[] Một Số đáp án Trên Web Học Tiếng Anh Duolingo ...

  • TIN MỚI
    • Kiến thức hay
    • Tin Công nghệ
    • Đánh giá công nghệ
    • Tiền của tôi
    • Số hóa
    • Tin Giáo dục
    • Tin Giải trí
    • Ngữ pháp tiếng anh
    • Kinh nghiệm học tiếng anh
    • Xem Phim
    • Kinh nghiệm
  • KHÓA HỌC CỦA BẠN
  • Tin học văn phòng
    • Khóa học Tuyệt đỉnh Power BI
    • Khóa học lập trình VBA Excel
    • Khóa dựng phần mềm quản lý bằng MS ACCESS
    • Đào tạo Excel 2010 chuyên nghiệp
    • Đào tạo Word 2010 chuyên nghiệp
    • Đào tạo Powerpoint 2010 Pro
    • Đào tạo vẽ Visio 2010 chuyên nghiệp
    • Chứng chỉ MOS
  • Ebook
  • Kỹ Năng Mềm
    • Học Excel
    • Thủ thuật Excel
    • Excel nâng cao
    • Excel VBA
    • Google Sheets
    • Học Word
    • Học PowerPoint
    • Học Access
  • Review Công nghệ
    • Đọc báo Song ngữ Anh- Việt
    • Tải Phần mềm
    • Hacker
    • Giải trí
    • Học tiếng anh
  • Lập trình
    • Đào tạo lập trình Foxpro
    • Đào tạo lập trình ACCESS 2010
    • Đào tạo Lập trình Excel
    • Lập trình Web
    • Đào tạo Lập trình PHP
    • Đào tạo lập trình Mobile
  • Tin công nghệ
    • Tin Bảo mật - An toàn thông tin
    • Giáo dục 4.0
  • Học đồ họa
    • Đào tạo photoshop chuyên nghiệp
    • Đào tạo CorelDraw chuyên nghiệp
  • Office
    • Đào tạo Excel 2013 của Microsoft
    • Đào tạo Word 2013 của Microsoft
    • Đào tạo Powerpoint 2013
    • Các chương trình khác
  • Học Online
    • Hướng dẫn Tiếng anh
    • Thực hành Tiếng anh chuẩn quốc tế
    • Thư viện khóa học
    • Thực hành Tiếng anh giao tiếp
    • Bài giảng điện tử
  • Công cụ hữu ích
    • Đọc số thành chữ
    • Tra cứu phím tắt Excel
    • Đọc công thức Excel Dễ hơn
    • Đếm số từ trong Văn bản
    • Đếm số ký tự trong Văn bản
    • Chuyển Văn bản thành Mp3
    • Tạo QrCode
    • Bộ soạn thảo trực tuyến
    • Bộ công cụ đặc biệt
    • Diễn đàn
  • Phiên âm chuẩn
  • SMS Free
  • HỌ ĐINH
Home » Công nghệ mới » Học tiếng anh » [Duolingo.com] Một số đáp án trên Web học tiếng anh Duolingo phần 1 [Duolingo.com] Một số đáp án trên Web học tiếng anh Duolingo phần 1

