ĐÚT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐÚT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từđútputđặtđưabỏrađeocấtdồnnhétinsertchènlắpđưathêmnhétstuckdínhgắn bóthanhgậydántuânquebámbám sátcâyfeedingthức ănănnguồn cấp dữ liệunuôithức ăn chăn nuôinguồn cấpnạpcấpcấp liệuputtingđặtđưabỏrađeocấtdồnnhétinsertedchènlắpđưathêmnhét

Ví dụ về việc sử dụng Đút trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Và đút ngón tay vào.And I slipped my fingers.Tôi nghĩ chúng đút lót Posca.I expect they have paid Posca.Đút bánh cho nhau.Feeding each other the cake.Có muốn đút nó vào tôi?Do you want to put him in me?Ông đút cho hắn để có thông tin hả?You pay him for information?- No,?Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từđút tay Cô ấy thì thích đút lưỡi cơ.She loves to stick her tongue out.Anh nên đút cho hắn ít tiền. Đút tiền?You need to give him money?Nó không ăn đồ người lạ đút.".But there shall no stranger eat thereof.”.Nezumi đút tay vào túi quần sau.Nezumi put a hand to the back pocket of his pants.Kent Frank đứng lên và đút tay vào túi.Kent Frank just stood up and put his hand in his pocket.Đút hộp vào túi ngực, gần tim ông.Stowed the box in his breast pocket, next to his heart.Anh đã làm gì vậy? Đút cho anh ta mấy viên thuốc à?What would you do, bribe him with some pills?Tôi đút khẩu súng vào bao và chạy đến chỗ cậu bé.I put the gun in its holster and ran up to the boy.Trời lạnh, cô đút tay vào túi áo khoác.It's cold outside, so she puts her hands in her coat pockets.Đút ngón tay vào miệng bạn để bạn có thể… nếm được nó.Puts the fingers into your mouth so you can… taste them.Người ta không thể đút một tờ giấy vào giữa hai tảng đá.You can't slip a piece of paper between the stones.Anh đút chân phải vào giày và cảm thấy có một chất lỏng nóng.He slid his right foot into it and felt a hot liquid.Đừng để ai khác ngoài bé đút thức ăn vào miệng bé.Don't let anyone except your baby put food into his mouth.Đoạn cậu ta đút tay vào trong túi áo khoác và tuyên bố.He tucked his hands in his coat pockets and sighed.Tay trái của người hiệp sĩ được đút trong túi quần.The left hand of the knight is in the left pocket of his trousers.Tránh đút bất cứ thứ gì vào sâu trong ống tai hoặc mũi của bé.Avoid putting anything deep into your baby's ear canal or nose.Ganimard giận sôi tiết, đút súng vào bao rồi lao vào Lupin.Ganimard made a furious gesture, pocketed the revolver and rushed at Lupin.Zach đút tay vào trong túi quần và chờ đợi những câu hỏi.Zach shoved his hands into his pockets and waited for the questions.Cô bé bèn rút dao ra,cắt một ngón tay nhỏ xíu của mình đút nó vào ổ khóa và may quá mở được cổng.The good little sister took a knife,cut off one of her little fingers, put it into the door, and fortunately the door opened.Hơn nữa,” hắn đút tay vào túi quần và cười khì,“ cãi nhau rõ là hay ho.”.Besides,” he stuck his hands in his pockets and grinned,“arguing is fun.”.Giờ ăn, cháu vừa ăn vừa chơi với bố chứ không ngồi bàn ăn,anh thì cứ đút cho con mặc dù cháu đã 7 tuổi.Now eat, you eat play with three rather than sitting in the dining table,I keep feeding my child even though I was 6 years old.Cậu ta đút thiết bị điện tử vào túi rồi hướng mặt tới chỗ thứ gì đó đang đợi mình.He stuck the electronic device in his pocket and faced forward where something waited for him.Đút đầu màu trắng( trông giống nút gạc), sau đó xoay tay cầm màu xanh sang trái cho đến khi nó dừng lại.Insert the white tip(like a tampon) and then turn the blue handle left until it stops.Tôi rút tay ra rồi ông ta đút túi, có ba gã KGB( cơ quan tình báo của Liên Xô) xung quanh ông ta và cứ thế bước đi".I put my hand out and he put it in his pocket, and three KGB guys got around him and walked out.”.Ông đút tay vào bên trong áo khoác và rút ra một cái túi có thắt dây lớn hơn cái túi bác Hagrid tặng Harry rất nhiều.He put his hand inside his cloak and drew out a drawstring pouch much larger than the one Hagrid had given Harry.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 147, Thời gian: 0.0343

Xem thêm

đút lótbribesbribingbribebribedđút tayput his hand S

Từ đồng nghĩa của Đút

đặt đưa thức ăn dính bỏ feed gắn bó thanh stick nguồn cấp dữ liệu nuôi gậy put thức ăn chăn nuôi ra nguồn cấp đeo dán cất dồn đúpđút lót

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đút English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đút Thức ăn Tiếng Anh