Dùng - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Động từ
      • 1.4.1 Đồng nghĩa
      • 1.4.2 Dịch
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc (HV: dụng). Từ sinh đôi của dụng.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zṳŋ˨˩juŋ˧˧juŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟuŋ˧˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 𢫡: dằng, dựng, dùng
  • 拥: ruồng, rúng, rụng, ủng, duồng, dùng
  • 用: dụng, dộng, rụng, đụng, vùng, rùng, dòng, giùn, giùm, giùng, dùng
  • 𢴋: chong, lung, rung, chông, dùng
  • 𨀍: dùng
  • 同: đùng, đòng, đồng, đang, dùng
  • 𣳔: ruồng, giòng, rúng, rụng, dông, vùng, sòng, dòng, rộng, ròng, giông, song, duồng, dùng
  • 容: rong, duông, dông, rung, rông, dung, gióng, ròng, dong, giông, doòng, dùng

Động từ

dùng

  1. Đem làm việc gì; vận dụng cái gì đó cho làm việc nào đó. Dùng tiền vào việc thiện.
  2. Giao cho công việc gì. Phải dùng người đúng chỗ, đúng việc. (Hồ Chí Minh)
  3. Nước dùng: nước nấu bằng thịt, xương hoặc tôm để chan vào món ăn. Phở cần phải có nước dùng thực ngọt.

Đồng nghĩa

đem làm việc gì
  • sử dụng

Dịch

đem làm việc gì
  • Tiếng Anh: to use
  • Tiếng Hà Lan: gebruiken
  • Tiếng Nga: использовать (ispól’zovat’) (đều chưa hoàn thành và hoàn thành cùng)
  • Tiếng Pháp: utiliser, employer
  • Tiếng Tây Ban Nha: usar, utilizar
uống
  • Tiếng Anh: to have, to drink
  • Tiếng Hà Lan: nemen, drinken
  • Tiếng Nga: пить (pit’) (chưa hoàn thành), выпить (výpit’) (hoàn thành)
  • Tiếng Pháp: prendre, boire
  • Tiếng Tây Ban Nha: beber

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dùng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=dùng&oldid=2247097” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Từ dẫn xuất từ tiếng Trung Quốc tiếng Việt
  • Từ sinh đôi tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục dùng 10 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Sử Dụng Là Gì