DURABILITY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
DURABILITY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từdurability
durability
độ bền
{-}
Phong cách/chủ đề:
Their unlimited durability.Durability với mức độ cao nhất của cắt vật liệu chịu có sẵn trên thị trường, 4 lần mạnh hơn so với da.
Durability with the highest level of cut resistant material available on the market- 4 times stronger than leather.Chỉ là[ Durability: 7].
It was just[Durability: 7].Durability: nghĩa là khi một Transaction đã được commit thì nó sẽ vẫn tồn tại như thế cho dù xảy ra các lỗi,….
Durable- means that once a transaction has been committed, it will remain so, even in the event of power loss.Defense và Durability đã giảm xuống.
Defense and durability have been reduced.Durability: Đảm bảo rằng kết quả hoặc tác động của transaction đã commit vẫn tồn tại trong trường hợp lỗi hệ thống.
Durability: It ensures that the result or effect of a committed transaction persists in case of a system failure.Nó được làm từ giấy chất lượng hàng đầu và quan trọng nhất là túi được lót bằngvật liệu bảo vệ cho phụ durability.
It is made from top quality paper and most importantly the sackis lined with protective material for extra durability.Durability: Khi một giao dịch đã được thực hiện, nó sẽ vẫn như vậy, ngay cả trong trường hợp bị mất điện, tai nạn hoặc lỗi.
Durability- Once a transaction has been committed, it will remain so, even in the event of power loss, crashes, or errors.Các nhiên liệu xăng dầu chảy mét là LL loạt Roots Flow Meter có thể được sử dụng để đo một loạt các chất lỏng nhớtvới mức độ vượt trội và khả năng lặp lại durability.
The gasoline fuel oil flow meter is LL series Roots Flow Meter which can be used for measuring a wide range ofviscous fluids with exceptional levels of repeatability and durability.Durability: bảo đảm rằng kết quả hoặc tác động của một transaction, mà đã được commit, vẫn còn tồn tại trong trường hợp hệ thống thất bại.
Durability: ensures that the result or effect of a committed transaction persists in case of a system failure.Về nguyên tắc, thuộc tính nhất quán của một hệ thống giao dịch theo như định nghĩa của ACID( Atomicity, Consistency,Isolation, Durability) thuộc về một loại đảm bảo nhất quán khác.
In principle the consistency property of transaction systems as defined in the ACID properties(atomicity, consistency,isolation, durability) is a different kind of consistency guarantee.Durability: bảo đảm rằng kết quả hoặc tác động của một transaction, mà đã được ký thác, vẫn còn tồn tại trong trường hợp hệ thống thất bại.
Durability: it guarantees that a transaction that has committed will remain persistent, even in the case of a system failure.Nhãn hiệu này được Công ty cao su Luân Đôn đăng ký thương hiệu năm1929 là chữ viết tắt của" Durability, Reliability, and Excellence"( Bền bỉ, Tin cậy và Tuyệt vời) mặc dù có vài người nhầm lẫn đó là" Durable Latex"( cao su dẻo dai).
Which the London Rubber Company trademarked in 1929,is a portmanteau of“Durability, Reliability, and Excellence”, though some people mistake it as being“Durable Latex”.Durability: Sau khi một transaction thành công thì tác dụng mà nó tạo ra phải bền vững trong cơ sở dữ liệu cho dù hệ thống có xẩy ra lỗi.
Durability: After a transaction completes successfully, the changes it has made to the database persist, even if there are system failures.Durability đảm bảo rằng cơ sở dữ liệu sẽ theo dõi các thay đổi cấp phát trong một cách mà các máy chủ có thể phục hồi từ một sự kết thúc bất thường.
Durability guarantees that the database will keep track of pending changes in such a way that the server can recover from an abnormal termination.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 15, Thời gian: 0.0127 S 
Tiếng việt-Tiếng anh
durability English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Durability trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từ đồng nghĩa của Durability
độ bềnTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Durability Tiếng Anh Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Durability Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
DURABILITY | Meaning In The Cambridge English Dictionary
-
DURABILITY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Durability Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Durability/ Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Từ điển Anh Việt "durability" - Là Gì?
-
'durability' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Durability Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích
-
Durability Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích - Gấu Đây - Gauday
-
Câu Hỏi: Khác Nhau Durability Và Durableness - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Từ: Durability
-
Durability Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Durability Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
Durability - Ebook Y Học - Y Khoa