Dương Dương Tự đắc - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Thành ngữ
      • 1.3.1 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zɨəŋ˧˧ zɨəŋ˧˧ tɨ̰ʔ˨˩ ɗak˧˥jɨəŋ˧˥ jɨəŋ˧˥ tɨ̰˨˨ ɗa̰k˩˧jɨəŋ˧˧ jɨəŋ˧˧˨˩˨ ɗak˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟɨəŋ˧˥ ɟɨəŋ˧˥˨˨ ɗak˩˩ɟɨəŋ˧˥ ɟɨəŋ˧˥ tɨ̰˨˨ ɗak˩˩ɟɨəŋ˧˥˧ ɟɨəŋ˧˥˧ tɨ̰˨˨ ɗa̰k˩˧

Từ nguyên

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 揚揚自得.

Thành ngữ

dương dương tự đắc

  1. Chê những kẻ kiêu ngạo lên mặt với thiên hạ.
  2. Kiêu căng tự phu
  3. Phách lối kiêu ngạo

Dịch

  • Tiếng Trung Quốc: 揚揚自得
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=dương_dương_tự_đắc&oldid=2008217” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Thành ngữ/Không xác định ngôn ngữ
  • Thành ngữ Hán-Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục dương dương tự đắc Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Tính Dương Dương Tự đắc Là Gì