Dungeon - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈdən.dʒən/

Danh từ

dungeon /ˈdən.dʒən/

  1. (Như) Donjon.
  2. Ngục tối, hầm tù.

Ngoại động từ

dungeon ngoại động từ /ˈdən.dʒən/

  1. Nhốt vào ngục tối, giam vào hầm tù.

Chia động từ

dungeon
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to dungeon
Phân từ hiện tại dungeoning
Phân từ quá khứ dungeoned
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại dungeon dungeon hoặc dungeonest¹ dungeons hoặc dungeoneth¹ dungeon dungeon dungeon
Quá khứ dungeoned dungeoned hoặc dungeonedst¹ dungeoned dungeoned dungeoned dungeoned
Tương lai will/shall²dungeon will/shalldungeon hoặc wilt/shalt¹dungeon will/shalldungeon will/shalldungeon will/shalldungeon will/shalldungeon
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại dungeon dungeon hoặc dungeonest¹ dungeon dungeon dungeon dungeon
Quá khứ dungeoned dungeoned dungeoned dungeoned dungeoned dungeoned
Tương lai weretodungeon hoặc shoulddungeon weretodungeon hoặc shoulddungeon weretodungeon hoặc shoulddungeon weretodungeon hoặc shoulddungeon weretodungeon hoặc shoulddungeon weretodungeon hoặc shoulddungeon
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại dungeon let’s dungeon dungeon
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dungeon”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=dungeon&oldid=1828987” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục dungeon 34 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Hầm Ngục Tối Wiki