Sau những buổi học tôi đã tổng hợp một số đáp án và câu hỏi khá hay trên Web học tiếng anh Duolingo và sẽ chia sẻ dần với các bạn. I have just read this report.• Tôi vừa chỉ đọc báo cáo này.• Tôi vừa mới đọc báo cáo này.Một vài phút trôi qua. -A few minutes passMy brother is in first grade. Anh trai của tôi đang ở lớp một.• Anh tôi đang học lớp một.My brothers like the inside of the houseCác anh tôi thích phía bên trong của căn nhà.I am a fourth grade teacher.-Tôi là một giáo viên lớp bốn.Bạn đã đi theo đường nào ? - Which road did you followCô ấy là học sinh kém nhất.- she is the worst student Tôi thích bia đó từ hôm qua.- I like that beer since yesterday For fifteen minutes-Trong mười lăm phút Anh ấy uống quá nhiều bia.- He drinks too much beer Since when do we drive?-Chúng ta lái từ khi nào? Try doing it once more.-Thử làm nó một lần nữa. someone - Có người, người nào đó crab -con cua Someone is following me. • Có người đang đi theo tôi. • Người nào đó đang đi theo tôi. Leaving the car here is not a good idea. Để lại chiếc xe ở đây không phải là một ý kiến hay. Đôi khi anh ấy nghĩ về việc bỏ đi.-He sometimes thinks about leaving. Tôi thích ngồi bên cửa sổ.- I like sitting by the window feel like+doing - muốn làm gì I feel like seeing the city -Tôi muốn xem thành phố. Vợ của tôi thì ưa nhìn. - My wife is good-looking I do not feel like doing it.- Tôi không muốn làm nó. Những đứa trẻ tự mình đọc. The children read by themselves I read a magazine about transportation in Europe Tôi đọc một tạp chí về giao thông ở châu Âu. ..tion (N)Sự... Your dog has won an award Con chó của bạn đã thắng một giải thưởng I already told you about it Tôi đã nói bạn về nó rồi. ..have... for.. đã ...cho( được).. My record speaks for itself. Hồ sơ của tôi tự nói lên tất cả. give (V) Cho, đưa Cảm ơn sự giải thích của bạn. Sự giao thông-transportation • Thanks for your explanation. • Thank you for your explanation. Way to knowledge con đường đến kiến thức Whose book is it? nó là quyển sách của ai Quyển sách của ai? walk (V) bước đi Really, you are the flower of my existence. Thật đó, bạn là bông hoa của sự hiện hữu của tôi . Here is my attempt to answer the question. Đây là nỗ lực của tôi để trả lời câu hỏi. Cô ta có một vài mối quan hệ với nhóm đó . She has some relation with that group. respect (N) Sự tôn trọng instance (N) thí dụ like this one - như cái này Đã có hai thí dụ như cái này . There have been two instances like this one character (N) Có tư cách He is a man of character. Anh ta là một người đàn ông có tư cách . joy (N) Sự vui mừng doubt /dao/ (N)sự nghi ngờ honor /o nờ/ (N) Danh dự Anh ấy đặt một căn phòng. hard, difficult (adj) khó turned into - đã trở thành How do I get to the bus station-Làm sao tôi đến được trạm xe buýt ? • He books one room. • He reserves a room. daughter (N) Con gái He fits in the car. • Anh ấy vừa cái ô tô. • Anh ấy vừa với chiếc xe hơi. Tôi hi vọng có được một công việc.-I hope to get a job Tôi đang yêu!-I am in love! to - cho, đến The route to success Con đường đến thành công I have turned twenty, two months ago. • Tôi đã hai mươi tuổi, hai tháng trước đây. • Tôi đã hai mươi tuổi, hai tháng trước. I have not ordered this. Tôi đã không gọi món này. We need a responsible guard. chúng tôi cần một người bảo vệ đáng tin cậy Chúng tôi cần một người bảo vệ có trách nhiệm. Chúng tôi là người Đức.-we are germans There is no bigger castle-Không có lâu đài to hơn. let - (V)làm record (N) Đĩa hát., đĩa nhạc, biên bản, hồ sơ put another record on - đặt đĩa nhạc khác lên find out (v) tìm ra He finds out her name. - anh ấy tìm ra tên của cô ấy A book never lets us down. - Một cuốn sách không bao giờ làm chúng tôi thất vọng. He shows up.- anh ấy xuất hiện Đây là một cái cây rất to.- this is a very big tree Con người ở trên trái đất.- Humans are on Earth give -đã đưa Vậy thì tại sao họ lại ở đây ? So why are they here? I study abroad-Tôi học ở nước ngoài..... về Hồi đó và bây giờ then and now same (adj) giống nhau Vậy thì tại sao họ lại ở đây ? • So why are they here? • Then why are they here? Tôi ở ban sản xuất. I am in the production department. Then why are they here? • Vậy tại sao họ ở đây? • Vậy thì tại sao họ lại ở đây ? That is just a game!-Đó chỉ là một trò chơi! count (V) tính out of water - nhảy ra khỏi nước Do we count the first goal? • Chúng tôi tính bàn thắng đầu tiên phải không? • Chúng ta có tính bàn thắng đầu tiên không Are they at the gym? Họ đang ở phòng tập thể dục à game - một trận for- với, đối với Inside the castle Bạn có những cái đầm nào khác không? Do you have any other dresses We turned around.