được Phép Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky

  • englishsticky.com
  • Từ điển Anh Việt
  • Từ điển Việt Anh
được phép trong Tiếng Anh là gì?được phép trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ được phép sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • được phép

    to get/obtain permission to do something; to be allowed/permitted to do something

    trẻ con không được phép đi chơi nếu không có người lớn đi kèm the children don't have permission to go out unaccompanied; the children aren't allowed to go out unaccompanied

    tôi đã được phép gặp ông ta trong nhà lao i obtained/got permission to see him in the prison

Từ điển Việt Anh - VNE.

  • được phép

    to have permission

Học từ vựng tiếng anh: iconEnbrai: Học từ vựng Tiếng Anh9,0 MBHọc từ mới mỗi ngày, luyện nghe, ôn tập và kiểm tra.Học từ vựng tiếng anh: tải trên google playHọc từ vựng tiếng anh: qrcode google playTừ điển anh việt: iconTừ điển Anh Việt offline39 MBTích hợp từ điển Anh Việt, Anh Anh và Việt Anh với tổng cộng 590.000 từ.Từ điển anh việt: tải trên google playTừ điển anh việt: qrcode google playTừ liên quan
  • được
  • được mả
  • được bạc
  • được bầu
  • được che
  • được chứ
  • được cái
  • được cấp
  • được giá
  • được gặp
  • được hơn
  • được lãi
  • được lời
  • được lợi
  • được mùa
  • được rỗi
  • được tha
  • được thể
  • được tin
  • được yên
  • được đất
  • được đấy
  • được đặt
  • được đồn
  • được biết
  • được chấm
  • được chọn
  • được giải
  • được kiện
  • được lòng
  • được miễn
  • được nghe
  • được nước
  • được phát
  • được phép
  • được thua
  • được tiền
  • được tưới
  • được tặng
  • được việc
  • được hưởng
  • được khoác
  • được không
  • được kể là
  • được quyền
  • được tiếng
  • được tự do
  • được cho là
  • được chuyện
  • được coi là
Hướng dẫn cách tra cứuSử dụng phím tắt
  • Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
  • Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
  • Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
Sử dụng chuột
  • Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
  • Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
  • Nhấp chuột vào từ muốn xem.
Lưu ý
  • Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
  • Khi tra từ tiếng Việt, bạn có thể nhập từ khóa có dấu hoặc không dấu, tuy nhiên nếu đã nhập chữ có dấu thì các chữ tiếp theo cũng phải có dấu và ngược lại, không được nhập cả chữ có dấu và không dấu lẫn lộn.

Từ khóa » Không được Phép Trong Tiếng Anh Là Gì