings to throw money at you just because you have a new and clever business idea.Và thế là chúng tôi đi ra thang máy,con gái vung vẩy cái xắc tay cũ màu trắng, cha đi trước( nota bene: đừng bao giờ đi sau, nàng không phải quý bà).And so to the elevator, daughter swinging her old white purse, father walking in front(nota bene: never behind, she is not a lady)…. Results: 14, Time: 0.0189

Word-for-word translation

đừngadverbnotnevern'tvungadjectivevungvungnounswingvungverbthrowswungwaved đừng vàođứng về bên

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English đừng vung Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Vung In English