Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Durio zibethinus
Phân loại khoa học
Giới (regnum)
Plantae
(không phân hạng)
Angiosperms
(không phân hạng)
Eudicots
(không phân hạng)
Rosids
Bộ (ordo)
Malvales
Họ (familia)
Malvaceae
Phân họ (subfamilia)
Helicteroideae
Tông (tribus)
Durioneae
Chi (genus)
Durio
Loài (species)
D. zibethinus
Danh pháp hai phần
Durio zibethinusL.
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Durio acuminatissimus Merr.
Durio stercoraceus Noronha nom. inval.
Bài này viết về loài sầu riêng phổ biến nhất. Đối với các loài khác, xem Chi Sầu riêng.
Durio zibethinus (được gọi là Sầu riêng Đông Nam Á) là loài thực vật thuộc chi Sầu riêng phổ biến nhất.
Thành phần dinh dưỡng
[sửa | sửa mã nguồn]
Sầu riêng (Durio zibethinus)
Giá trị dinh dưỡng cho mỗi 100 g (3,5 oz)
Năng lượng
615 kJ (147 kcal)
Carbohydrat
27.09 g
Chất xơ
3.8 g
Chất béo
5.33 g
Protein
1.47 g
Vitamin và khoáng chất
Vitamin
Lượng %DV†
Vitamin A
44 IU
Thiamine (B1)
31% 0.374 mg
Riboflavin (B2)
15% 0.2 mg
Niacin (B3)
7% 1.074 mg
Acid pantothenic (B5)
5% 0.23 mg
Vitamin B6
19% 0.316 mg
Folate (B9)
9% 36 μg
Vitamin C
22% 19.7 mg
Chất khoáng
Lượng %DV†
Calci
0% 6 mg
Đồng
23% 0.207 mg
Sắt
2% 0.43 mg
Magiê
7% 30 mg
Mangan
14% 0.325 mg
Phốt pho
3% 39 mg
Kali
15% 436 mg
Natri
0% 2 mg
Kẽm
3% 0.28 mg
Thành phần khác
Lượng
Nước
65g
Cholesterol
0mg
Edible parts only, raw or frozen.Refuse: 68% (Shell and seeds)Source: USDA Nutrient database[2]
† Tỷ lệ phần trăm được ước tính dựa trên khuyến nghị Hoa Kỳ dành cho người trưởng thành,[3] ngoại trừ kali, được ước tính dựa trên khuyến nghị của chuyên gia từ Học viện Quốc gia.[4]
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]
^ "The Plant List: A Working List of All Plant Species". Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2014.
^ "USDA National Nutrient Database". U.S. Department of Agriculture. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 11 năm 2014. Truy cập ngày 22 tháng 2 năm 2013.
^ United States Food and Drug Administration (2024). "Daily Value on the Nutrition and Supplement Facts Labels". Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2024.
^ National Academies of Sciences, Engineering, and Medicine; Health and Medicine Division; Food and Nutrition Board; Committee to Review the Dietary Reference Intakes for Sodium and Potassium (2019). Oria, Maria; Harrison, Meghan; Stallings, Virginia A. (biên tập). Dietary Reference Intakes for Sodium and Potassium. The National Academies Collection: Reports funded by National Institutes of Health. Washington (DC): National Academies Press (US). ISBN 978-0-309-48834-1. PMID 30844154.{{Chú thích sách}}: Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn] Wikispecies có thông tin sinh học về Durio zibethinus
Germplasm Resources Information Network: Durio Lưu trữ ngày 21 tháng 1 năm 2009 tại Wayback Machine
Durio zibethinus (Bombacaceae) Lưu trữ ngày 23 tháng 7 năm 2012 tại Wayback Machine
the controversial durian Lưu trữ ngày 17 tháng 3 năm 2016 tại Wayback Machine
The durian: stinky fruit, killing fruit
Nutritional value of durian
Year of the Durian: a durian lover's travelogue and guide.
A Durian How To.
Bài viết liên quan đến họ Cẩm quỳ này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.
x
t
s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Durio_zibethinus&oldid=74369031” Thể loại:
Chi Sầu riêng
Thực vật được mô tả năm 1774
Trái cây có nguồn gốc Châu Á
Cây thuốc
Nông nghiệp nhiệt đới
Trái cây nhiệt đới
Sơ khai Họ Cẩm quỳ
Thể loại ẩn:
Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả
Trang sử dụng hộp thông tin giá trị dinh dưỡng với các thông số không xác định