ĐVHT Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ đvht - Từ Điển Viết Tắt

Từ Điển Viết Tắt Từ Điển Viết Tắt

Bài đăng mới nhất

Phân Loại

  • *Nhóm ngôn ngữ Anh (3706)
  • *Nhóm ngôn ngữ Việt (940)
  • 0 (1)
  • 1 (1)
  • 2 (1)
  • 3 (4)
  • 4 (2)
  • 5 (1)
  • 6 (1)
  • 7 (1)
  • 8 (1)
  • 9 (1)
  • A (252)
  • B (217)
  • C (403)
  • D (311)
  • E (190)
  • F (178)
  • G (179)
  • H (193)
  • I (170)
  • J (50)
  • K (131)
  • L (147)
  • M (223)
  • N (211)
  • O (134)
  • P (274)
  • Q (52)
  • R (145)
  • S (316)
  • T (316)
  • U (104)
  • V (117)
  • W (93)
  • X (33)
  • Y (33)
  • Z (24)

Tìm từ viết tắt

Tìm kiếm

Post Top Ad

Thứ Năm, 22 tháng 10, 2020

ĐVHT là gì? Ý nghĩa của từ đvht

ĐVHT là gì ?

ĐVHT là “Đơn vị học trình” trong tiếng Việt.

Ý nghĩa của từ ĐVHT

ĐVHT có nghĩa “Đơn vị học trình”.

ĐVHT là viết tắt của từ gì ?

Cụm từ được viết tắt bằng ĐVHT là “Đơn vị học trình”. Gợi ý viết tắt liên quan đến ĐVHT: + CTTT: Chương trình tiên tiến. + HSGQG: Học sinh giỏi quốc gia. + SKHCNMT: Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường. + HSGQT: Học sinh giỏi quốc tế. + PCGDTH: Phổ cập giáo dục tiểu học. + GDĐH: Giáo dục đại học. + ĐHNT: Đại học Nha Trang. + ĐH: Đại học. + HVCNBCVT: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông. + TH: Trung học. + HB: Học bổng. + VHNT: Văn học Nghệ thuật. + CTTH: Chương trình truyền hình. + KHCN: Khoa học công nghệ. + ĐHKT: Đại học Kỹ thuật. + HTCĐ: Học tập cộng đồng. + HVKHQS: Học viện Khoa học Quân sự. + ĐHKTQD: Đại học Kinh tế Quốc dân. + HVBCVT: Học viện Bưu chính Viễn thông. + ĐHCĐ: Đại học Công đoàn. + GVTH: Giáo viên tiểu học. + PCGDBTH: Phổ cập giáo dục bậc trung học. + TDV: Trình dược viên. + ĐHDL: Đại học dân lập. + PCBTH: Phổ cập bậc trung học. + HSPT: Học sinh phổ thông. + GSTSKH: Giáo sư Tiến sỹ Khoa học. + KHKT: Khoa học kỹ thuật. + HVANND: Học viện An ninh Nhân dân. + HS: Học sinh. + HV: Học viên. ... Chia sẻ: Facebook Twitter Pinterest Linkedin Whatsapp Bài đăng Mới hơn Bài đăng Cũ hơn Trang chủ

Post Top Ad

Bài đăng ngẫu nhiên

  • OCE là gì? Ý nghĩa của từ oce
  • NT là gì? Ý nghĩa của từ nt
  • ĐK là gì? Ý nghĩa của từ đk
  • TOS là gì? Ý nghĩa của từ tos
  • HHH là gì? Ý nghĩa của từ hhh

Phân Loại

*Nhóm ngôn ngữ Anh *Nhóm ngôn ngữ Việt 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z Copyright © Từ Điển Viết Tắt

Từ khóa » Số đơn Vị Học Trình Là Gì