Dungeon - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdən.dʒən/
Danh từ
dungeon /ˈdən.dʒən/
- (Như) Donjon.
- Ngục tối, hầm tù.
Ngoại động từ
dungeon ngoại động từ /ˈdən.dʒən/
- Nhốt vào ngục tối, giam vào hầm tù.
Chia động từ
dungeon| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to dungeon | |||||
| Phân từ hiện tại | dungeoning | |||||
| Phân từ quá khứ | dungeoned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dungeon | dungeon hoặc dungeonest¹ | dungeons hoặc dungeoneth¹ | dungeon | dungeon | dungeon |
| Quá khứ | dungeoned | dungeoned hoặc dungeonedst¹ | dungeoned | dungeoned | dungeoned | dungeoned |
| Tương lai | will/shall²dungeon | will/shalldungeon hoặc wilt/shalt¹dungeon | will/shalldungeon | will/shalldungeon | will/shalldungeon | will/shalldungeon |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dungeon | dungeon hoặc dungeonest¹ | dungeon | dungeon | dungeon | dungeon |
| Quá khứ | dungeoned | dungeoned | dungeoned | dungeoned | dungeoned | dungeoned |
| Tương lai | weretodungeon hoặc shoulddungeon | weretodungeon hoặc shoulddungeon | weretodungeon hoặc shoulddungeon | weretodungeon hoặc shoulddungeon | weretodungeon hoặc shoulddungeon | weretodungeon hoặc shoulddungeon |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | dungeon | — | let’s dungeon | dungeon | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dungeon”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Hầm Ngục Tối Wiki
-
Is It Wrong To Try To Pick Up Girls In A Dungeon? - Wikipedia
-
DanMachi Wiki - Fandom
-
Ngục Tối - Wiko
-
Hầm Ngục - Dungeon - Wikipedia
-
Những Người Bảo Vệ Trong Ngục Tối - Wikipedia Updit.
-
Ngục Tối - Dungeon
-
Achievements (Achievements/vi) - Terraria Wiki - GamingWiki
-
Daggerfall: Nhiệm Vụ - Eldercrollspages.wiki
-
Hầm Ngục Tối - Wiki Harry Potter
-
Rùng Mình Những Ngục Tối Tra Tấn Hãi Hùng Nhất Thời Xưa - WIKI
-
Is It Wrong To Try To Pick Up Girls In A Dungeon? - IMDb
-
Mẹo Sống Sót Qua Chế độ Tận Thế Trong Minecraft Dungeons