đường Sá - Wiktionary
Có thể bạn quan tâm
Jump to content
Contents
move to sidebar hide- Beginning
- Entry
- Discussion
- Read
- Edit
- View history
- Read
- Edit
- View history
- What links here
- Related changes
- Upload file
- Permanent link
- Page information
- Cite this page
- Get shortened URL
- Create a book
- Download as PDF
- Printable version
Vietnamese
[edit]Etymology
[edit]đường + sá.
Pronunciation
[edit]- (Hà Nội) IPA(key): [ʔɗɨəŋ˨˩ saː˧˦]
- (Huế) IPA(key): [ʔɗɨəŋ˦˩ ʂaː˨˩˦] ~ [ʔɗɨəŋ˦˩ saː˨˩˦]
- (Saigon) IPA(key): [ʔɗɨəŋ˨˩ ʂaː˦˥] ~ [ʔɗɨəŋ˨˩ saː˦˥]
Noun
[edit]đường sá
- roads; ways (generally speaking)
- Vietnamese compound terms
- Vietnamese terms with IPA pronunciation
- Vietnamese lemmas
- Vietnamese nouns
- vi:Roads
- Pages with entries
- Pages with 1 entry
Từ khóa » Duong Sá
-
Đường Sá Hay đường Xá, Từ Nào Là đúng Chính Tả?
-
Đường Sá Hay đường Xá, Từ Nào đúng Chính Tả? - Luật Hoàng Phi
-
Đường Xá Hay đường Sá Mới đúng Chính Tả? | Từ điển Mới
-
Đường Sá Hay đường Xá Là đúng Chính Tả Tiếng Việt
-
Đường Sá Hay Đường Xá, Từ Nào Là Đúng Chính Tả? Cách Viết ...
-
Đường Sá Hay đường Xá Là đúng Chính Tả? - LUV.VN
-
Đường Xá Hay đường Sá, Từ Nào Viết đúng Chính Tả Tiếng Việt?
-
Đường Xá Hay Đường Sá? Phố Xá Hay Phố Sá Là đúng Chính Tả?
-
Đường Xá Hay Đường Sá? Phố Xá Hay Phố Sá?
-
“Ðường Sá” Và “phố Xá” – Dùng Như Thế Nào Mới đúng? - Sách Hay
-
đường Sá - Wiktionary Tiếng Việt
-
Đường Xá Hay đường Sá, Từ Nào Mới Là đúng Chính Tả? Cách Dùng ...
-
Đường Sá Hay đường Xá Từ Nào đúng Chính Tả Tiếng Việt | Hegka