-Chúng tôi đã vòng lại. Mọi thứ đã đi từ tệ đến tệ hơn. Things had gone from bad to worse Chúng tôi đã đến hội chợ ngày đó. • We came to the fair that day. • We had gone to the fair that day Thẩm phán đã thiết lập trật tự . She had not earned anything. • Cô ấy đã không đạt được gì . • Cô ta đã không giành được bất cứ gì . The judge had established the order I had assumed the same.-Tôi đã giả sử giống vậy . My mother had felt nothing-Mẹ tôi đã không cảm thấy gì. Tôi đã không ăn trong nhiều ngày. - I had not eaten in days. I had assumed the same-Tôi đã giả sử giống vậy . We have called each other. Chúng tôi đã gọi cho nhau. They have performed in Europe Họ đã biểu diễn tại châu Âu. I have turned twenty, two months ago. • Tôi đã được hai mươi tuổi, hai tháng trước đây. • Tôi đã hai mươi tuổi, hai tháng trước. I have never performed on such a big stage Tôi chưa bao giờ biểu diễn trên một sân khấu lớn như vậy. They have followed the order-Họ đã theo lệnh. Tôi đã nói tên tôi cho bạn. I have told you my name through- băng qua, xuyên qua They are on the same side. I walk by her side. Tôi đi bộ bên cạnh cô ấy Dịch:Họ thì cùng phía với nhau . Bạn phải mở mang đầu óc ra. You have to open your mind Màn trình diễn đã gần kết thúc.-The performance was almoShe is like my own child.-Cô ấy như con của chính tôi. Họ có những bữa tiệc của chính họ. - They have their own parties. We like clean shirts-Chúng tôi thích những chiếc áo sạch . Tôi không thích tập thể dục -I do not like to exercise. It was like an award to me.-Nó đã giống như là một phần thưởng với tôi. Here everything is in order.-:Ở đây mọi thứ thì theo trật tự. Is there any another option?-Có sự lựa chọn nào khác không ? it is only a matter of time-Nó chỉ còn là vấn đề thời gian . Did you make your bed? • Bạn đã dọn cái giường của mình ? • Bạn đã dọn giường của bạn chứ? Bạn thật tử tế. you are so kind It is very kind of you. Nó là một thỏa thuận tốt . it is a good deal It is a good agreement. We have to study the matter.- Chúng tôi phải nghiên cứu vấn đề. Nó là một loại trái cây .-It is a kind of fruit Here everything is in order.-Ở đây mọi thứ thì theo trật tự. The meal includes cheese Dịch:Bữa ăn bao gồm pho mát. permit - giấy phép It is a type of education.-Nó là một loại hình của giáo dục. Qua thời gian mọi thứ thay đổi.-over time everything changes It is just an act.-Nó chỉ là một sự giả vờ. He wrote me a love letter.-Anh ấy đã viết cho tôi một lá thư tình. Điện thoại của tôi hết pin.=my phone is out of battery Cô ta phụ trách nhà bếp.-She is in charge of the kitchen Please give me a call. -Làm ơn hãy gọi cho tôi. She is currently a model.-Cô ta hiện giờ là một người mẫu We have a couple of solutions to this issue. Chúng tôi có vài giải pháp cho vấn đề này. publication (N) ấn phẩm mass - khối lượng scale - cân election - cuộc bầu cử movie - phim dots - những chấm opening - khai mạc drug- viên thuốc team - đội group - nhóm serve (V) phục vụ Tuy nhiên cô ta không đưa ra một giải pháp nào. • However she does not give a solution. • She does not offer a solution however What is your wife's response-Câu trả lời của vợ bạn là gì ? is - là, thì, có This is generally true - điều này nói chung là đúng Is dinner ready?- Bữa tối đã sẵn sàng chưa? We live in different regions of England Chúng tôi sống ở những vùng khác nhau của nước Anh. Nothing else helps.-Chẳng còn gì khác giúp ích được. wheel /we ồ/ (N)Cái bánh xe It is possibly worse-Nó có thể tệ hơn. heat - sức nóng take - lấy Cô ấy chỉ mới mười bảy tuổi. She is only seventeen. strong - mạnh mẽ, khỏe, Tôi uống cà phê đen nguyên chất. I drink pure black coffee muon tra tu: dich tieng anh strength (N) Sức mạnh pain (N) đau Anh ấy thì già hơn cô ấy. He is older than she. He is older than her. The subway đường xe điện ngầm I run once a week. Tôi chạy bộ một tuần một lần. we did not play well - chúng tôi đã không chơi hay more coffee -thêm cà phê load - gánh nặng strengthsức mạnh how did yoi know - làm sao bạn đã biết we count on you - Chúng tôi trông vào bạn. Anh ấy là một chuyên gia. - He is a professional. actor -diễn viên nam actress - diễn viên nữ attention (N) Sự chú ý take a look at - ngó qua Ai đã thông báo cho những tờ báo? Who informed the newspapers? The majority wanted this. đa số đã muốn điều này I knew her very well. tôi đã biết cô ấy rất rõ The look says it all. Cái nhìn nói lên tất cả. Chủ đề này rất quan trọng. 