Đường Sắt Bắc Nam – Wikipedia Tiếng Việt

Đối với dự án đường sắt cao tốc, xem Dự án Đường sắt cao tốc Bắc Nam.

Đường sắt Bắc - Nam hay đường sắt Thống Nhất là tuyến đường sắt bắt đầu từ thủ đô Hà Nội và kết thúc tại Thành phố Hồ Chí Minh. Đường sắt Bắc - Nam chạy gần song song với Quốc lộ 1, có nhiều đoạn gặp nhau, nhất là tại các tỉnh.

Đường sắt Bắc - Nam
Đường sắt Bắc - Nam đoạn đi qua địa phận thành phố Đà Nẵng
Tổng quan
Tình trạngĐang hoạt động
Sở hữuĐường sắt Việt Nam
Vị tríViệt Nam
Ga đầuGa Hà Nội
Ga cuốiGa Sài Gòn
Nhà ga175 ga
Địa chỉ webhttps://dsvn.vn/
Dịch vụ
Kiểu
  • Đường sắt liên tỉnh
  • Đường sắt liên khu vực
  • Đường sắt tải trọng lớn
Hệ thốngĐường sắt Bắc - Nam
Số lượt chạyNgày thường: 24 chuyến/ngày, trong đó:

Tàu Thống Nhất: 16 chuyến/ngày Tàu địa phương, tàu chặng ngắn: 8 chuyến/ngày

Ngày Lễ, Tết: 80-85 chuyến/ngày, trong đó:

Tàu Thống Nhất: 40 chuyến/ngày Tàu địa phương, tàu chặng ngắn: 40-45 chuyến/ngày
Trạm bảo trìHà Nội Vinh Đồng Hới Đà Nẵng Diêu Trì Nha Trang Bình Thuận Sài Gòn
Thế hệ tàuD13E, D19E, D20E
Lịch sử
Hoạt động1936 -> xây dựng bởi Pháp
Thông tin kỹ thuật
Chiều dài tuyến1726 km
Số đường rayĐường sắt khổ hẹp
Đặc điểm của nhà gaAt-grade
Khổ đường sắt1.000 mm (3 ft 3+38 in)
Bán kínhtối thiểuChính: ≥600 mTrường hợp đặc biệt: ≥250 m
Điện khí hóaKhông
Tốc độ100 km/h (62 mph)
Hệ thống tín hiệuETCS Cấp 2 (Thiết bị đếm trục)
Độ dốctối đaBình thường: ≤6‰ Khó khăn: ≤12‰
Bản đồ hành trình

