đường Thủy Bằng Tiếng Anh - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
waterway, waterway là các bản dịch hàng đầu của "đường thủy" thành Tiếng Anh.
đường thủy + Thêm bản dịch Thêm đường thủyTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
waterway
nounNó là đường thủy nội địa nối liền hai biển.
It's an inland waterway that connects two seas.
GlosbeMT_RnD
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " đường thủy " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Đường thủy + Thêm bản dịch Thêm Đường thủyTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
waterway
nounnavigable body of water, including but not limited to rivers, lakes, seas, oceans, and canals
Nó là đường thủy nội địa nối liền hai biển.
It's an inland waterway that connects two seas.
wikidata
Bản dịch "đường thủy" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » đường Thuỷ Trong Tiếng Anh Là Gì
-
đường Thuỷ Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Glosbe
-
ĐƯỜNG THỦY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ điển Việt Anh "đường Thủy" - Là Gì?
-
Đường Thủy Tiếng Anh Là Gì - TTMN
-
'đường Thuỷ' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
VẬN TẢI ĐƯỜNG THỦY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
BẰNG ĐƯỜNG THỦY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Đường Thủy Tiếng Anh Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Phương Tiện Giao Thông
-
"vận Tải đường Thủy" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Đường Bộ Tiếng Anh Là Gì? Các Từ, Cụm Từ Có Liên Quan?
-
Full Từ Vựng Tiếng Anh Về Phương Tiện Giao Thông Hữu ích Hay
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Phương Tiện Giao Thông - IELTS Vietop
-
Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Phương Tiện Giao Thông Thông Dụng Nhất