DUY TRÌ SỰ SỐNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
DUY TRÌ SỰ SỐNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Động từDanh từduy trì sự sống
sustain life
duy trì sự sốngduy trì cuộc sốngsự sốnglife-sustaining
duy trì sự sốngduy trì cuộc sốnghằng sốngmaintain lifelife-support
hỗ trợ sự sốnghỗ trợ cuộc sốngduy trì sự sốngmaintenance of life
duy trì sự sốngsustaining life
duy trì sự sốngduy trì cuộc sốngsự sốngsustains life
duy trì sự sốngduy trì cuộc sốngsự sốngsustained life
duy trì sự sốngduy trì cuộc sốngsự sốngsustainer of life
{-}
Phong cách/chủ đề:
The Earth sustains life.Bò là nguồn sữa duy trì sự sống.
Cows are a source of life-sustaining milk.Thế nên, tài sản là một dụng cụ để duy trì sự sống.
Thus, too, a possession is an instrument for maintaining life.Không đủ duy trì sự sống.
Not enough to sustain life.Con người cần thực phẩm để duy trì sự sống.
Man needs food in order to sustain life.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từsự sốngmạng sốngmôi trường sốngtủy sốngđiều kiện sốngquyền sốngtỷ lệ sống sót cơ hội sống sót gia đình sốngsống cuộc đời HơnSử dụng với trạng từsống cùng vẫn sốngsống gần từng sốngsống tốt thường sốngsống lưu vong cũng sốngsống xa luôn sốngHơnSử dụng với động từtiếp tục sốngbắt đầu sốngsống sót qua bị chôn sốngbuộc phải sốngquyết định sốngbị thiêu sốngcố gắng sống sót muốn sống sót luôn luôn sốngHơnKhông đủ duy trì sự sống.
Not enough to be life sustaining.Và nhiệt độ phù hợp để duy trì sự sống.
The temperature is suitable for sustaining life.Nguồn nước không chỉ giúp duy trì sự sống mà còn bảo vệ sức khỏe.
Water not only sustains life but also protects life..Tình yêu không phải thứ thiết yếu để duy trì sự sống.
A desire is not essential for sustaining life.Hỗ trợ hoặc duy trì sự sống;
Support or sustaining life;Nếu không có không khí và nước,Trái đất sẽ không thể duy trì sự sống.
Without air and water,Earth would be unable to sustain life.Hỗ trợ hoặc duy trì sự sống.
Supporting or sustaining life.Do đó nướccần thiết cho sự hấp thụ dinh dưỡng và duy trì sự sống;
It is therefore necessary for absorption of nutrition and to maintain life;O2 có tác dụng duy trì sự sống.
O2 is what sustains your life.Gan có rất nhiều chức năng quan trọng trong việc duy trì sự sống.
The liver has many vital functions in maintaining survival.Điều này đề cập đến tất cả các quá trình duy trì sự sống, chẳng hạn như tiêu hóa thức ăn và hơi thở.
It refers to all the processes that maintain life, such as digesting food and breathing.Một hành tinh có mặt trăng có khả năng duy trì sự sống.
Just one planet with a moon… capable of sustaining life.Nếu gan không thể thực hiện các chức năng duy trì sự sống của nó, suy đa tạng và tử vong sẽ xảy ra.
If the liver cannot perform its life-sustaining functions, multiple organ failure and death will occur.Thế nhưng có lẽ vai trò quan trọng nhất chính là nước giúp duy trì sự sống.
But perhaps the most important role is to help maintain the life.Hỗ trợ hoặc duy trì sự sống;
(4) Support or maintenance of life;Do đó, khả năng vận hành và giao dịch tự do là rất quan trọng đối với ngành công nghiệp duy trì sự sống này.
The ability to operate and trade freely is therefore vital to this life-sustaining industry.Có phải anh đang cố gắng duy trì sự sống vì em?
Are you trying to keep your life for yourself?Nếu 1 quả thận bị lấy mất và khả năng hoạt động của quả thận còn lại chỉ là 75%, thìnó vẫn có thể duy trì sự sống.
If one kidney is taken away and the functional capacity of the other kidney is reduced to just 75%,it can still sustain life.Nhiệt độ thích hợp để duy trì sự sống của.
The temperature is suitable for sustaining life.Một nhóm các nhà thám hiểm phải đi du lịch bên ngoài hệ mặt trời của chúng tôi để tìm kiếm một hành tinh đó có thể duy trì sự sống.
A group of explorers use this wormhole to travel far beyond our solar system in search of a planet that can sustain life.Cấu trúc khung chính 10 năm, duy trì sự sống.
Main frame structure 10years, maintenance of life.Với glucose là viên gạch cấu trúc cơ bản, cây cối tổng hợp nênmột số chất hóa sinh phức tạp chứa carbon để sinh trưởng và duy trì sự sống.
With glucose as a basic building block,plants synthesize a number of complex carbon-based biochemicals used to grow and sustain life.Trong tất cả những ứng dụng của oxy, duy trì sự sống là quan trọng nhất.
Of all the uses of oxygen, sustaining life is the most important.Vậy nên, với lĩnh vực năng lượng vẫn không thể thoát ra khỏi quy luật này, trong việc vận hành và duy trì sự tồn tại của Vũ trụ, cũng nhưviệc vận hành và duy trì sự sống.
So, in the field of energy, we cannot break out of this law, in the operation and maintenance of the universe,as well as in the operation and maintenance of life.Mặt trời được coi là tác nhân cùng tạo ra và duy trì sự sống trên trái đất.
Sun is perceived as co-creator and sustainer of Life on earth.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 187, Thời gian: 0.0346 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
duy trì sự sống English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Duy trì sự sống trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
duyđộng từduyduytrạng từonlyduytính từsingleuniqueduyđại từonetrìdanh từmaintenancetritrìđộng từkeepremainretainsựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallysốngđộng từliveresideTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Duy Trì Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Duy Trì Bằng Tiếng Anh
-
Phép Tịnh Tiến Sự Duy Trì Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Sự Duy Trì In English - Glosbe Dictionary
-
Từ điển Việt Anh "sự Duy Trì" - Là Gì?
-
"sự Duy Trì" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
DUY TRÌ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
DUY TRÌ CUỘC SỐNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Duy Trì - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
3 Bước Duy Trì Sự Tập Trung Khi Học Eng Breaking Có Chủ Đích
-
Sự Duy Trì Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Làm Sao để Duy Trì động Lực Học Tiếng Anh - Pasal
-
Duy Trì Tiếng Anh Là Gì