1.This subject is of great importance. difference - (N)sự khác nhau Anh ấy đã ngó qua cái đồng hồ.- He took a look at the watch institute /in si tiu tờ/ (N) Học viện - academy individual /in đi vít jiu ờ/ (adj) cá nhân She shows him the shoes.-Cô ấy cho anh ấy xem những đôi giầy. humorsự hài hước let - để cho taken - lấy union (N) sự hợp nhất crisissự khủng hoảng literaturevăn pork (N) Thịt heo they know this difficulty - Họ biết sự khó khăn này. Everyone calls me that. • Mọi người gọi tôi vậy. • Mọi người gọi tôi như thế. Bạn cân nhắc nó. Eat less bread. Ăn ít bánh mì hơn. Are we almost there? Chúng ta gần đến đó không? The wall supports the roof. Bức tường chống đỡ mái nhà. you consider it Nói cách khác -In other words crisissự khủng hoảng beatđánh Phòng thí nghiệm trí tuệ nhân tạo (Facebook AI Research - FAIR) He assumes we are wrong - anh ấy cho rằng chúng tôi sai Tôi đang ăn kiêng. I am on a diet blood / blớt/ -máu I am all ears.-Tôi lắng nghe chăm chú. he is a man of vision-Anh ấy là một người đàn ông có tầm nhìn.nose - mũi Cơn bệnh-illness emergency - khẩn cấp You drink juice. bạn uống nước hoa quả The boy writes on the ground Cậu bé viết lên mặt đất. mặt đất -ground He definitely likes her-Anh ấy chắc chắn thích cô ấy. Xu hướng - trend Một tờ giấy - a sheet of paper Chúng tôi có ở cùng khách sạn không? 1.Are we in the same hotel? The phrase is very long.-Cụm từ thì rất dài. What is your religion?-Tôn giáo của bạn là gì ? She has great respect for her teacher. Cô ấy rất tôn trọng giáo viên của cô ấy. This was the signal to stop-Đây đã là tín hiệu để dừng lại . Danh hiệu -title Có bất kì tổn hại nào không ? Are there any damages? faith / phết / (N)niềm tin Tôi đã có niềm tin. I had faith phrasecụm từ He sets the table.-Anh ấy bố trí bàn ăn. Cô ấy tin là như vậy. She believes so. Anh ta bắt đầu ở Mỹ. He begins in America We need those letters.-Chúng tôi cần những lá thư đó. Whose cups are those? • Những chiếc cốc đó của ai ? • Những cái cốc đó của ai? Thị trường đòi hỏi hơn nữa. The market demands more. I respect her. tôi tôn trọng cô ấy Tôi trộn tất cả mọi thứ.-I mix the whole thing. He finds out her name. - Anh ấy tìm ra tên của cô ấy. Có ai ở nhà không? is anyone at home Is anybody home? Có ai mệt không? Is anybody tired? such (adj) như thế Tôi thích cà phê như thế. I like such coffee A pair of elephants-Một cặp voi Why not the number thirteen Tại sao không phải là số mười ba? Một thứ như thế có khả thi không? Is such a thing possible? shirt - cái áo the fruit of our work-Thành quả công việc của chúng tôi My little brother is twelve.-Em trai tôi mười hai tuổi. They are at work.-Họ đang ở chỗ làm. Chuyến đi-journey turn to - quay về với We take an international flight. chúng tôi đi một chuyến bay quốc tế I study Chinese culture Khởi hành lúc mấy giờ? What is the departure time abroad - nước ngoài The departure is in an hour-Sự khởi hành thì trong vòng một giờ. he goes to aboard each year Bachelor of Technology (B.Tech.) - cử nhân công nghệ University of Science in HN -Đại học Khoa học tự nhiên Hà Nội assumed - đã cho rằng miss - nhớ performed - đã biểu diễn gave (quá khứ) đã đưa reutrrned -đã vặn blame - khiển trách Tuổi trẻ- Youth We swim along the coast. • Chúng tôi bơi dọc bờ biển. • Chúng tôi bơi dọc theo bờ biển. It is an important port. Anh ấy làm việc trong một nhà hàng dọc bờ biển. 1.He works at a restaurant along the coast. 2.He takes in a restaurant along the beach. It is a person.-Đó là một con người. Người đàn ông có một máy bay. 1.The man has an aeroplane. 2.The man has an airplane nó là một cảng quan trọng Hội nghị - conference [thị trấn/thị xã/làng] - town We walk in the square. /sờ que/ chúng tôi đi bộ trong quảng trường is the party in the yard (jon) Bữa tiệc ở trong sân phải không? from time to time - thỉnh thoảng, hết lần này đến lần khác She writes to her son from time to time. Cô ấy thỉnh thoảng viết cho con trai của cô ấy. Are we almost there? - Chúng ta gần đến đó không? Tôi ở bãi biển.