đúp - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
đúp IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Tính từ
- 1.3 Động từ
- 1.3.1 Dịch
- 1.4 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗup˧˥ | ɗṵp˩˧ | ɗup˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗup˩˩ | ɗṵp˩˧ | ||
Tính từ
đúp
- (Vải) Có khổ rộng gấp đôi bình thường. Vải khổ. Một mét đúp (một mét vải khổ đúp).
Động từ
đúp
- (Kng.) . Lưu ban. Đúp lớp sáu.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đúp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » đúp Lớp Nghĩa Là Gì
-
"đúp " Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Việt | HiNative
-
Từ điển Tiếng Việt "đúp" - Là Gì?
-
đúp Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Đúp Là Gì, Nghĩa Của Từ Đúp | Từ điển Việt
-
đúp Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Đúp Có Nghĩa Là Gì - Hỏi Đáp
-
Từ đúp Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Đúp Bồ Nghĩa Là Gì - Hàng Hiệu
-
Từ Điển - Từ đúp Lê Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Bị đúp - BaoHaiDuong
-
'đúp' Là Gì?, Từ điển Việt - Lào
-
Nghĩa Của Từ Đúp - Từ điển Việt