Dùng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 用 (HV: dụng). Từ sinh đôi của dụng.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zṳŋ˨˩ | juŋ˧˧ | juŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟuŋ˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 𢫡: dằng, dựng, dùng
- 拥: ruồng, rúng, rụng, ủng, duồng, dùng
- 用: dụng, dộng, rụng, đụng, vùng, rùng, dòng, giùn, giùm, giùng, dùng
- 𢴋: chong, lung, rung, chông, dùng
- 𨀍: dùng
- 同: đùng, đòng, đồng, đang, dùng
- 𣳔: ruồng, giòng, rúng, rụng, dông, vùng, sòng, dòng, rộng, ròng, giông, song, duồng, dùng
- 容: rong, duông, dông, rung, rông, dung, gióng, ròng, dong, giông, doòng, dùng
Động từ
dùng
- Đem làm việc gì; vận dụng cái gì đó cho làm việc nào đó. Dùng tiền vào việc thiện.
- Giao cho công việc gì. Phải dùng người đúng chỗ, đúng việc. (Hồ Chí Minh)
- Nước dùng: nước nấu bằng thịt, xương hoặc tôm để chan vào món ăn. Phở cần phải có nước dùng thực ngọt.
Đồng nghĩa
đem làm việc gì- sử dụng
Dịch
đem làm việc gì- Tiếng Anh: to use
- Tiếng Hà Lan: gebruiken
- Tiếng Nga: использовать (ispól’zovat’) (đều chưa hoàn thành và hoàn thành cùng)
- Tiếng Pháp: utiliser, employer
- Tiếng Tây Ban Nha: usar, utilizar
- Tiếng Anh: to have, to drink
- Tiếng Hà Lan: nemen, drinken
- Tiếng Nga: пить (pit’) (chưa hoàn thành), выпить (výpit’) (hoàn thành)
- Tiếng Pháp: prendre, boire
- Tiếng Tây Ban Nha: beber
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dùng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Trung Quốc tiếng Việt
- Từ sinh đôi tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Sử Dụng Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Sử Dụng - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Sử Dụng Là Gì?
-
Sử Dụng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Sử Dụng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Quyền Sử Dụng Là Gì ? Quy định Pháp Luật Về Nội Dung Quyền Sử ...
-
SỬ DỤNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Quyền Sử Dụng Là Gì? Quy định Về Quyền Sử Dụng Tài Sản?
-
Giá Trị Sử Dụng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
Thẻ Tín Dụng Là Gì | Cách Sử Dụng Thẻ Tín Dụng - HSBC
-
Thời Gian Sử Dụng Trên Máy Mac Là Gì? - Apple Support
-
Corticoid Là Gì? Corticoid Có Lợi Hay Có Hại? | Vinmec