-I am at the beach market /ma kịt/ (N) Khu chợ, thị trường conditiontình trạng senatorthượng nghị sĩ orderedgọi (món ăn) gradelớp Bên trong của tòa lâu đài • Inside the castle • The inside of the castle Bột sữa - the milk powder Thủ đô capital Bạn đang ở trên đất của tôi. • You are on my land. • You are on my property. fork - cái nĩa is - thì, là, có (tính ....) Mái nhà- roof Căn phòng có điện thoại không? Does the room have a telephone? Nó là một chuỗi dây bằng gỗ. It is a wooden chain The moment is historical. Thời điểm thì có tính lịch sử. We follow the captain. Chúng tôi theo dõi người đội trưởng. chain - dây xích relay (V) chuyển tiếp be dispatched - được gửi đi this system automatically displays and relay your telephone number hệ thống này sẽ tự động hiển thị và chuyển tiếp số điện thoại của bạn impair (V) Làm hao mòn implaint (V) cấy ghép, gắn vào assist (V) hỗ trợ, giúp sức encounter (V) gặp gỡ, đụng độ, (N) sự gặp gỡ expediting (N) xúc tiến expedite (V) cần gấp, giục anticipate (V) dự đoán refer (V) Tham khảo, ám chỉ, xem interest in - quan tâm Thank you for your recent interest in the accounting position review - (V) xem xét in the near future - trong tương lai gần For documentation on installing and using themes - Văn bản hướng dẫn cài đặt và sử dụng theme advanced (adj) tiên tiến hơn Cái tủ ở kế bên cái bàn. The cabinet is next to the table theme - chủ đề contribute (V) Góp accomplish - (V)thực hiện, hoàn thành cupboard Những cái kéo thì trên cái bàn. The scissors are on the table promote - sự thăng tiến none - không ai recover - hồi phục coodition - tình trạng bedsheet-tấm trải giường Bạn đi ngủ. You go to bed. object (N) vật, đồ vật, It is a necessary thing. Nó là một thứ cần thiết. scissor - cái kéo neightborhood - vùng lân cận, khu dân cư piece (N) mảng, miếng cabinet - (N)cái tủ at least a meal a day Ít nhất là một bữa ăn một ngày Anh ta lại ở đây. He is here again Họ khoảng chừng bằng tuổi nhau. 1.They are approximately the same age. 3.They are about the same age. Cuộc hôn nhân thì không hợp pháp. 1.The marriage is illegal. 2.The marriage is not legal. meal - bữa ăn Không nhất thiết Not necessarily One language is never enough. một ngôn ngữ là không bao giờ đủ Few people speak my language Ít người nói ngôn ngữ của tôi. the search started twenty four hours later Cuộc tìm kiếm đã bắt đầu hai mươi bốn tiếng sau. Lately, we have been receiving... gần đây, chúng tôi đã và đang nhận A trip to Europe. /ro rơp/ Một chuyến đi đến châu Âu. Con mèo của cô ấy có vẻ mệt . her cat seems tired Her cat seems to be tired. I ask you not to use the phone here Tôi yêu cầu bạn không dùng điện thoại ở đây I need to tell you something. Tôi cần nói với bạn điều gì đó Tôi cần nói cho bạn thứ gì đó . Why does he not return Tại sao anh ấy không quay lại? Ship - con tàu recognize /réc cơ nai/ (V) công nhận, thừa nhận ability to be responsible for .. có khả năng chịu trách nhiệm về việc... a leading manufacturer of industrial instruments nhà máy hàng đầu của các công cụ công nghiệp budgeting forecast - dự báo ngân sách and a college degree in Chemistry are required và bằng đại học trong lĩnh vực hóa học là bắt buộc individual /in đơ vi diu ờ/ (N) cá nhân undisputed (adj) không bàn cãi strong competition - cạnh tranh mạnh mẽ The only difference seems to be N - sự khác biệt duy nhất có vẻ là... With the success of its franchises in Moscow với sự thành công của thương hiệu của mình tại moscow franchise / fren chai/ (N) thương hiệu, nhượng quyền thương mại deficit /de fơ cít/ (N) hụt, lỗ all of you - tất cả các bạn mature /mơ chờ/ (V) đáo hạn, please notify us within seven days of the maturity date xin vui lòng thông báo cho chúng tôi trong vòng 7 ngày kể từ ngày đến hạn be renewed - được gia hạn CERTIFICATE OF DEPOSIT - chứng nhận tiền the budget maker - nhà hoạch định ngân sách half of which S - một nửa trong số đó workforce (N) Lực lượng lao động resident (N) Cư dân, người cư trú due to a routine water main inspection, S do một đợt thanh tra chính nước định kỳ to facilitate /fơ ci li tết/ (v) để tạo điều kiện, (để làm cho thuận lợi) do not be alarmed if S - không được hốt hoảng alarm (V) báo thức, làm sợ hãi fiscal /fít cờ/ (adj) thuộc về ngân khố (tài chính) almost up - gần như lên Given the company’s troubles over recent years do những khó khăn (rắc rối) trong những năm gần đây Chúng tôi thường ăn cùng nhau. We normally eat together We like fruit, especially apples. chúng tôi thích hoa quả, đặc biệt là những quả táo Nó hoàn toàn bình thường. It is absolutely normal. It is perfectly normal. thoroughly /ro râu li/ (adv) kỹ lưỡng, đầy đủ safety - (N) Sự an toàn safely (adv) an toàn confident /kon fai đừn/ (adj) chắc chắn, tin chắc please be confident that this issue will be thoroughly investigated hãy tin rằng vấn đề này sẽ được điều tra kỹ lưỡng Please accept