→ Duyên, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "duyên" thành Tiếng Anh

charm, grace, fate là các bản dịch hàng đầu của "duyên" thành Tiếng Anh.

duyên noun ngữ pháp + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • charm

    noun

    Có lẽ tôi nên bỏ ra một chút tiền và gửi cô đến trường học làm duyên.

    I might throw in a couple extra bucks and send you to charm school.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • grace

    noun

    Cậu thấy nó duyên dáng bởi vì cậu muốn thấy sự duyên dáng.

    You see grace because you want to see grace.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • fate

    noun

    Nếu có duyên, tôi chắc sẽ gặp lại cô.

    If it's fated, I'm sure I'll see you again.

    Glosbe Research
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • allure
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " duyên " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "duyên" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Dịch Từ Duyên Sang Tiếng Anh