Duyên Phận Bằng Tiếng Anh - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "duyên phận" thành Tiếng Anh
fate in love, fate in marriage là các bản dịch hàng đầu của "duyên phận" thành Tiếng Anh.
duyên phận noun + Thêm bản dịch Thêm duyên phậnTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
fate in love
FVDP-Vietnamese-English-Dictionary -
fate in marriage
FVDP-Vietnamese-English-Dictionary -
a Buddhist-related concept of Chinese origin that means the predetermined principle that dictates a person's relationships and encounters, usually positive, such as the affinity among friends or lovers
enwiki-01-2017-defs
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " duyên phận " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "duyên phận" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Duyên Và Nợ Trong Tiếng Anh
-
DUYÊN NỢ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Duyên Nợ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Duyên Nợ Bằng Tiếng Anh
-
DUYÊN NỢ - Translation In English
-
25 Từ đẹp Về Tình Yêu Không Có Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'duyên Nợ' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Duyên Tiếng Anh Là Gì ? Duyên Nợ Trong Tiếng Anh Là Gì - Asiana
-
Duyên Nợ - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
How Do You Say "Có Duyên Nhưng Không Có Nợ, Nợ Là Nghĩa Gì? " In ...
-
Từ Duyên Nợ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Duyên Nợ Là Gì? Duyên Nợ Vợ Chồng Là Gì? Duyên Nợ Có Thật Không?
-
BS.CKII Huỳnh Xuân Nghiêm, Người Có “duyên Nợ” Với Covid-19!