our sincere apologies for the inconvenience Vui lòng chấp nhận lời xin lỗi chân thành của chúng tôi cho sự bất tiện này about the recent difficulty - về những khó khăn gần đây will undertake the improvement program - Sẽ thực hiện chương trình cải tạo Training sessions - các buổi tập huấn experienced business trainer - giảng viên kinh doanh có kinh nghiệm unreservedly (Adv) Không dè dặt expenses - chi phí fee - lệ phí An advance of thirty percent of the fee will be paid within the next three days tạm ứng của 30% của lệ phí sẽ được thanh toán trong 3 ngày tiếp theo work - công tác, làm việc will take place at our offices sẽ diễn ra tại văn phòng của chúng tôi essential (adj) cần thiết was supposed to - đã được yêu cầu Furniture /fơ ni chờ/ (N) Nội thất inquiry /in qui ri/ (N) Sự điều tra attend (V) Tham dự As soon as we arrived in Rome, ngay khi chúng tôi đến rome S+because of heavy fog = bởi vì sương mù dày đặc Preference will be given to candidates who are recent graduates sẽ ưu tiên cho các ứng viên là sinh viên tốt nghiệp gần đây leading X company - công ty hàng đầu based in +N Có trụ sở tại We have a dynamic, young workforce whose ages range from 18 to 41. Chúng tôi có một lực lượng lao động trẻ có độ tuổi từ 18 - 41 since - kể từ khi In the three years since the company was founded Trong 3 năm kể từ khi được thành lập assistance (N) Hỗ trợ behalf (N) Thay mặt asset (N) Tài sản Throughout (adv) Trong suốt recommendation - sự giới thiệu to be couriered - được chuyển phát nhanh on the other hand - mặt khác our stand - lập trường của chúng tôi Despite this - mặc dù vậy Notwithstanding, bất kể Regardless - không xem như who và whose đều là đại từ quan hệ nhưng 1. Who thay thế cho người là chủ ngữ 2. whose thay thế cho sở hữu của người ( sau whose luôn là 1 danh từ) Ex: the boy who is standing next to me is a doctor. the man, whose son in my class, is a doctor. 3. whom thì thay thế cho tân ngữ! Ex: we are talking about Lan whom i speak to yesterday. Nhìn phía sau xem có chủ từ chưa ? nếu có chủ từ rồi thì ta dùng WHOM / THAT, nếu chưa có chủ từ thì ta điền WHO / THAT. Ví dụ: The man_____ is........ ( thấy phía sau có động từ is => chưa có chủ từ nên dùng who) The man _____ I like... ( thấy phía sau có chủ từ I rồi nên dung whom ) - Lưu ý : nếu thấy phía sau kế bên chổ trống là một danh từ trơ trọi thì phải xem xét nghĩa xem có phải là sở hửu không, nếu phải thì dùng WHOSE The man ________son studies at ..... Ta thấy chữ SON đứng một mình khôNG có a ,the ,.. gì cả nên nghi là sở hửu, dịch thử thấy đúng là sở hửu dùng WHOSE (người đàn ông mà con trai của ông ta . .. ) => The man ____( whose )____son studies at ..... Recruitment brochures - tờ rơi tuyển dụng You can also take advantage of great special offers - Bạn cũng có thể tận dụng lợi thế của các đợt khuyến mại đặc biệt và tuyệt vời retail - (N) sự bán lẻ, (v) bán lẻ We have to cover the windows Chúng tôi phải che những cửa sổ. is essential - là điều cần thiết in-depth knowledge of +N - kiến thức chuyên sâu của ... The successful applicant - ứng viên trúng tuyển Chúng ta trả lời những lá thư này như thế nào? How do we respond to these letters? Anh ấy không trả lời câu hỏi nào. He does not respond to any questions Người đàn ông để tôi đi. the man lets me go The man lets me leave. I do not know how to respond. Tôi không biết trả lời thế nào. Tôi không muốn trễ chuyến bay. I do not want to miss the flight Hôm nay những người đàn ông phải che phủ mái nhà. 1. Today the men have to cover the roof. 2. Today the men must cover the roof. Though she loves him Mặc dù cô ấy yêu anh ấy. The wood is for the fire. • gỗ thì cho lò lửa. • Gỗ là cho lửa. We speak in private-Chúng tôi nói chuyện riêng. Tôi còn sống. I am alive Họ viết cho một tờ báo văn hóa. They write for a cultural newspaper Những vụ mùa quan trọng khác là cà phê và hoa quả. The other important crops are coffee and fruit. What is the minimum age? Bữa tối thì riêng tư. The dinner is private. He does the minimum work. Anh ấy làm lượng công việc tối thiểu. Cô ấy là một người phụ nữ độc lập. She is an independent woman Lúa là vụ chính của vùng đó. Rice is the main crop of that region Nó là một gia đình truyền thống. It is a traditional family the soil is brown She does not affect me. Cô ấy không ảnh hưởng đến tôi. The field is green.Cánh đồng thì màu xanh lá. party (N) Đảng phái We have to improve that. Chúng ta phải cải thiện điều đó. Anh ấy để tôi nghĩ. he lets me think

