đường Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • thiên vị Tiếng Việt là gì?
  • nhón nhén Tiếng Việt là gì?
  • chạm lửa không nóng Tiếng Việt là gì?
  • chó chết Tiếng Việt là gì?
  • cửa Tiếng Việt là gì?
  • tín Tiếng Việt là gì?
  • tư bản lũng đoạn Tiếng Việt là gì?
  • vận chuyển Tiếng Việt là gì?
  • tham mưu Tiếng Việt là gì?
  • phú nông Tiếng Việt là gì?
  • lề luật Tiếng Việt là gì?
  • nguây nguẩy Tiếng Việt là gì?
  • dây chuyền Tiếng Việt là gì?
  • siêu thanh Tiếng Việt là gì?
  • khí khổng Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của đường trong Tiếng Việt

đường có nghĩa là: - 1 dt. Chất kết tinh thành hạt có vị ngọt, thường chế từ mía, củ cải đường: ngọt như đường.. - 2 dt. . . Lối đi (nối liền nơi này với nơi khác nói chung: đường đi vào làng đường ô tô. . . Cái nối liền hai địa điểm, làm phương tiện chuyển tải: đường ống nước đường điện. . . Cách tiến hành hoạt động: đường làm ăn đường đi nước bước. . . Miền, trong quan hệ với miền khác: lên đường ngược làm ăn. . . Hình tạo nên do một điểm chuyển động liên tục: đường thẳng đường cong. . . Vạch, vệt do vật chuyển động tạo nên: đường cày đường đạn. . . Cơ quan có chức năng truyền, dẫn thải của cơ thể: bệnh đường ruột đường hô hấp. . . Mặt nào đó trong đời sống: Đời riêng có nhiều đường rắc rối đường tình duyên trắc trở.

Đây là cách dùng đường Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đường là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Từ đường Nghia La Gi