E-lờ - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Bắt nguồn từ từ tiếng Pháp elle (tên gọi trong tiếng Pháp của tự mẫu l).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɛ˧˧ lə̤ː˨˩ | ɛ˧˥ ləː˧˧ | ɛ˧˧ ləː˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɛ˧˥ ləː˧˧ | ɛ˧˥˧ ləː˧˧ | ||
Danh từ
e-lờ
- Tên gọi của tự mẫu L/l. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là lờ, lờ cao.
Đồng nghĩa
- lờ
- lờ cao
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » E Lờ Là Chữ Gi
-
Bảng Chữ Cái Tiếng Việt Và Những Lưu ý
-
Bảng Chữ Cái Tiếng Việt Chuẩn Mới Nhất Và Cách đọc
-
Bảng Chữ Cái Tiếng Việt Chuẩn Theo Bộ GD&ĐT Mới Nhất 2022
-
Bảng Chữ Cái Tiếng Việt Mới Và đầy đủ Nhất - Du Học Netviet
-
Bảng Chữ Cái Tiếng Việt Chuẩn đầy đủ
-
Cách đọc Bảng Chữ Cái Tiếng Việt Chuẩn Mới Nhất
-
Bảng Chữ Cái Tiếng Việt Chuẩn Và Đầy đủ Mới Nhất - Review EDU
-
Cần đọc đúng Tên Chữ Tiếng Việt | Báo Dân Trí
-
Trao đổi Về Bộ Chữ Cái Tiếng Việt | .vn
-
Một Số Cách Phân Biệt L/N Khi Nói Và Viết Tiếng Việt - Dân Trí
-
Bảng Chữ Cái Tiếng Anh - Wikipedia
-
Bảng Chữ Cái Tiếng Slovak - Wikipedia
-
Bảng Chữ Cái Tiếng Việt Và Cách đọc Chuẩn Theo Chương Trình Mới ...