DUYÊN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
DUYÊN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từĐộng từduyên
charm
quyến rũsự quyến rũnét duyên dángbùahấp dẫnduyênsự duyên dángvẻ duyên dángsựduyen
duyêngrace
ân sủngân điểnơnơn sủngân huệân phúcbanduyêncoastal
ven biểnbờ biểnduyên hảiven bờvùng biểnduyênpredestinedcharming
quyến rũsự quyến rũnét duyên dángbùahấp dẫnduyênsự duyên dángvẻ duyên dángsựgraceful
duyên dángthanh nhãcoastguard
bảo vệ bờ biểntuần duyênlực lượng bảo vệ bờ biểncảnh sát biểnlực lượng tuần duyênhải cảnhlực lượng hải cảnhcảnhbờ biểncủa coastguardcomely
đẹphài hướcdắtdễ thươnghài hòaduyên
{-}
Phong cách/chủ đề:
And he has a charm.Duyên vẫn ở đó.
Goodness is still there.Thế nào là đầy đủ nhân duyên?
How about full of grace?Duyên” Với Sách Hay….
Buh" for book or Buch.Tôi chỉ có duyên với số ít.
I'm happy with small numbers.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từduyên khởi Sử dụng với danh từduyên dáng vùng duyên hải duyên hoa kỳ vô duyênnhân duyênduyên mỹ HơnCon cần năng lượng để có duyên.
You need energy to be charming.Rất vô duyên và chiếm chỗ.
Very attractive and taking seats.Nhưng ai cũng bảo… nụ cười rất duyên.
Everyone says my smile is charming.Đó có thể là duyên số của chúng tôi.
It could be our lucky number.Khi duyên đến thì sẽ tự đến.
If kindness comes, it will come by itself.Mình không có duyên với các hội nghị.
I am not good at conferences.Vì hôm nay anh và em có duyên, hehe.
For you and me today is charming, hehe.Hãy sống vui dù duyên chúng ta không thành.
Rejoice life as sweet we do not.Duyên có quyền năng nhiều hơn cái đẹp.
Love is far more powerful than beauty.Nếu chẳng nên duyên ngày đó gặp.
If the happy day should come that Ven.Bạn phải có bí mật và có duyên.
You have to have mystery and you have to have grace.Cô ấy xinh đẹp, duyên dáng, có phong cách.
She got the beauty, style, grace.Nếu có duyên, bạn có thể tìm được một nửa của mình.
If you're lucky, you can sign half of them.Bước thứ hai: Nói duyên vào bữa sáng.
The second step: Say grace at breakfast.Không có duyên giải thoát, ở trước đã có nói.
No good at conflict, as I said before.Vì tiếng mình êm dịu. mặt mũi mình có duyên.
For sweet is thy voice, and thy countenance is comely.Mong là bạn có duyên mua được căn nhà này.
I hope someone good buys this house.Nhưng cuối cùng, hóa ra là có duyên với Pai.
But in the end, it turned out to be charming with Pal.Cô không có duyên với giấc mơ của mình.
You would not be happy with your dreams.Meson nhẹ nhất có chứa quark duyên là D meson.
The lightest meson which contains a charm quark is the D meson.Mình luôn có duyên với những cơn mưa, trước giờ vẫn vậy.
Max has always loved the rain, but more so now.Tôi cảm thấy tất cả những người có duyên đang đợi để được cứu.
I feel all those predestined people are waiting to be saved.Phòng kiểu boutique duyên dáng với bồn tắm lát gạch Talavera Mexico.
Charming boutique style rooms featuring Talavera Mexican tiled baths.Nhưng mà đúng là gã có duyên với những cái cửa sổ thật.
I love that he is right between those big windows.Quark duyên và quark nặng hơn sẽ chỉ xảy ra ở mật độ cao hơn nhiều.
Charm quarks and heavier quarks would only occur at much higher densities.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 346, Thời gian: 0.0424 ![]()
duy trì việc làmduyên dáng

Tiếng việt-Tiếng anh
duyên English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Duyên trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
duyên dánggracefulgraciouscharmcharmingcharminglyvùng duyên hảicoastal regionlittoralnét duyên dángcharmcharmsduyên hoa kỳthe U.S. coast guardkhu vực duyên hảicoastal areathành phố duyên hảicoastal citythe coastal townduyên dáng nàythis gracefulthis charmingcó duyêncharmingpredestinedvô duyênungainlyunassumingungratefulnhân duyênpredestinedkindnesskarmicsự duyên dángcharmgraciousnessduyên khởidependent originationduyên mỹU.S. coast guardduyên dáng nhấtmost gracefullà duyên dángis gracefulis charmingduyên dáng hơnmore gracefulmore charmingthị trấn duyên dángcharming townthị trấn duyên hảicoastal town STừ đồng nghĩa của Duyên
ven biển grace ân sủng ân điển quyến rũ bờ biển ơn sự quyến rũ charm ơn sủng coastal ân huệ bùa hấp dẫnTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cái Duyên Trong Tiếng Anh
-
→ Duyên, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Cái Duyên In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
DUYÊN NỢ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CÓ DUYÊN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
DUYÊN GẶP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Vạn Sự Tùy Duyên Tiếng Anh Là Gì? - Kiss
-
'duyên' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
DUYÊN NỢ - Translation In English
-
Duyên Nợ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tôi Có Duyên Với Nghề Này In English With Examples - MyMemory
-
'có Duyên' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Tên Duyên Trong Tiếng Anh, Trung, Hàn, Nhật ❤️️55+ Tên Đẹp