Chú giải
km Ga
đi Gia Lâm
0000
Hà Nội
5 Giáp Bát
9 Văn Điển
đi Hà Đông
18 Thường Tín
26 Chợ Tía
34 Phú Xuyên
ranh giới
Hà Nội
Hà Nam
45 Đồng Văn
56 Phủ Lý
đi Thịnh Châu
67 Bình Lục
ranh giới
Hà Nam
Nam Định
73 Cầu Họ
81 Đặng Xá
87 Nam Định
94 Trình Xuyên
101 Núi Gôi
108 Cát Đằng
Sông Đáy (Cầu Ninh Bình)
ranh giới
Nam Định
Ninh Bình
0115
Ninh Bình
121 Cầu Yên
125 Ghềnh
134 Đồng Giao
ranh giới
Ninh Bình
Thanh Hóa
142 Bỉm Sơn
153 Đò Lèn
161 Nghĩa Trang
Sông Mã (Cầu Hàm Rồng)
176 Thanh Hóa
188 Yên Thái
197 Minh Khôi
207 Thị Long
219 Văn Trai
229 Khoa Trường
238 Trường Lâm
ranh giới
Thanh Hóa
Nghệ An
245 Hoàng Mai
Sông Hoàng Mai
261 Cầu Giát
đi Nghĩa Đàn
272 Yên Lý
279 Chợ Sy
291 Mỹ Lý
Sông Cấm
309 Quán Hành
0319
Vinh
330 Yên Xuân
Sông Cả
ranh giới
Nghệ An
Hà Tĩnh
338 Yên Trung
Sông La
345 Đức Lạc
352 Yên Duệ
358 Hòa Duyệt
Sông Ngàn Sâu
370 Thanh Luyện
381 Chu Lễ
386 Hương Phố
397 Phúc Trạch
ranh giới
Hà Tĩnh
Quảng Bình
405 La Khê
409 Tân Ấp (đi Vũng Áng)
415 Đồng Chuối
426 Kim Lũ
Sông Gianh
437 Đồng Lê
450 Ngọc Lâm
459 Lạc Sơn
468 Lệ Sơn
482 Minh Lệ
Sông Son
489 Ngân Sơn
499 Thọ Lộc
507 Hoàn Lão
511 Phúc Tự
0522
Đồng Hới
529 Lệ Kỳ
Sông Long Đại
539 Long Đại
551 Mỹ Đức
558 Phú Hòa
565 Mỹ Trạch
572 Thượng Lâm
ranh giới
Quảng Bình
Quảng Trị
588 Sa Lung
599 Tiên An
Sông Bến Hải
609 Hà Thanh
622 Đông Hà
Sông Thạch Hãn
634 Quảng Trị
643 Diên Sanh
652 Mỹ Chánh
ranh giới
Quảng Trị
Thừa Thiên – Huế
660 Phò Trạch
670 Hiền Sỹ
678 Văn Xá
Sông Hương
0688
Huế
699 Hương Thủy
715 Truồi
729 Cầu Hai
742 Thừa Lưu
755 Lăng Cô
761 Hải Vân Bắc
766 Hải Vân
ranh giới
Thừa Thiên – Huế
Đà Nẵng
772 Hải Vân Nam
777 Kim Liên
Sông Cu Đê
788 Thanh Khê
0791
Đà Nẵng
Sông Cẩm Lệ
804 Lệ Trạch
ranh giới
Đà Nẵng
Quảng Nam
814 Nông Sơn
Sông Thu Bồn
825 Trà Kiệu
842 Phú Cang
857 An Mỹ
865 Tam Kỳ
879 Diêm Phổ
890 Núi Thành
ranh giới
Quảng Nam
Quảng Ngãi
901 Trì Bình
909 Bình Sơn
920 Đại Lộc
Sông Trà Khúc
0928
Quảng Ngãi
940 Hòa Vinh Tây
949 Mộ Đức
959 Thạch Trụ
968 Đức Phổ
977 Thủy Thạch
991 Sa Huỳnh
ranh giới
Quảng Ngãi
Bình Định
1004 Tam Quan
1017 Bồng Sơn
1033 Vạn Phú
1060 Khánh Phước
1070 Phù Cát
1084 Bình Định
0000
Quy Nhơn
1096 Diêu Trì
1111 Tân Vinh
1123 Vân Canh
ranh giới
Bình Định
Phú Yên
1139 Phước Lãnh
1154 La Hai
1171 Chí Thạnh
1183 Hòa Đa
1198 Tuy Hòa
Sông Đà Rằng
1202 Đông Tác
1211 Phú Hiệp
1221 Hảo Sơn
ranh giới
Phú Yên
Khánh Hòa
1232 Đại Lãnh
1242 Tu Bông
1254 Giã
1270 Hòa Huỳnh
1281 Ninh Hòa
1284 Phong Thạnh
1303 Lương Sơn
Sông Cái
1315
Nha Trang
1329 Cây Cầy (Suối Dầu)
1340 Hòa Tân
1351 Suối Cát
1364 Ngã Ba (Ba Ngòi)
1371 Cam Thịnh Đông
ranh giới
Khánh Hoà
Ninh Thuận
1381 Kà Rôm
1398 Phước Nhơn
1408 Tháp Chàm
Sông Dinh
1419 Hòa Trinh
1436 Cà Ná
ranh giới
Ninh Thuận
Bình Thuận
1446 Vĩnh Tân
1454 Vĩnh Hảo
1465 Sông Lòng Sông
1473 Phong Phú
1484 Sông Mao
1493 Châu Hanh
Sông Lũy
1506 Sông Lũy
1523 Long Thạnh
1533 Ma Lâm
1541 Hàm Liêm
0000
Phan Thiết
1551 Bình Thuận
Sông Cà Ty
1559 Hàm Cường Tây
1567 Suối Vận
1582 Sông Phan
1590 Sông Dinh
1603 Suối Kiết
1613 Gia Huynh
ranh giới
Bình Thuận
Đồng Nai
1619 Trản Táo
1631 Gia Ray
1640 Bảo Chánh
1649 Long Khánh
1661 Dầu Giây
1669 Trung Hòa
1677 Trảng Bom
1688 Hố Nai
1697
Biên Hòa
Sông Đồng Nai
ranh giới
Đồng Nai
Bình Dương
1707 Dĩ An
1711 Sóng Thần
ranh giới
Bình Dương
TP. Hồ Chí Minh
1718 Bình Triệu
Sông Sài Gòn (Cầu đường sắt Bình Lợi)
1722 Gò Vấp
1726 Sài Gòn
Sơ đồ này:
  • view
  • talk
  • edit

Tổng chiều dài toàn tuyến: 1.726 km, khổ rộng 1 m; đi qua các tỉnh và thành phố sau: Hà Nội, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Gia Lai, Đắk Lắk, Khánh Hòa, Lâm Đồng, Đồng Nai, Thành phố Hồ Chí Minh.

Cùng với tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng, tuyến đường sắt Bắc - Nam là một phần của hệ thống tuyến đường sắt xuyên lục địa Á - Âu.

Mục lục

  • 1 Lịch sử
    • 1.1 1955-1975
    • 1.2 Sau năm 1976
    • 1.3 Dòng thời gian
  • 2 Kế hoạch nâng cấp
    • 2.1 Những mác tàu Khách
    • 2.2 Dịch vụ vận chuyển hàng hóa
  • 3 Nhà ga
  • 4 An toàn
  • 5 Xem thêm
  • 6 Tham khảo
  • 7 Liên kết ngoài

Từ khóa » Từ Ga Hà Nội đến Ga Sài Gòn Bao Nhiêu Km