About Học viện đào tạo trực tuyến

Xinh chào bạn. Tôi là Đinh Anh Tuấn - Thạc sĩ CNTT. Email: [email protected] . - Nhận đào tạo trực tuyến lập trình dành cho nhà quản lý, kế toán bằng Foxpro, Access 2010, Excel, Macro Excel, Macro Word, chứng chỉ MOS cao cấp, IC3, tiếng anh, phần mềm, phần cứng . - Nhận thiết kế phần mềm quản lý, Web, Web ứng dụng, quản lý, bán hàng,... Nhận Thiết kế bài giảng điện tử, số hóa tài liệu... HỌC VIỆN ĐÀO TẠO TRỰC TUYẾN:TẬN TÂM-CHẤT LƯỢNG. «
Next
Bài đăng Mới hơn
»
Previous
Bài đăng Cũ hơn
Bài đăng Mới hơn Bài đăng Cũ hơn Trang chủ

Bài đăng nổi bật

Khóa Đào Tạo Hacker Mũ Trắng

Nhấn vào đây để bắt đầu khóa học   Giúp học viên tìm hiểu cơ bản bản chuyên sâu kỹ năng hack website, sever, email, sms, facebook... Khóa...

Khóa học trực tuyến

Truy cập nhiều nhất

  • Hướng dẫn về ASP.NET MVC và Action Result Nếu bạn đã từng làm việc trong một dự án ASP.NET MVC thì chắc chẳng còn xa lạ gì với khái niệm Action result mà ASP.NET MVC đã và đang cung...
  • Cách dùng Termux để cài phần mềm Hack trên điện thoại Android Mục lục bài viết Termux là gì? Cách cài đặt Có thể dùng Termux để Hack không? Cách cài đặt các công cụ hack trên Termux Cài NMAP – Công cụ ...
  • Hướng dẫn sử dụng phần mềm Anki - Học tiếng anh hiệu quả nhất Anki là một phần mềm được thiết kế để giúp bạn ghi nhớ các sự kiện, từ ngữ (chẳng hạn như từ ngữ trong một ngôn ngữ nước ngoài) một cách ...
  • Apple tung video quảng cáo độ bền và camera của iPhone 11 Pro Apple vừa tung hai đoạn video ngắn để quảng cáo cho độ bền và 3 camera trên iPhone 11 Pro . Bạn sẽ thấy là iPhone 11 Pro bị ném nh...
  • Phần mềm Bizagi Thiết kế, quản lý dữ liệu dự án cho doanh nghiệp Bizagi Modeler được thiết kế để diễn đạt hệ thống ký hiệu mô hình hóa tiến trình nghiệp vụ BPMN theo cấu trúc dự án, tiến tới mục tiêu tăng ...
  • Bí kíp giúp ‘Bố già’ Tokuda giữ được sự sung mãn, đóng 400 phim JAV suốt 20 năm dù đã gần 90 tuổi   Diễn viên JAV Shigeo Tokuda cho rằng tuổi tác không hoàn toàn là vấn đề, xứng đáng danh hiệu "Made in Japan- gần 90 năm vẫn chạy tốt...
  • 108 câu hỏi trắc nghiệm và đáp án môn Quản Trị Mạng Câu hỏi và đáp án Câu 1. Địa chỉ IP có độ dài bao nhiêu bit và được phân thành bao nhiêu lớp? a. 32 bit, 4 lớp (A, B,C,D) ...
  • Giới thiệu cơ sở dữ liệu AdventureWorks Trước đây, khi nói tới cơ sở dữ liệu ví dụ của Microsoft chúng ta sẽ nghĩ ngay tới CSDL  Northwind , tuy nhiên từ khi giới thiệu SQL Server...
  • symfony-Làm việc với dữ liệu Trong Doctrine bạn có thể lấy một kết quả phức tạp từ RDBMS và chuyển chúng vào một mảng hay object mô tả cấu trúc quan hệ của bạn. Điều nà...
  • Trên tay điện thoại cổ: Motorola RAZR V3xx "mỏng như dao cạo", máy nguyên bản, nữ xài kỹ V3, V3i là những cái tên làm nên tên tuổi của Motorola cách đây 10 năm. Là hai sản phẩm giúp hãng có khả năng đứng vững bên cạnh cái tên ...

