• Durian, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "durian" thành Tiếng Việt

sầu riêng, quả sầu riêng, cây sầu riêng là các bản dịch hàng đầu của "durian" thành Tiếng Việt.

durian noun ngữ pháp

Any of several trees, genus Durio, of southeast Asia. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sầu riêng

    noun

    fruit [..]

    I like eating durian.

    Tôi thích ăn sầu riêng.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • quả sầu riêng

    noun

    fruit

    en.wiktionary.org
  • cây sầu riêng

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " durian " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Hình ảnh có "durian"

durian durian Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "durian" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Durian Tiếng Anh Là Gì