ĐƯỜNG QUỐC LỘ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐƯỜNG QUỐC LỘ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từđường quốc lộhighwayđường cao tốcxa lộquốc lộlộđườngtốcnational highwayquốc lộđường cao tốc quốc giacao tốc quốc giaxa lộ quốc giaQLstate routequốc lộđường tiểu banghighwaysđường cao tốcxa lộquốc lộlộđườngtốcthe route nationale

Ví dụ về việc sử dụng Đường quốc lộ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thi công đường quốc lộ 1A.No. 1A National highway construction.Đường quốc lộ hay đường thành phố?So country route or city route?.ZDR được kết nối với đường quốc lộ Garland và liên kết với Trung Á.The ZDR is connected to the Garland Highway which links up with Central Asia.Khi đêm đến, những con quái vật bên ngoài thành phố chạy tràn lan trên đường quốc lộ.When night comes, the monsters outside the city run rampant around the highways.Tương tự Google Map,Waze cung cấp các tùy chọn tránh đường quốc lộ, trạm thu phí và bến phà.Just like Google Maps,Waze offer the option to avoid highways, tolls, and ferries.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từtiết lộ lớn Sử dụng với động từnhận hối lộcông ty tiết lộlộ chi tiết lộ trình phát triển nguồn tin tiết lộđưa hối lộđại lộ chính chống hối lộedward snowden tiết lộdữ liệu tiết lộHơnSử dụng với danh từlộ trình đại lộxa lộquốc lộgiao lộbộc lộđại lộ pennsylvania đường quốc lộlộ đức đại lộ số HơnTổng chiều dài đường quốc lộ vẫn đang được mở rộng và kéo dài trong vài thập kỷ tới.The total length of national highways was still being extended and extended over the next few decades.Hàng ngày, hai cha con bắt đầu từ 8 giờ sáng, trượt patin ven đường quốc lộ 106.Each day, the two started at 8 a.m. and skated their way down the China National Highway 106.Trung Quốc cũng xây 3.000 km đường quốc lộ và 8 cây cầu cho Campuchia kể từ giữa thập niên 1990.It has also constructed 3,000 km of highways and eight bridges since the mid-1990s.Đây thường là trường hợpkhi chúng được lắp đặt trên mặt đường quốc lộ và cầu phân đoạn.This is typically the case when they're installed in highway pavement and segmental bridges.Mountain View nằm ở phía cực bắc của đường quốc lộ 85, tại đây nó gặp quốc lộ 101.Mountain View is located at the north end of State Route 85, where it meets U. S. Route 101.Mọi thứ đều suôn sẻ cho đến khi xe của bạn bất ngờ" dở chứng" vàdừng lại ngay giữa đường quốc lộ.Everything is going smoothly until suddenly your car stutters andstalls right in the middle of the highway.Incheon và Gimpo nối với thành phố Seoul bằng đường quốc lộ, Gimpo còn được nối bằng đường điện ngầm số 5.Seoul links to Incheon and Gimpo by highways, Gimpo also joins Seoul by subway(line 5).Sau khi nghiên cứu bản đồ khu vực, họ suy luận và tin rằng hung thủ nhiều khả năng sống ở khu vực phía Nam,gần với đường quốc lộ Hume.After studying maps, they deduced that the killer would most probably live in an area to the North,close to the Hume highway.Lợi thế của Khu kinhtế Vân Phong là tuyến đường quốc lộ 1A, đường sắt Bắc- Nam chạy dọc Khu kinh tế;The advantage of VanPhong Economic Zone is 1A national highway, the North-South railway running along the economic zone;Có một con đường quốc lộ dọc theo hướng đông- tây đi xuyên qua những ngọn núi cao, xa rời khỏi những ngôi làng và sự tồn tại của con người.There is an east-west orientated state highway that cut through tall mountains far removed from villages and devoid of human presence.Sau khi chiếc xe chở xăng dầu bị đổ ở Pul Paka gần đường quốc lộ, dân chúng ở khu vực xung quanh đã chạy ra“ hôi” xăng dầu.After the tanker overturned in Pul Paka area near the National Highway, people in the vicinity rushed to the vehicle to collect fuel.Lưu ý rằng mã đường quốc lộ Hồng Kông sử dụng một hệ thống báo hiệu như Anh Quốc trong khi hệ thống báo hiệu của Trung Quốc thì khác hẳn.The Hong Kong highway code uses the same road sign system as Great Britain, whereas the Chinese system is different.Dự án này đã được tài trợ 2triệu đô la từ các tổ chức tư nhân và Cơ quan Quản lý an toàn giao thông và đường quốc lộ từ năm 2009.The project has already garnered$2 million in funding from