Tin công nghệ

Download

Danh mục bài viết

  • 3ds Max
  • access
  • Adobe Illustrator
  • AI
  • android
  • Articulate Storyline
  • autoit
  • Bài thuốc
  • Cây xanh
  • Cây xanh trong nhà
  • CI Framework
  • Clip ca nhạc
  • Công nghệ Mobile
  • Công nghệ mới
  • Công nghệ số
  • css
  • DotnetNuke
  • Download
  • Đào tạo CorelDraw chuyên nghiệp
  • Đào tạo photoshop chuyên nghiệp
  • Định hướng lập trình
  • Đọc sách
  • excel
  • facebook
  • Foxpro
  • Giải pháp excel chuyên nghiệp
  • Giải trí
  • Giáo dục
  • Giới thiệu Phần mềm
  • Google Apps Script
  • Google Docs
  • Google drive
  • Google Sheets
  • Google Slide
  • HAcker
  • Hàng khuyến mại
  • hay
  • Hệ thống Elearning Moodle
  • Học tiếng anh
  • Học từ Youtobe
  • html
  • Hướng dẫn xây dựng và quản lý JOOMLA
  • Imacro
  • ios apple
  • Iphone
  • Khoa học dữ liệu
  • Khóa học hay
  • Khóa học trực tuyến
  • Kiểm thử phần mềm
  • Kiến thức cơ bản
  • Kiến thức cuộc sống
  • Kinh doanh
  • Kỹ năng
  • lập trình
  • Lập trình .NET
  • Lập trình AngularJS
  • Lập trình assembly
  • Lập trình di động
  • Lập trình Java
  • Lập trình Javascript
  • Lập trình Nodejs
  • Lập trình PHP
  • Machine Learning
  • Microsoft Teams
  • MP3
  • Nấu ăn
  • Nét xinh
  • Ôn luyện thi chứng chỉ MOS
  • phần cứng
  • Phần mềm cho Bé và Cha mẹ
  • PHP tool
  • powerpoint
  • Python
  • Quản trị cơ sở dữ liệu SQL
  • Quản trị dự án-công việc hiệu quả
  • Quản Trị Mạng
  • Sách nói
  • Sách nổi tiếng - Best Seller
  • Sáng tạo
  • SEO-Tối ưu công cụ tìm kiếm
  • skype
  • SPSS
  • Suy ngẫm hay
  • Sức khỏe
  • Symfony Framework
  • tết
  • Thiết kế đồ họa
  • Tin hay
  • Tin học Văn phòng
  • Toeic 500-700
  • Tranh treo
  • Unity 3D
  • vba
  • visio
  • web
  • word
  • wordpress
  • Xây dựng bài giảng điện tử
  • zalo

Nhóm Zalo CÔNG NGHỆ

Nhóm Zalo CÔNG NGHỆ Hiện nay có rất nhiều công việc mà bất cứ ai cũng có thể làm tốt khi không yêu cầu quá nhiều kiến thức chuyên môn, như: Bán hàng chẳng hạn. Ngồi một chỗ, với điện thoại và laptop là bạn có thể bán hàng 63 tỉnh thành, thậm chí toàn thế giới. Còn nếu bạn chưa biết bán hàng sao cho hiệu quả thì vào nhóm: HỌC VIỆN ĐÀO TẠO TRỰC TUYẾN.

Bảo hiểm nhân thọ - bảo vệ người trụ cột

Bảo hiểm nhân thọ - bảo vệ người trụ cột HỌC VIỆN ĐÀO TẠO TRỰC TUYẾN-TẬN TÂM-CHẤT LƯỢNG © 2014. All Rights Reserved.

Designed by [email protected] Tel: 098 909 5293

Pages

Từ khóa » đáp án Duolingo