đường Thuỷ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- đường thuỷ
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
đường thuỷ tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đường thuỷ trong tiếng Trung và cách phát âm đường thuỷ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đường thuỷ tiếng Trung nghĩa là gì.
đường thuỷ (phát âm có thể chưa chuẩn)
航路 《船只、飞机航行的路线。》mở t (phát âm có thể chưa chuẩn) 航路 《船只、飞机航行的路线。》mở tuyến đường thuỷ và hàng không mới开辟新航线航线 ; 水道 ; 水路 《水上和空中航行路线的统称。》Thượng Hải đến Thiên Tân đi đường thuỷ phải mất hai ngày. 上海到天津打水道走要两天。Nếu muốn tra hình ảnh của từ đường thuỷ hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- thủ quỹ tiếng Trung là gì?
- nghe quen tai, nhìn quen mắt tiếng Trung là gì?
- định vị tiếng Trung là gì?
- quản chi tiếng Trung là gì?
- lịch lãm tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đường thuỷ trong tiếng Trung
航路 《船只、飞机航行的路线。》mở tuyến đường thuỷ và hàng không mới开辟新航线航线 ; 水道 ; 水路 《水上和空中航行路线的统称。》Thượng Hải đến Thiên Tân đi đường thuỷ phải mất hai ngày. 上海到天津打水道走要两天。
Đây là cách dùng đường thuỷ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đường thuỷ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 航路 《船只、飞机航行的路线。》mở tuyến đường thuỷ và hàng không mới开辟新航线航线 ; 水道 ; 水路 《水上和空中航行路线的统称。》Thượng Hải đến Thiên Tân đi đường thuỷ phải mất hai ngày. 上海到天津打水道走要两天。Từ điển Việt Trung
- y như nguyên bản tiếng Trung là gì?
- chỉ huy dàn nhạc nhạc trưởng tiếng Trung là gì?
- chữ hội ý tiếng Trung là gì?
- theo dõi việc sản xuất tiếng Trung là gì?
- tiếng phụ tiếng Trung là gì?
- nhân sinh tiếng Trung là gì?
- gây thù hằn tiếng Trung là gì?
- loạc choạc tiếng Trung là gì?
- đánh sáp lá cà tiếng Trung là gì?
- ẩn hiện tiếng Trung là gì?
- ức hiếp tiếng Trung là gì?
- thao lược tiếng Trung là gì?
- hợp lý tiếng Trung là gì?
- ba lô đeo vai tiếng Trung là gì?
- bị cách chức tiếng Trung là gì?
- côi cút tiếng Trung là gì?
- đục tiếng Trung là gì?
- nhà trò tiếng Trung là gì?
- dục tình tiếng Trung là gì?
- trình bày và phát huy tiếng Trung là gì?
- tạo nghiệp chướng tiếng Trung là gì?
- vốn lưu động working capital tiếng Trung là gì?
- huy động nhân lực tiếng Trung là gì?
- tái giá tiếng Trung là gì?
- cái cỏ cái rơm tiếng Trung là gì?
- chân tiếng Trung là gì?
- cắt góc tiếng Trung là gì?
- tơ axetat tiếng Trung là gì?
- chống vác tiếng Trung là gì?
- người áp tải tiếng Trung là gì?
Từ khóa » đường Thủy Tiếng Trung Là Gì
-
Vận Tải đường Thuỷ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Trung Giao Thông Vận Tải - HSKCampus
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Giao Thông Ra đường Là Dùng đến
-
Loạt Từ Vựng Tiếng Trung Về Giao Thông Cứ Ra ... - Hán Ngữ Trác Việt
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Vận Tải - Thanhmaihsk
-
Loạt Từ Vựng Tiếng Trung Về Giao Thông Cứ Ra đường Là Gặp
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Tàu Thủy"
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ đề Giao Thông | Phương Tiện Giao Thông
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Bến Tàu Thủy (phần 2)
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Bến Tàu Thủy (phần 1)
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Bến Tàu Thủy
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề: Bến Tàu Thủy - Trung Tâm Dạy Và Học ...
-
Phương Tiện Giao Thông Trong Tiếng Trung - 37 Từ để Học