private groups and the National Highway and Traffic Safety Administration since 2009.Những chiếc xe tải miệt mài lăn bánh trên đường quốc lộ Pakistan và các nước láng giềng Afghanistan với những đặc trưng rất phô trương.These trucks plying across Pakistan's national highways and the neighboring country of Afghanistan are distinctively ostentatious.Những tuyến đường giao thông quan trọng là đường cao tốc từ München tới Garmisch- Partenkirchen và đường quốc lộ 472 từ Đông sang Tây.Important road connections are the motorway from Munich to Garmisch-Partenkirchen and State Route 472 from east to west.Bạn đang lái xe trên một con đường quốc lộ dài, thẳng tắp vào khoảng 2pm vào một buổi chiều đầy nắng và bạn rất muốn đến đích.You're driving on a long, straight stretch of country highway at about 2pm on a sunny afternoon, and you're desperately keen to reach your destination.PCI nhận được 1,1 tỷ Yen cho năm tài chính2001 để tư vấn cho dự án xây dựng đường quốc lộ đi từ phía đông sang phía tây thành phố Hồ Chí Minh.PCI received about 1.1 billion yen in fiscal2001 for consultancy work on a project to build a highway traversing Ho Chi Minh City from east to west.Chúng tôi sẽ báo cáo Quốc hội, Chính phủ về thực trạng đường bộ và các giải pháp để tăngcường công tác duy tu đường quốc lộ.We will report to the National Assembly and Government on the situation andsolutions to strengthen the maintenance of national highways.Di chuyển cẩn thận, trên đường Quốc lộ 49 sẽ thường xuyên có công an nên các bạn chạy vừa phải để vừa đảm bảo an toàn cho bản thân, vừa tránh bị bắn tốc độ.You should drive carefully, because it often has policeman on the Highway 49, so you drive just to ensure both safety and avoid speed shot.Sau đó nó lại nhập vào RN, chủ yếu RN 136 ở Rennes cuốicùng trước khi chạy theo dọc theo đường quốc lộ 137 đến đích cuối cùng ở La Rochelle.It then rejoins the RN,mainly RN 136 at Rennes before finally travelling along the Route nationale 137 to its final destination of La Rochelle.Tài xế taxi, xe buýt hay khách du lịch lái xe qua đường Quốc lộ 65 và cả họ hàng của tài xế xe tải cũng thường ghé qua đền để cầu cho một chuyến đi bình an.Local taxi and bus drivers, tourists driving on National Highway 65, and relatives of lorry drivers, often stop at the temple to pray for a safe journey.Chưa có thông tin gì về tình trạng bạo lực ở các cuộc biểu tình khác,tuy người biểu tình ở Minneapolis đã ngăn đường quốc lộ trong một thời gian.There were no reports of violence at the other protests,although demonstrators in Minneapolis briefly blocked an interstate highway in both directions.Tất cả các khía cạnh khác của đường quốc lộ cũng sẽ được thay thế bao gồm đèn đường, rào cản, tường chắn tiếng ồn, và hệ thống cống thoát nước.All other facets of the highway will also be replaced including lighting, barriers and guide rail, noise barriers and retention walls, and drainage systems.Ông nói:“ Một hệ thống vận chuyển hiện tại thô sơ, áp lực cải tạo đường xá,xây dựng các cây cầu mới và phát triển nhiều đường quốc lộ và tàu điện ngầm trở thành sự cần thiết và ưu tiên.A poor current transportation system, the pressure to improve the roads,build the new bridges and develop more highways and subways becomes the necessity and priority,” he says.Không giống thácBạc có thể nhìn thấy từ đường quốc lộ 4D, du khách muốn tham quan thác Tình yêu phải đi sâu vào rừng, băng qua con đường đất đỏ và khu rừng trúc xanh mát.Unlike the Silver Waterfall,which can be seen from the 4D National Highway, visitors wish to visit the falls have to go deep into the forest, across the red dirt road and the green forest.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 78, Thời gian: 0.0235

Từng chữ dịch

đườngdanh từroadsugarwaylinestreetquốctính từquốcnationalinternationalquốcdanh từcountrystatelộdanh từhighwayrouteroadlộđộng từexposedrevealed S

Từ đồng nghĩa của Đường quốc lộ

đường cao tốc xa lộ highway tốc đường cao tốc quốc gia đường quay trở lạiđường ra khỏi

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đường quốc lộ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đường Quốc Lộ Là Gì Trong Tiếng Anh