ĐƯỜNG DÙNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐƯỜNG DÙNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đườngroadsugarwaylinestreetdùngusetakespenduserresort

Ví dụ về việc sử dụng Đường dùng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thuốc và đường dùng.Drugs and routes of administration.Đường dùng và/ hoặc dạng dùng..Form and/ or route of use.Liều lượng và đường dùng.Dosing and administration.Đường dùng: Chỉ dùng tĩnh mạch.Route of administration: For Intravenous use only.Một số bệnh nhân tiểu đường dùng quá nhiều viên.Also, cardiac patients take too many drugs.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từngười dùngdùng thuốc liều dùngcách dùngnơi người dùngdùng aspirin cách người dùngsản phẩm tiêu dùngdùng kháng sinh dùng liều HơnSử dụng với trạng từthường dùngđừng dùngcũng dùngdùng nhiều vẫn dùngdùng quá nhiều dùng lại luôn dùngdùng chung chưa dùngHơnSử dụng với động từbắt đầu dùngdùng thử miễn phí tiếp tục dùngquyết định dùngdùng kết hợp cố gắng dùngkhuyến cáo dùngkhuyến khích dùngthực sự dùngdự định dùngHơnGồm có tất cả đường dùng trong dữ kiện khu bầu cử trong Quận Orange.Contains all streets used in precinct data for Orange County.Khổ 750 mm( 2 ft 5 1 ⁄ 2 in) là khổ đường sắt hẹp đường dùng nhiều nhất;Mm(2 ft 5 1⁄2 in) is the most commonly used narrow gauge;Kẹo cao su không đường dùng sorbitol để làm ngọt.Sugarless gum uses sorbitol as a sweetener.Đường dùng kháng nguyên cũng có thể làm thay đổi bản chất của đáp ứng.The route of antigen administration can also alter the nature of the response.Tiêm tĩnh mạch là đường dùng phổ biến nhất.Intramuscular injection was the most common route.Tự theo dõi đường huyết là cần thiết cho tất cả mọi người với bệnh tiểu đường dùng insulin.Blood glucose self-monitoring is necessary for all people with diabetes taking insulin.Trailer tàu chở nhựa đường dùng để chở nhựa đường, bitum.Asphalt tanker trailer used to carry asphalt, bitumen.Hiệu lực của bisphosphonat( cao nhất đối với acid zoledronic), đường dùng và liều tích lũy.Potency of the bisphosphonate(highest for zoledronic acid), route of administration and cumulative dose.Đối với cả hai đường dùng, liều tối đa không được vượt quá 720 IU/ kg mỗi tuần.For both routes of administration, the maximum dose should not exceed 720 IU/kg per week.Sự thật: Các thuốc điều trị bênh đái tháo đường dùng đường uống không phải là một dạng insulin.Fact: Diabetes medicines taken by mouth are not a form of insulin.Diazepam và midazolam thường được sử dụng, nhưng chọn thuốc tối ưu và đường dùng thì chưa biết rõ.Diazepam and midazolam are commonly used, but the optimal agent and administration route is unclear.Chưa kể lúc đi ngoài đường dùng mạng 4G thì coi như thôi nghỉ game luôn cho xong.Not to mention when you go out on the road using 4G network is considered to stop playing the game.Không có ngành đánh bắt cá lớn trên sông Pastaza- sông chủ yếu đường dùng để vận chuyển bằng canô.There are no major fisheries on the Pastaza River- it is primarily used as a means of transport by canoe.Những xe tải siêu lớn không chạy trên đường dùng các động cơ tàu hỏa như động cơ hai thì V12 Detroit Diesel.Huge off-highway trucks use locomotive-type engines such as a V12 Detroit Diesel two stroke engine.Đèn đường dùng năng lượng mặt trời là một ví dụ rất hay về những gì có thể làm được với năng lượng mặt trời.Solar-powered street lights are a very good example on what can be done with solar energy.Việc sử dụng lặp lại các liều tùy thuộc vào số lượng,chủng loại và đường dùng của các opioid cần đối kháng.The need of repeated doses depends on the quantity,type and route of administration of the opioid that must be antagonized.Những người bị tiểu đường dùng niacin hoặc niacinamide nên kiểm tra lượng đường trong máu một cách cẩn thận.People with diabetes who take niacin or nicotinamide should check their blood sugar carefully.Đối với phụ nữ sử dụng estrogen, estrogen cần được dùng mỗi ngày hay vài ngày một lần,phụ thuộc vào đường dùng.For women taking estrogen-only therapy, estrogen may be taken every day or every few days,depending on the way the estrogen is given.Có cùng đường dùng, hàm lượng và có chỉ định ở Việt Nam giống như chỉ định ở nước đó.Have the same way of taking, the same concentrations and indications in Vietnam identical to indications in such countries.Ngoài ra, tùy thuộc vào lượng sử dụng và đường dùng, các sản phẩm này có khả năng gây ra tác dụng làm suy yếu thuốc.Also, depending on the amount used and route of administration, these products have the potential to produce impairing drug effects.Với đường dùng thuốc hiện nay, các tác dụng phụ thì ít nghiêm trọng hơn trong quá khứ với đa số bệnh nhân.The way in which drugs are administered, side effects are less severe than in the past for most patients.Các thành phố có thể tăng việc quét đường dùng công nghệ phun nước để giảm bụi của Công ty Môi trường đô thị Hà Nội( URENCO.The cities may also increase the frequency of street cleaning using water spray to reduce the dust emission from the Urban Environment Company(URENCO.Nhiều từ Indonesia vẫn còn đường dùng thường xuyên trong Tetum và những ngôn ngữ Timor khác, đặc biệt là số đếm.Many Indonesian words are still in common use in Tetum and other Timorese languages, particularly numbers.Các yếu tố nguy cơ của thuốc bao gồm liều, đường dùng, thời gian điều trị, tiếp xúc nhiều lần với thuốc và các bệnh đồng thời.Drug-specific risk factors include the dose, route of administration, duration of treatment, repetitive exposure to the drug, and concurrent illnesses.Abbott cho biết Bộ xét nghiệm ReliOn Ultima đường dùng kết hợp với hệ thống kiểm soát đường máu ReliOn Ultima và hệ thống này cũng đang bị thu hồi.Abbott said ReliOn Ultima test strips are used with the ReliOn Ultima blood glucose monitoring system and that system is not being recalled.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1077671, Thời gian: 0.3734

Từng chữ dịch

đườngdanh từroadsugarwaylinestreetdùngdanh từuseuserresortdùngđộng từtakespend đường dọcđường dừa

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đường dùng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đường Uống Tiếng Anh