ĐƯƠNG ĐẦU VỚI THÁCH THỨC Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐƯƠNG ĐẦU VỚI THÁCH THỨC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đương đầu với
cope withconfronted withhead-oncoping withcoped withthách thức
challengedefydefiantdefiancechallenges
{-}
Phong cách/chủ đề:
We are ready to face the challenge.Họ thích đương đầu với thách thức để khẳng định chính mình.
They like the challenge of figuring out themselves.Bạn đã làm gì để đương đầu với thách thức?
What did you do to face the challenge?Kết quả là, Iran đang đương đầu với thách thức về an ninh lương thực trong dài hạn.
As a result, Iran is facing challenges for long-term food security.Chúng tôi phải liên tục đương đầu với thách thức.".
We have to continually make advances against this challenge.Nhưng đây không phải là cách giáo dục,tăng cường sức mạnh và chuẩn bị cho con cái đương đầu với thách thức.
But this is no way to educate,strengthen and prepare their children to face challenges.Liệu Mỹ có sẵn sàng đương đầu với thách thức này?
Is America prepared to face such a challenge?Một chút căng thẳng này có thể giúp giữ cho bạn vững trên các ngón chân của bạn,sẵn sàng để đương đầu với thách thức.
A little of this“good” stress can help keep you on your toes,ready to rise to the challenge.Nhân tài có tài năng đương đầu với thách thức.
Talented people who are competent of facing the challenge.Một chút căng thẳng này có thể giúp giữ cho bạn vững trên các ngón chân của bạn,sẵn sàng để đương đầu với thách thức.
A little of this stress can help keep you on your toes,ready to rise to a challenge.Tuy nhiên, tôi thích đương đầu với thách thức này.
But I absolutely loved dealing with this challenge.Nó đã học hỏi vàvới điều gì nó đã học hỏi nó đem ra để đương đầu với thách thức của cuộc sống.
Let him go forth with what he has learned and meet the challenges of life head on.Nô- ê và vợ ông đã đương đầu với thách thức nào trong việc nuôi dạy con cái?
Noah and his wife faced what challenges in raising their children?Rõ ràng mọi thứ không hoàn hảo nhưngcác chàng trai đã sẵn sàng đương đầu với thách thức từ hệ thống mới.
It was clear it wouldn't be perfect,but the boys were ready to cope with the difficulties of the new system.Đội ngũ thiết kế sẽ đương đầu với thách thức khác với trợ lý điều hành.
The graphics team will face different challenges than the executive assistant.Một chút căng thẳng là phản ứng tích cực có thể giúp bạn đứng vững,sẵn sàng đương đầu với thách thức.
A little stress or the right kind of positive stress can help keep you on your toes,ready to rise to a challenge.Ông nhấn mạnh các lựclượng vũ trang Philippines sẽ đương đầu với thách thức và tiêu diệt những kẻ tội phạm.
The Armed Forces of the Philippines will rise to the challenge and crush these godless criminals.Sự sống con người quả đang đương đầu với thách thức lớn tại đất nước này và che chở sự sống con người phải được coi là một ưu tiên.
Human life is facing a great challenge in this country and its protection should be given priority.Ông Osborne nói rằng nền kinh tế Anhhiện“ mạnh nhất có thể để đương đầu với thách thức mà đất nước đang đối mặt”.
Mr Osborne insisted the economy“isabout as strong as it could be to confront the challenge our country now faces.”.Đây là cách cơ thể đương đầu với thách thức, nên nó sẽ giúp ta bằng cách cải thiện sự tập trung và chú ý.
This is the body's way of rising to the challenge ahead of us, it often helps us with improved concentration and focus.Khi cả thế giới đang chiến tranh,các tướng táo bạo sẽ phải đương đầu với thách thức và đưa quân đội của họ tới Con Quest Toàn cầu.
When the entire world is at war,bold generals rise to the challenge and lead their armies to Global Conquest.Nghiên cứu của Dweck, tác giả cuốn sách bán chạy nhất Mindset, cho thấy cách này sẽ giúp trẻ lạc quan vàthậm chí hào hứng hơn khi đương đầu với thách thức.
