đường Hầm - Wiktionary
Có thể bạn quan tâm
Jump to content
Contents
move to sidebar hide- Beginning
- Entry
- Discussion
- Read
- Edit
- View history
- Read
- Edit
- View history
- What links here
- Related changes
- Upload file
- Permanent link
- Page information
- Cite this page
- Get shortened URL
- Download QR code
- Create a book
- Download as PDF
- Printable version
Vietnamese
[edit]Etymology
[edit]đường + hầm.
Pronunciation
[edit]- (Hà Nội) IPA(key): [ʔɗɨəŋ˨˩ həm˨˩]
- (Huế) IPA(key): [ʔɗɨəŋ˦˩ həm˦˩]
- (Saigon) IPA(key): [ʔɗɨəŋ˨˩ həm˨˩]
Noun
[edit]đường hầm
- tunnel Có ánh sáng cuối đường hầm ― There is light at the end of the tunnel
- Vietnamese compound terms
- Vietnamese terms with IPA pronunciation
- Vietnamese lemmas
- Vietnamese nouns
- Vietnamese terms with usage examples
- Pages with entries
- Pages with 1 entry
Từ khóa » đường Hầm
-
Đường Hầm Gotthard – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hầm (giao Thông) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đường Hầm - Phụ đề | FPT Play
-
Đường Hầm - Tập 1A | FPT Play
-
Đường Hầm | The Tunner (2016) | VieON
-
Hầm Thủ Thiêm - đường Hầm Dưới Lòng Sông đầu Tiên ở Việt Nam
-
Bí ẩn đường Hầm Trong Lòng Đà Lạt - CAND
-
Vì Sao Triệu Chứng Chính Của Hội Chứng đường Hầm Cổ Tay Là đau Và ...
-
Bên Trong đường Hầm Xuyên Núi Ven Biển đầu Tiên ở Quảng Ninh
-
Đường Hầm Riêng Biệt - Khách Sạn 5 Sao Havana Nha Trang
-
Vé Đường Hầm Điêu Khắc (Đất Sét) ở Đà Lạt - Klook
-
7 đường Hầm Kỳ Lạ Trên Thế Giới - Địa điểm Du Lịch - Zing
-
Đường Hầm 11 Tỷ USD Nối Scandinavia Và Địa Trung Hải - VnExpress