Dượng - Wiktionary Tiếng Việt

dượng
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Từ tương tự
    • 1.5 Danh từ
      • 1.5.1 Dịch
    • 1.6 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zɨə̰ʔŋ˨˩jɨə̰ŋ˨˨jɨəŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟɨəŋ˨˨ɟɨə̰ŋ˨˨

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “dượng”
  • 炀: dượng, dương, dạng
  • 养: dượng, dường, dưỡng, dạng
  • 養: dượng, dường, dưỡng, dạng
  • 煬: dượng, dương, dạng

Phồn thể

  • 養: dượng, dưỡng
  • 煬: dượng, dương

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 煬: dượng, rạng, dương, rang, sượng, dạng
  • 仗: dượng, giượng, trượng

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • dưỡng
  • dương
  • dường
  • đường

Danh từ

dượng

  1. Bố dượng (nói tắt; có thể dùng để xưng gọi).
  2. Chồng của cô hay chồng của dì (có thể dùng để xưng gọi).

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dượng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=dượng&oldid=2275060”

Từ khóa » Gì Dượng Hay Dì Dượng