Further research by Mindset author, Dweck, shows that children will be more optimistic andeven enthusiastic in the face of challenges.Chương trình thạc sỹ ngành quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu chuẩn bị chomỗi cá nhân khả năng đương đầu với thách thức của kỷ nguyên mới trong quản lý kinh doanh.
The MSc in Global SupplyChain Management prepares individuals to confront the challenges of a new era in business management.Sự xuất hiện của King of Wands cũng cho thấy cơ hội đang ở trước mắt bạn, vàbạn có sức mạnh để nắm lấy cơ hội đó và đương đầu với thách thức.
The appearance of the King of Wands Tarot card also shows the opportunity in front of your eyes,and you have the power to seize that opportunity and confront the challenge.Trump bày tỏ niềm tin vào sức mạnh vàkhả năng phục hồi của Trung Quốc trong việc đương đầu với thách thức của nCoV 2019 bùng phát.
President Trump expressed confidence in China's strength andresilience in confronting the challenge of the 2019 novel coronavirus outbreak.Hồ sơ về Trung Quốc của ứng viên tổng thống mới Mike Bloomberg cho thấy ông không phải là ngườiphù hợp để dẫn đất nước chúng ta đương đầu với thách thức lịch sử này.
New presidential aspirant Mike Bloomberg's record on China shows heis the wrong person to guide our country in confronting this historic challenge.Rõ ràng chúng tôi đang đối mặt với nhiệm vụ rất khó khăn,nhưng tôi dám đương đầu với thách thức cùng với sự chung tay ủng hộ của mọi người yêu mến Aston Villa”.
Obviously we have a difficult task in front of us butI'm looking forward to the challenge with the support of everyone who loves Aston Villa.Đích là mục tiêu ai cũng hướng đến nhưng đòi hỏi sự nỗ lực bền bỉ và sự kiên trì phấn đấu,sẵn sàng đương đầu với thách thức trong cả một quá trình dài.
The goal that everyone aims for requires persistent effort and perseverance to strive,ready to face challenges in a long process.Trên thực tế, một số công chúng nói rằng Giáo Hội Công Giáo ởHoa Kỳ ngày nay phải đương đầu với thách thức lớn nhất trong lịch sử của mình.
In fact, some folks say that the Catholic Church in theUnited States confronts today the greatest challenge in its history.Đích là mục đích ai cũng hướng đến nhưng đòi hỏi sự nỗ lực bền bỉ và sự kiên trì phấn đấu,chuẩn bị đương đầu với thách thức trong cả một công cuộc dài.
The goal that everyone aims for requires persistent effort and perseverance to strive,ready to face challenges in a long process.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 490, Thời gian: 0.0195 ![]()
đương đạiđương đại hơn

Tiếng việt-Tiếng anh
đương đầu với thách thức English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đương đầu với thách thức trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đươngsự liên kếtorđươngtrạng từroughlyđươngtính từcurrentcontemporaryđươngdanh từequivalentđầutrạng từearlyđầutính từfirsttopđầudanh từheadđầuđộng từbeginningvớigiới từforagainstatthanvớialong withTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự đương đầu Tiếng Anh Là Gì
-
Phép Tịnh Tiến Sự đương đầu Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
đương đầu Với - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
đương đầu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ đương đầu Bằng Tiếng Anh
-
ĐƯƠNG ĐẦU In English Translation - Tr-ex
-
ĐƯƠNG ĐẦU VỚI - Translation In English
-
To Be Faced With A Difficulty: Đương đầu Với Khó Khăn
-
Những Câu Nói Tiếng Anh Về Sự Cố Gắng Truyền Cảm Hứng Cực Hay
-
Thử Thách Là Gì? Ý Nghĩa Khó Khăn, Thử Thách Trong Cuộc Sống?
-
Ý Nghĩa Của Confrontation Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Front - Wiktionary Tiếng Việt
-
ĐỐI MẶT VỚI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cách Hỏi đường, Chỉ đường Bằng Tiếng Anh Siêu Dễ để áp Dụng - ISE